Trắc nghiệm Diện tích hình tròn, hình quạt tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Góc với đường tròn
Bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Độ dài các cung AB, BC, CA đều bằng 4 π . Diện tích của tam giác đều ABC là?

A.  
27 3 c m 2
B.  
7 3 c m 2
C.  
29 3 c m 2  
D.  
  9 3 c m 2
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Độ dài các cung AB, BC, CA đều bằng 6 π . Diện tích của tam giác đều ABC là?

A.  
243 2 3
B.  
234 4 3  
C.  
61 3
D.  
243 4 3
Câu 3: 1 điểm

Cho A, B, C, D là 4 đỉnh của hình vuông có cạnh là a. Tính diện tích của hình hoa 4 cánh giới hạn bởi các đường tròn có bán kính bằng a, tâm là các đỉnh của hình vuông.

A.  
S = ( π + 2 ) a 2
B.  
S = 2 ( π + 2 ) a 2
C.  
S = ( π 2 ) a 2
D.  
S = 2 ( π 2 ) a 2
Câu 4: 1 điểm

Cho A, B, C, D là 4 đỉnh của hình vuông có cạnh là 2 cm. Tính diện tích của hình hoa 4 cánh giới hạn bởi các đường tròn có bán kính bằng 2 cm, tâm là các đỉnh của hình vuông.

A.  
S = 4 π - 8
B.  
S = 4 π + 8
C.  
S = 4 π
D.  
S = 8 - 4 π
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vuông có cạnh là 5cm nội tiếp đường tròn (O). Hãy tính diện tích hình tròn (O)

A.  
25 π 4 c m 2
B.  
25 π 3 c m 2
C.  
15 π 2 c m 2
D.  
25 π 2 c m 2
Câu 6: 1 điểm

Cho hình vuông có cạnh là 6 cm nội tiếp đường tròn (O). Hãy tính diện tích hình tròn (O)

A.  
18 π cm 2
B.  
36 π cm 2
C.  
18 π 2 cm 2
D.  
36 π 2 cm 2
Câu 7: 1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính A B   =   2 2   c m . Điểm C ( O ) sao cho A B C ^ = 30 o . Tính diện tích hình giới hạn bởi đường tròn (O) và AC, BC

A.  
π 3
B.  
2 π 2 3
C.  
π 2 3
D.  
2 π 3
Câu 8: 1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính A B   =   4 2   c m . Điểm C ( O ) sao cho A B C ^ = 30 o . Tính diện tích hai hình viên phân giới hạn bởi đường tròn (O) và AC, BC

A.  
π 3
B.  
2 π 2 3
C.  
π 3 3
D.  
2 π 3
Câu 9: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và một điểm M sao cho OM = 2R. Từ M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Tính diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến AM, MB và cung nhỏ AB

A.  
π 3 R 2
B.  
3 R 2
C.  
C.  R 2 3 + π 3
D.  
R 2 3 - π 3
Câu 10: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và một điểm M sao cho O M   =   R 2 . Từ M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Tính diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến AM, MB và cung nhỏ AB

A.  
1 4 π R 2 4
B.  
4 π R 2 2
C.  
4 π R 2 4
D.  
1 π R 2 4
Câu 11: 1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính A B   =   4 3   c m . Điểm C ( O ) sao cho A B C ^ = 30 o . Tính diện tích hình viên phân AC. (Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và dây căng cung ấy)

A.  
π - 3 3 cm 2
B.  
2 π - 3 3 cm 2
C.  
4 π - 3 3 cm 2
D.  
2 π - 3 cm 2
Câu 12: 1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính A B   =   3 3   c m . Điểm C ( O ) sao cho A B C ^ = 60 o . Tính diện tích hình viên phân BC. (Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và dây căng cung ấy)

A.  
18 π 27 3 16 c m 2
B.  
18 π 9 3 16 c m 2
C.  
2 π 3 3 16 c m 2
D.  
18 π 27 3 4 c m 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm