Trắc nghiệm chương 2 - Phân tích tài chính doanh nghiệp

Tham gia trắc nghiệm Chương 2 Phân tích tài chính doanh nghiệp để kiểm tra kiến thức về chỉ số thanh khoản, sinh lời và dòng tiền, nâng cao kỹ năng đánh giá báo cáo tài chính.

Từ khoá: trắc nghiệm chương 2 phân tích tài chính doanh nghiệp thanh khoản sinh lời dòng tiền chỉ số tài chính quiz online

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 39: 0.25 điểm
Khi ROS giảm nhưng BEP không đổi, yếu tố cần xem xét GẤP là:
A.  
Biến động chi phí ngoài hoạt động
B.  
Tăng vốn kinh doanh
C.  
Chính sách cổ tức
D.  
Thay đổi chính sách khấu hao
Câu 40: 0.25 điểm
Câu kết luận nào SAI khi EPS tăng?
A.  
Có thể do lợi nhuận sau thuế tăng
B.  
Có thể do doanh nghiệp mua lại cổ phiếu quỹ
C.  
Chắc chắn nợ phải trả giảm
D.  
Có thể do giảm cổ phiếu thường lưu hành
Câu 1: 0.25 điểm
Nội dung NÀO dưới đây KHÔNG thuộc nhóm chỉ tiêu phân tích khái quát quy mô tài chính?
A.  
Tổng tài sản
B.  
Số vòng quay hàng tồn kho
C.  
Vốn chủ sở hữu
D.  
Tổng luân chuyển thuần
Câu 2: 0.25 điểm
Công thức tính hệ số tự tài trợ (Ht) chuẩn là gì?
A.  
Ht=TSVCHt = \dfrac{TS}{VC}
B.  
Ht=VCTSHt = \dfrac{VC}{TS}
C.  
Ht=VCNPTHt = \dfrac{VC}{NPT}
D.  
Ht=NPTTSHt = \dfrac{NPT}{TS}
Câu 3: 0.25 điểm
Khi Htx > 1, kết luận chính xác là:
A.  
Doanh nghiệp có đủ nguồn vốn dài hạn để tài trợ tài sản dài hạn
B.  
Tài sản dài hạn đang được tài trợ hoàn toàn bởi nợ ngắn hạn
C.  
Doanh nghiệp rơi vào tình trạng mất cân đối nghiêm trọng
D.  
Hệ số chi phí vượt 1, doanh nghiệp lỗ
Câu 4: 0.25 điểm
Theo giáo trình, hệ số chi phí (Hcp) KHÔNG được tính bằng công thức nào sau?
A.  
Hcp=CPLCTHcp = \dfrac{CP}{LCT}
B.  
Hcp=1ROSHcp = 1 - ROS
C.  
Hcp=EBITTSHcp = \dfrac{EBIT}{TS}
D.  
Hcp=Tổng chi phıˊTổng luaˆn chuyển thuaˆˋnHcp = \frac{\text{Tổng chi phí}}{\text{Tổng luân chuyển thuần}}
Câu 5: 0.25 điểm
Khi phân tích quy mô tài chính, chỉ tiêu “Tổng dòng tiền thu vào” (IF) được lấy từ báo cáo nào?
A.  
Bảng cân đối kế toán (B01-DN)
B.  
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (B02-DN)
C.  
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (B03-DN)
D.  
Thuyết minh báo cáo tài chính
Câu 6: 0.25 điểm
Chỉ tiêu nào đo lường trực tiếp khả năng “tạo tiền” của doanh nghiệp?
A.  
Htt
B.  
ROS
C.  
ROE
D.  
EPS
Câu 7: 0.25 điểm
Nhận định nào dưới đây về đòn bẩy tài chính là SAI?
A.  
Ht càng nhỏ, đòn bẩy nợ càng cao
B.  
Đòn bẩy tài chính luôn làm tăng ROE bất kể kết quả kinh doanh
C.  
Sử dụng nợ có thể khuếch đại cả lợi nhuận lẫn rủi ro
D.  
Ht = 1 nghĩa là doanh nghiệp không sử dụng nợ
Câu 8: 0.25 điểm
Theo khung phân tích, bước đầu tiên khi đánh giá khái quát tình hình tài chính là:
A.  
Phân tích khả năng sinh lời
B.  
Phân tích cơ cấu dòng tiền
C.  
Xác định quy mô tài chính thông qua tổng tài sản
D.  
Tính toán hệ số tự tài trợ
Câu 9: 0.25 điểm
Công thức tính ROS gốc được biểu diễn dưới dạng:
A.  
ROS=1HcpROS = 1 - Hcp
B.  
ROS=EBITTSROS = \dfrac{EBIT}{TS}
C.  
ROS=LNSTLCTROS = \dfrac{LNST}{LCT}
D.  
ROS=EBITVbqROS = \dfrac{EBIT}{Vbq}
Câu 10: 0.25 điểm
Hệ số tạo tiền Htt < 1 phản ánh rủi ro gì?
A.  
Mất cân đối thu – chi tiền, có thể dẫn tới thiếu thanh khoản
B.  
Chi phí đang nhỏ hơn doanh thu
C.  
EPS tăng đột biến
D.  
Ht tăng cao
Câu 11: 0.25 điểm
Trong bảng phân tích 2.1, chỉ tiêu “EBIT” được xếp vào nhóm:
A.  
Quy mô tài chính
B.  
Cấu trúc tài chính
C.  
Khả năng sinh lời
D.  
Cơ cấu dòng tiền
Câu 12: 0.25 điểm
Để đánh giá mức “an toàn” về nguồn tài trợ dài hạn, chỉ tiêu chính là:
A.  
Ht
B.  
Htx
C.  
Htt
D.  
Hcp
Câu 13: 0.25 điểm
Mối quan hệ đúng giữa ROS và Hcp được nêu là:
A.  
ROS=Hcp1ROS = Hcp - 1
B.  
ROS=1HcpROS = 1 - Hcp
C.  
ROS=Hcp+1ROS = Hcp + 1
D.  
ROS=1HcpROS = \dfrac{1}{Hcp}
Câu 14: 0.25 điểm
Theo giáo trình, khi tổng tài sản tăng nhanh hơn vốn chủ sở hữu, điều nên kiểm tra đầu tiên là:
A.  
Sự biến động của Htt
B.  
Tác động đòn bẩy tài chính và cấu trúc nợ
C.  
Chính sách khấu hao
D.  
Tăng trưởng doanh số bán hàng
Câu 15: 0.25 điểm
Phương pháp so sánh trong Chương 2 KHÔNG bao gồm:
A.  
So sánh dọc (cơ cấu)
B.  
So sánh chuỗi thời gian
C.  
So sánh chéo ngành
D.  
So sánh quy mô doanh thu theo khách hàng
Câu 16: 0.25 điểm
Chỉ tiêu nào KHÔNG thuộc bảng phân tích 2.3 về khả năng sinh lời?
A.  
BEP
B.  
ROA
C.  
EPS
D.  
Htx
Câu 17: 0.25 điểm
Hệ số nợ (Hn) có thể suy ra nhanh nhất bằng công thức:
A.  
Hn=1HtHn = 1 - Ht
B.  
Hn=1HtxHn = 1 - Htx
C.  
Hn=1ROSHn = 1 - ROS
D.  
Hn=1HcpHn = 1 - Hcp
Câu 18: 0.25 điểm
Khoản “khấu hao” xuất hiện trong phân tích dòng tiền với vai trò:
A.  
Dòng tiền thu vào
B.  
Khoản điều chỉnh không dòng tiền
C.  
Dòng tiền chi ra
D.  
Khoản đầu tư tài chính
Câu 19: 0.25 điểm
Câu nào ĐÚNG khi đánh giá cấu trúc tài sản?
A.  
Ht càng gần 0 càng an toàn
B.  
Htx < 1 chỉ ra tài sản dài hạn thiếu nguồn tài trợ dài hạn
C.  
Hcp > 1 chứng tỏ cấu trúc tài sản mất cân đối
D.  
Htt > 1 đồng nghĩa tài sản ngắn hạn nhiều hơn nợ ngắn hạn
Câu 20: 0.25 điểm
Thu nhập một cổ phần thường (EPS) KHÔNG chịu ảnh hưởng trực tiếp của:
A.  
Lợi nhuận sau thuế
B.  
Số cổ phiếu thường đang lưu hành
C.  
Lãi trả cổ phần ưu đãi
D.  
Khấu hao TSCĐ
Câu 21: 0.25 điểm
Trong bảng 2.2, sự gia tăng Hcp nhưng Htt vẫn > 1 gợi ý:
A.  
Doanh nghiệp đang lỗ nặng
B.  
Chi phí tăng nhanh hơn doanh thu nhưng dòng tiền vẫn dương
C.  
Cơ cấu nguồn vốn mất an toàn
D.  
EPS âm
Câu 22: 0.25 điểm
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay KHÔNG được sử dụng để tính:
A.  
BEP
B.  
EBIT margin
C.  
ROA
D.  
ROS
Câu 23: 0.25 điểm
Mục tiêu chính của phân tích khái quát cấu trúc tài chính là:
A.  
Định giá doanh nghiệp
B.  
Đánh giá mức độ cân đối tổng thể về tài chính
C.  
Lập kế hoạch thuế
D.  
Tối ưu hóa sản phẩm bán hàng
Câu 24: 0.25 điểm
Trong phân tích quy mô tài chính, chỉ tiêu “LN trước thuế và lãi vay” (EBIT) đóng vai trò:
A.  
Nhân tố sinh lợi cốt lõi trước chi phí vốn
B.  
Chỉ báo dòng tiền thuần
C.  
Số dư cuối kỳ của tài sản ngắn hạn
D.  
Khoản mục nợ phải trả
Câu 25: 0.25 điểm
Nếu BEP giảm nhưng ROS không đổi, nguyên nhân chủ yếu có thể là:
A.  
Doanh nghiệp tăng đòn bẩy nợ
B.  
Vốn kinh doanh tăng nhanh hơn doanh thu
C.  
Lợi nhuận sau thuế giảm do thuế suất tăng
D.  
EPS giảm mạnh
Câu 26: 0.25 điểm
Theo giáo trình, cân đối dòng tiền được xem là “cân đối thực” vì:
A.  
Không ảnh hưởng lợi nhuận kế toán
B.  
Quyết định trực tiếp khả năng “tồn vong” của doanh nghiệp
C.  
Chỉ liên quan đến cổ đông
D.  
Không cần thiết nếu Ht cao
Câu 27: 0.25 điểm
Hàm ý chính khi ROS dương nhưng EPS giảm là:
A.  
Chi phí lãi vay tăng đáng kể
B.  
Số lượng cổ phần thường tăng nhanh
C.  
Htt < 1
D.  
Htx vượt 2
Câu 28: 0.25 điểm
Hệ số tạo tiền cao bất thường cần được phân tích sâu do:
A.  
Có thể bán tài sản cố định để lấy tiền nhưng giảm năng lực sản xuất
B.  
Doanh nghiệp chắc chắn đang tối ưu hóa dòng tiền
C.  
Chi phí hoạt động tăng
D.  
EPS sẽ giảm tương ứng
Câu 29: 0.25 điểm
Trong mô hình phân tích, “Tổng dòng tiền thuần trong kỳ (NC)” được tính bằng:
A.  
NC=IFo+IFi+IFfNC = IFo + IFi + IFf
B.  
NC=TvTrNC = Tv - Tr
C.  
NC=LNST+Kha^ˊuhaoNC = LNST + Khấu hao
D.  
NC=ROS×LCTNC = ROS \times LCT
Câu 30: 0.25 điểm
Khi Hcp = 0,9 và ROS = 0,1, kết luận đúng nhất là:
A.  
Doanh nghiệp lỗ
B.  
Mỗi đồng doanh thu tạo 0,1 đồng lợi nhuận ròng
C.  
LNST bằng 0,9 LCT
D.  
Htt chắc chắn > 1
Câu 31: 0.25 điểm
Để khắc phục tình trạng Htx < 1, biện pháp ưu tiên là:
A.  
Giảm đầu tư tài sản dài hạn
B.  
Tăng huy động vốn dài hạn (vay dài hạn hoặc phát hành CP)
C.  
Giảm chi phí bán hàng
D.  
Tạm ngừng chia cổ tức
Câu 32: 0.25 điểm
Chỉ tiêu ROE chịu tác động trực tiếp của các yếu tố sau TRỪ:
A.  
ROS
B.  
Ht
C.  
Tỷ lệ cổ tức chi trả
D.  
Htx
Câu 33: 0.25 điểm
Theo giáo trình, một doanh nghiệp có Htt = 0,8 nên ưu tiên:
A.  
Gia tăng tốc độ thu hồi công nợ
B.  
Đầu tư mở rộng tài sản cố định
C.  
Phát hành trái phiếu dài hạn
D.  
Tăng chi phí quảng cáo
Câu 34: 0.25 điểm
Khi phân tích hệ số Ht, nhóm chủ thể quan tâm nhất là:
A.  
Chủ nợ tiềm năng
B.  
Khách hàng
C.  
Nhân viên
D.  
Chính phủ
Câu 35: 0.25 điểm
Trong bảng 2.2, sự tăng mạnh Htx cùng lúc Ht giảm hàm ý:
A.  
Nợ ngắn hạn tài trợ tài sản dài hạn
B.  
Tăng vốn dài hạn nhanh hơn tài sản dài hạn
C.  
Chi phí vận hành giảm
D.  
EPS tăng cao
Câu 36: 0.25 điểm
LNST được dùng TRỰC TIẾP để tính những chỉ tiêu sau, TRỪ:
A.  
ROS
B.  
ROA
C.  
EPS
D.  
BEP
Câu 37: 0.25 điểm
Nếu Ht = 0,3, Htx = 0,8, đánh giá nào sau đây PHÙ HỢP?
A.  
Nợ chiếm 70% tổng nguồn, một phần nợ ngắn hạn đang tài trợ tài sản dài hạn
B.  
Doanh nghiệp hoàn toàn tự tài trợ
C.  
Hệ số chi phí chắc chắn < 1
D.  
Dòng tiền thuần luôn âm
Câu 38: 0.25 điểm
Trong phân tích cấu trúc dòng tiền, chỉ tiêu nào cho thấy “năng lực tạo tiền” tổng quát?
A.  
NC
B.  
Htt
C.  
Hcp
D.  
BEP