Trắc nghiệm Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đường tròn
Bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A; đường cao AH và BK cắt nhau tại I. Khi đó đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI?

A.  
HK
B.  
IB
C.  
IC
D.  
AC
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, H là hình chiếu của A trên BD. M, N lần lượt là trung điểm của BH, CD. Đường nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn tâm A, bán kính AM?

A.  
BN
B.  
MN
C.  
AB
D.  
CD
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường tròn đường kính BH cắt AB tại D, đường tròn đường kính CH cắt AC tại E. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.  
DE là cát tuyến của đường tròn đường kính BH
B.  
DE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH
C.  
Tứ giác AEHD là hình chữ nhật
D.  
D. DE ⊥  DI (với I là trung điểm BH)
Câu 4: 1 điểm

Cho đường tròn (O; 2cm) bán kính OB. Vẽ dây BC sao cho O B C ^   =   60 o . Trên tia OB lấy điểm M sao cho BM = 2cm

A.  
MC là tiếp tuyến của (O)
B.  
MC là cát tuyến của (O)
C.  
C.  M C ⊥ B C  
D.  
M C B ^   =   45 ∘
Câu 5: 1 điểm

Cho đường tròn (O; 2cm) bán kính OB. Vẽ dây BC sao cho O B C ^   =   60 o . Trên tia OB lấy điểm M sao cho BM = 2cm . Tính độ dài MC

A.  
M C   = 2 2   c m
B.  
M C = 3   c m
C.  
M C = 2 3   c m
D.  
MC = 4cm
Câu 6: 1 điểm

Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O). Đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt tia AC tại N. Đường thẳng vuông góc với OC cắt tia AB tại M. Tứ giác AMON là hình gì?

A.  
Hình bình hành
B.  
Hình thoi
C.  
Hình thang
D.  
Hình chữ nhật
Câu 7: 1 điểm

Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O). Đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt tia AC tại N. Đường thẳng vuông góc với OC cắt tia AB tại M. Điểm A phải cách O một khoảng là bao nhiêu để cho MN là tiếp tuyến của (O)?

A.  
OA = 2R
B.  
O A   = 3 2   R
C.  
OA = 3R
D.  
O A = 4 3 R
Câu 8: 1 điểm

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Chọn khẳng định đúng:

A.  
BC là cát tuyến của (O)
B.  
BC là tiếp tuyến của (O)
C.  
B C ⊥ A B
D.  
BC // AB
Câu 9: 1 điểm

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

A.  
OC = 35cm
B.  
OC = 20cm
C.  
OC = 25cm
D.  
OC = 15cm
Câu 10: 1 điểm

Cho đường tròn (O), dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với MN, cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm P. Chọn khẳng định đúng?

A.  
PN là tiếp tuyến của (O) tại P
B.  
∆ M O P = ∆ P O N
C.  
PN là tiếp tuyến của (O) tại N
D.  
O N P ^ = 80 ∘
Câu 11: 1 điểm

Cho đường tròn (O), dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với MN, cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm P. Cho bán kính của đường tròn bằng 10cm; MN = 12cm. Tính OP

A.  
OP = 12,5cm
B.  
OP = 17,5cm
C.  
OP = 25cm
D.  
OP = 15cm
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E

A.  
A. F ≡  B
B.  
F là trung điểm đoạn AD
C.  
F là trung điểm đoạn AH
D.  
F là trung điểm đoạn AE
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Gọi M là trung điểm BC. Đường tròn (F) ở trên nhận các đường thẳng nào dưới đây là tiếp tuyến?

A.  
ME; MD
B.  
ME
C.  
MD
D.  
EC
Câu 14: 1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB, C là một điểm thuộc nửa đường tròn. Vẽ dây BD là phân giác góc ABC. BD cắt AC tại E, AD cắt BC tại G. H là điểm đối xứng với E qua D. Chọn đáp án đúng nhất: AHGE là hình gì?

A.  
Hình bình hành
B.  
Hình thoi
C.  
Hình vuông
D.  
Hình chữ nhật
Câu 15: 1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB, C là một điểm thuộc nửa đường tròn. Vẽ dây BD là phân giác góc ABC. BD cắt AC tại E, AD cắt BC tại G. H là điểm đối xứng với E qua D. Chọn câu đúng:

A.  
AH là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
B.  
AH là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
C.  
A D B ^ = 90 ∘
D.  
Cả A và C đều đúng
Câu 16: 1 điểm

Cho nửa đường tròn (O; R), AB là đường kính. Dây BC có độ dài R. Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 3R. Chọn câu đúng

A.  
AD là tiếp tuyến của đường tròn
B.  
A C B ^ = 90 ∘
C.  
AD cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm phân biệt
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 17: 1 điểm

Cho x O y ^ , trên Ox lấy P, trên Oy lấy Q sao cho chu vi ∆ POQ bằng 2a không đổi. Chọn câu đúng

A.  
PQ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
B.  
PQ không tiếp xúc với một đường tròn cố định nào
C.  
PQ = a
D.  
PQ = OP
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm