Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dân Số Học - Có Đáp Án - Đại Học Tây Nguyên (TNU) Ôn luyện môn Dân Số Học với bộ đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Tây Nguyên (TNU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các khái niệm cơ bản trong dân số học, cấu trúc dân số, quy luật tăng trưởng, tỷ lệ sinh - tử, di cư, và các yếu tố ảnh hưởng đến dân số. Kèm theo đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức về nhân khẩu học và kỹ năng phân tích số liệu dân số, chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành khoa học xã hội và nhân văn. Thi thử trực tuyến miễn phí để nâng cao hiệu quả học tập.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Dân Số Học Đại Học Tây Nguyên TNU đề thi Dân Số Học có đáp án ôn thi Dân Số Học kiểm tra kiến thức Dân Số Học thi thử Dân Số Học cấu trúc dân số tăng trưởng dân số tỷ lệ sinh tử di cư nhân khẩu học thi thử trực tuyến Dân Số Học đề thi miễn phí Dân Số Học
Chủ đề liên quan: Đại học Thái Nguyên TNU Dân số học
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: 19Tổng tỷ suất sinh là bao nhiêu để dân số có thể đạt mức sinh thay thế:
Câu 2: 8Tỷ suất sinh thô tại Việt Nam năm 2009 là (đơn vị %0):
Câu 3: 1Đặc điểm của di dân là
A. Phụ thuộc vào tình hình kinh tế
B. Diễn ra nhiều lần
C. Diễn ra trong khoảng thời gian nhất định
D. Phụ thuộc vào đặc điểm văn hóa
Câu 4: 28Ở Việt Nam năm 2009, vùng nào sau đây có tổng tỷ suất sinh thấp nhất:
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Trung du và miền núi phía Bắc
D. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải miền Trung
Câu 5: 14Chỉ số nào dưới đây có mối liên quan rất chặt chẽ với tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi:
A. Tỷ suất tái sinh thô
B. Tổng tỷ suất sinh
Câu 6: 3Chỉ số sinh nào sau đây dùng để tính tỷ suất tăng dân số tự nhiên hàng năm:
A. Tổng tỷ suất sinh
C. Tỷ suất tái sinh thô
D. Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi
Câu 7: Có bao nhiêu nguồn số liệu chủ yếu phục vụ cho công tác nghiên cứu dân số:
Câu 8: 60Năm 2015 tại Việt Nam, vùng nào có tỷ suất chết thô cao nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D. Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 9: Với thực trạng mất cân bằng giới tính khi sinh, tỷ số giới tính của việt Nam năm 2012:
Câu 10: 23Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất xuất cư thấp nhất?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 11: 48Ở Việt Nam năm 2015, tỉnh nào sau đây có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thấp nhất:
Câu 12: 27Ở Việt Nam năm 2009, vùng nào sau đây có tổng tỷ suất sinh cao nhất:
B. Đồng Bằng sông Cửu Long
C. Trung du và miền núi phía Bắc
D. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải miền Trung
Câu 13: 14Giáo dục ở các vùng dân cư thưa thớt so với vùng dân cư đông đúc:
A. Giáo dục có sự phát triển hơn
B. Giáo dục có sự phát triển kém hơn
C. Giáo dục phát triển như nhau
D. Điều kiện đi học của người dân cao hơn
Câu 14: 22Khu vực Đồng bằng Sông Hồng, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tổng tỷ suất sinh cao nhất năm 2015?
Câu 15: 4Ý nào không phải là ảnh hưởng tích cực của di dân:
A. Đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế, phát triển sản xuất
B. Góp phần vào sự phát triển đồng đều ra các vùng của một quốc gia
C. Góp phần tăng thu nhập, cải thiện cuộc sống, xoá đói giảm nghèo
D. Người đi làm, nghiên cứu ở nước ngoài tìm được cuộc sống tốt đẹp hơn
Câu 16: 31Quốc gia A có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao hơn quốc gia B, điều này có thể giải thích là:
A. Quốc gia A có điều kiện kinh tế tốt hơn quốc gia B
B. Quốc gia B có điều kiện kinh tế tốt hơn quốc gia A
C. Quốc gia A có điều kiện kinh tế tương đương quốc gia B
D. Không thể so sánh được
Câu 17: Mật độ Dân số Việt Nam so với Trung quốc:
Câu 18: 6Tổng tỷ suất sinh được định nghĩa chính xác nhất là:
A. Số trẻ trung bình được sinh ra sống của mỗi người phụ nữ (hoặc một nhóm phụ nữ) trong cả cuộc đời họ nếu người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ, có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của một năm nhất định
B. Số trẻ trung bình được sinh ra bởi các bà mẹ ở các lứa tuổi khác nhau khi họ hoàn thành thời kỳ sinh đẻ
C. Số trẻ sinh ra sống trên 1000 phụ nữ ở độ tuổi 15-49 của năm đó
D. Số con gái trung bình được sinh ra của mỗi người phụ nữ (hoặc một nhóm phụ nữ) trong cả cuộc đời họ nếu người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ, có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của một năm nhất định
Câu 19: 12Phân loại đô thị được dựa trên:
B. Quy mô dịch vụ y tế
C. Quy mô dịch vụ xã hội
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20: Khái niệm dân cư là:
A. Tập hợp những con người cư trú trên những lãnh thổ nhất định.
B. Người dân cư trú trên hai hay nhiều lãnh thổ.
C. Tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định
D. Những con người cùng cư trú trên ba hay nhiều lãnh thổ nhất định
Câu 21: 24Tỉnh/Thành phố nào sau đây có TFR cao nhất năm 2015?
Câu 22: 18Tác động của dân số đến phát triển giáo dục:
A. Quy mô dân số có tác động rất lớn đến phát triển giáo dục
B. Sự gia tăng dân số nhanh ảnh hưởng đến phát triển giáo dục
C. Cơ cấu dân số ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của giáo dục
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 23: Khái niệm tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng bao gồm:
A. Quá trình biến động dân số tự nhiên và biến động dân số về mặt cơ học.
B. Tái sản xuất theo nghĩa hẹp cộng với quá trình di dân.
C. Quá trình biến động dân số tự nhiên, cơ học và biến động dân số về mặt xã hội
D. Các sự kiện sinh chết và biến đổi của con người về mặt xã hội học
Câu 24: Tổng điều tra dân số:
A. Cung cấp chỉ số cơ bản về quy mô, cơ cấu và phân bố dân số
B. Tổng điều tra dân số có nội dung giống nhau trong tất cả các lần điều tra
C. Tổng điều tra dân số được làm 5 năm một lần
D. Tổng điều tra dân số được làm trên toàn thế giới
Câu 25: Quy mô dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu trên thế giới:
Câu 26: 22Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất nhập cư thấp nhất?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 27: 55Ở Việt Nam theo điều tra dân số năm 2015, tuổi thọ trung bình khi sinh vùng nào sau đây thấp nhất:
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D. Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 28: Theo liên hợp quốc, một quốc gia có dân số trẻ khi:
A. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi dưới 20%
B. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi dưới 25% và > 60 tuổi trên 10%
C. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi trên 30% và > 60 tuổi ít hơn 10%
D. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi trên 35% và dân số > 60 tuổi ít hơn 10%
Câu 29: Dân số trong một năm thường được tính theo:
A. Dân số trung bình trong năm
Câu 30: Ở các nước công nghiệp phát triển so với nước đang phát triển, phụ nữ tham gia vào các hoạt động kinh tế:
D. Không so sánh được
Câu 31: 17Tác động của giáo dục đến việc áp dụng các biện pháp KHHGĐ:
A. Trình độ học vấn càng cao thì tỷ lệ các cặp vợ chồng áp dụng các biện pháp tránh thai không thay đổi
B. Trình độ học vấn càng cao thì tỷ lệ các cặp vợ chồng áp dụng các biện pháp tránh thai càng cao
C. Trình độ học vấn càng cao thì tỷ lệ các cặp vợ chồng áp dụng các biện pháp tránh thai giảm đi
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 32: 15Để thực hiện tốt mối quan hệ giữa dân số và giáo dục cần thực hiện các giải pháp sau TRỪ:
A. Lồng ghép dân số vào kế hoạch hóa phát triển hệ thống giáo dục
B. Thực hiện giáo dục dân số vào nhà trường
C. Phát triển giáo dục và đào tạo nhằm năng cao chất lượng dân số
D. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các vùng, miền
Câu 33: 26Tại Việt Nam năm 2015, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tỷ suất di cư thuần túy cao nhất?
Câu 34: 7Đâu là hình thức di dân theo đặc trưng:
A. Xuất khẩu lao động
B. Đi học nước ngoài
D. Xây dựng vùng kinh tế mới
Câu 35: 59Tỷ suất chết thô ở Việt Nam năm 2015 (số người chết/1000 dân, đơn vị %0):
Câu 36: 10Di dân có tác động trực tiếp đến:
B. Tỷ lệ sử dụng biện pháp tránh thai
C. Tỷ lệ sinh con thứ 3
D. Tỷ lệ giới tính khi sinh
Câu 37: Cơ cấu trẻ em của các nước phát triển:
A. Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 20% so với các nước đang phát triển
B. Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 30% so với các nước đang phát triển
C. Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 40% so với các nước đang phát triển
D. Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 50% so với các nước đang phát triển
Câu 38: 46Tại quốc gia có mức chết cao, nhóm tuổi nào sau đây nữ giới có mức chết cao hơn nam giới:
Câu 39: 20Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất nhập cư cao nhất?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D. Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 40: 53Ở Việt Nam năm 2015, tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi là (tính trên 1000 trẻ sinh sống, đơn vị %0):
Câu 41: 47Ở Việt Nam năm 2015, tỉnh nào sau đây có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao nhất:
Câu 42: 2Chỉ số sinh nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều bởi cơ cấu dân số:
B. Tỷ suất tái sinh thô
C. Tổng tỷ suất sinh
D. Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi
Câu 43: 15Đặc điểm đô thị hóa Việt Nam:
A. Trình độ đô thị hoá thấp, phân bố không đồng đều giữa các khu vực, hình thái phân bố dân cư theo hướng phân tách đô thị – nông thôn gây bất lợi cho phát triển vùng, miền, lãnh thổ
B. Hình thái di chuyển lao động đã và đang diễn ra với xu hướng vượt quá khuôn khổ biên giới quốc gia
C. Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm chạp, công tác quản lý đô thị còn nhiều bất cập, yếu kém tạo nên những trở ngại lớn trong công việc tạo nguồn lực phát triển đô thị
D. Bao gồm các ý A và C
Câu 44: 8Đâu là hình thức di dân di chuyển con lắc:
A. Xuất khẩu lao động
B. Xây dựng vùng kinh tế mới
C. Đi học nước ngoài
D. Tìm việc làm ở các thành phố lân cận
Câu 45: 57Tuổi thọ trung bình khi sinh của Việt Nam theo điều tra dân số năm 2015 là:
Câu 46: Dân số đầu năm và cuối năm có thể quy định là ngày:
A. Ngày 01/01 của hai năm liên tiếp
B. Ngày 01/4 của hai năm liên tiếp
C. Ngày 01/7 của hai năm liên tiếp
D. Ngày 31/12 của hai năm liên tiếp
Câu 47: 41Tỷ suất chết trẻ em dưới một tuổi không đánh giá được:
A. Chất lượng chăm sóc y tế
B. Điều kiện kinh tế xã hội
C. Tiến bộ của y học
D. Mức chết bao trùm của dân số
Câu 48: Các nguồn số liệu dân số chủ yếu bao gồm các nguồn sau TRỪ:
A. Tổng điều tra Dân số và Nhà ở
B. Các cuộc điều tra dân số theo phương pháp chọn mẫu
C. Đăng ký hộ tịch, hộ khẩu
D. Các cuộc khảo sát về tình hình sức khỏe của người dân
Câu 49: Mật độ dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu ở Đông Nam Á:
Câu 50: 13Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ: