Trắc nghiệm Diện tích tam giác có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác
Bài 3: Diện tích tam giác
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 4 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, AD = 6,8cm. Gọi H, I, E K là các trung điểm tương ứng của BC, HC, DC, EC.

a) Tính diện tích tam giác DBE;

b) Tính diện tích tứ giác EHIK.

Câu 2: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 24 cm 2 . Lấy điểm E thuộc BC và F thuộc CD sao cho diện tích tam giác ABE và ADF lần lượt là 4 cm 2 và 9 cm 2 . Tính diện tích tam giác AEF.

Câu 3: 1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A. AH là đường cao. Gọi M, N là hình chiếu của H trên AB, AC. Gọi I là giao điểm của BN và CM. Chứng minh: S BIC = S AMIN

Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC với D là điểm thuộc cạnh BC và F là điểm thuộc cạnh AB. Điểm K đối xứng với điểm B qua DF. Biết rằng K, B nằm khác phía so với AC. Cạnh AC cắt FK tại P và DK tại Q. Tổng diện tích của các tam giác AFP, PKQ và QDC là 10 cm 2 . Nếu ta cộng tổng diện tích này với diện tích tứ giác DFPQ thì bằng 2 3 diện tích tam giác ABC. Tính diện tích tam giác ABC theo cm 2 .

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm