Trắc nghiệm chương 2 - Phân tích tài chính doanh nghiệp
Tham gia trắc nghiệm Chương 2 Phân tích tài chính doanh nghiệp để kiểm tra kiến thức về chỉ số thanh khoản, sinh lời và dòng tiền, nâng cao kỹ năng đánh giá báo cáo tài chính.
Từ khoá: trắc nghiệm chương 2 phân tích tài chính doanh nghiệp thanh khoản sinh lời dòng tiền chỉ số tài chính quiz online
Câu 39: Khi ROS giảm nhưng BEP không đổi, yếu tố cần xem xét GẤP là:
A. Biến động chi phí ngoài hoạt động
D. Thay đổi chính sách khấu hao
Câu 40: Câu kết luận nào SAI khi EPS tăng?
A. Có thể do lợi nhuận sau thuế tăng
B. Có thể do doanh nghiệp mua lại cổ phiếu quỹ
C. Chắc chắn nợ phải trả giảm
D. Có thể do giảm cổ phiếu thường lưu hành
Câu 1: Nội dung NÀO dưới đây KHÔNG thuộc nhóm chỉ tiêu phân tích khái quát quy mô tài chính?
B. Số vòng quay hàng tồn kho
D. Tổng luân chuyển thuần
Câu 2: Công thức tính hệ số tự tài trợ (Ht) chuẩn là gì?
A. Ht=VCTS B. Ht=TSVC C. Ht=NPTVC D. Ht=TSNPT Câu 3: Khi Htx > 1, kết luận chính xác là:
A. Doanh nghiệp có đủ nguồn vốn dài hạn để tài trợ tài sản dài hạn
B. Tài sản dài hạn đang được tài trợ hoàn toàn bởi nợ ngắn hạn
C. Doanh nghiệp rơi vào tình trạng mất cân đối nghiêm trọng
D. Hệ số chi phí vượt 1, doanh nghiệp lỗ
Câu 4: Theo giáo trình, hệ số chi phí (Hcp) KHÔNG được tính bằng công thức nào sau?
A. Hcp=LCTCP B. Hcp=1−ROS C. Hcp=TSEBIT D. Hcp=Tổng luaˆn chuyển thuaˆˋnTổng chi phıˊ Câu 5: Khi phân tích quy mô tài chính, chỉ tiêu “Tổng dòng tiền thu vào” (IF) được lấy từ báo cáo nào?
A. Bảng cân đối kế toán (B01-DN)
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (B02-DN)
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (B03-DN)
D. Thuyết minh báo cáo tài chính
Câu 6: Chỉ tiêu nào đo lường trực tiếp khả năng “tạo tiền” của doanh nghiệp?
Câu 7: Nhận định nào dưới đây về đòn bẩy tài chính là SAI?
A. Ht càng nhỏ, đòn bẩy nợ càng cao
B. Đòn bẩy tài chính luôn làm tăng ROE bất kể kết quả kinh doanh
C. Sử dụng nợ có thể khuếch đại cả lợi nhuận lẫn rủi ro
D. Ht = 1 nghĩa là doanh nghiệp không sử dụng nợ
Câu 8: Theo khung phân tích, bước đầu tiên khi đánh giá khái quát tình hình tài chính là:
A. Phân tích khả năng sinh lời
B. Phân tích cơ cấu dòng tiền
C. Xác định quy mô tài chính thông qua tổng tài sản
D. Tính toán hệ số tự tài trợ
Câu 9: Công thức tính ROS gốc được biểu diễn dưới dạng:
A. ROS=1−Hcp B. ROS=TSEBIT C. ROS=LCTLNST D. ROS=VbqEBIT Câu 10: Hệ số tạo tiền Htt < 1 phản ánh rủi ro gì?
A. Mất cân đối thu – chi tiền, có thể dẫn tới thiếu thanh khoản
B. Chi phí đang nhỏ hơn doanh thu
Câu 11: Trong bảng phân tích 2.1, chỉ tiêu “EBIT” được xếp vào nhóm:
Câu 12: Để đánh giá mức “an toàn” về nguồn tài trợ dài hạn, chỉ tiêu chính là:
Câu 13: Mối quan hệ đúng giữa ROS và Hcp được nêu là:
A. ROS=Hcp−1 B. ROS=1−Hcp C. ROS=Hcp+1 D. ROS=Hcp1 Câu 14: Theo giáo trình, khi tổng tài sản tăng nhanh hơn vốn chủ sở hữu, điều nên kiểm tra đầu tiên là:
B. Tác động đòn bẩy tài chính và cấu trúc nợ
D. Tăng trưởng doanh số bán hàng
Câu 15: Phương pháp so sánh trong Chương 2 KHÔNG bao gồm:
B. So sánh chuỗi thời gian
D. So sánh quy mô doanh thu theo khách hàng
Câu 16: Chỉ tiêu nào KHÔNG thuộc bảng phân tích 2.3 về khả năng sinh lời?
Câu 17: Hệ số nợ (Hn) có thể suy ra nhanh nhất bằng công thức:
A. Hn=1−Ht B. Hn=1−Htx C. Hn=1−ROS D. Hn=1−Hcp Câu 18: Khoản “khấu hao” xuất hiện trong phân tích dòng tiền với vai trò:
B. Khoản điều chỉnh không dòng tiền
D. Khoản đầu tư tài chính
Câu 19: Câu nào ĐÚNG khi đánh giá cấu trúc tài sản?
A. Ht càng gần 0 càng an toàn
B. Htx < 1 chỉ ra tài sản dài hạn thiếu nguồn tài trợ dài hạn
C. Hcp > 1 chứng tỏ cấu trúc tài sản mất cân đối
D. Htt > 1 đồng nghĩa tài sản ngắn hạn nhiều hơn nợ ngắn hạn
Câu 20: Thu nhập một cổ phần thường (EPS) KHÔNG chịu ảnh hưởng trực tiếp của:
B. Số cổ phiếu thường đang lưu hành
C. Lãi trả cổ phần ưu đãi
Câu 21: Trong bảng 2.2, sự gia tăng Hcp nhưng Htt vẫn > 1 gợi ý:
A. Doanh nghiệp đang lỗ nặng
B. Chi phí tăng nhanh hơn doanh thu nhưng dòng tiền vẫn dương
C. Cơ cấu nguồn vốn mất an toàn
Câu 22: Lợi nhuận trước thuế và lãi vay KHÔNG được sử dụng để tính:
Câu 23: Mục tiêu chính của phân tích khái quát cấu trúc tài chính là:
B. Đánh giá mức độ cân đối tổng thể về tài chính
D. Tối ưu hóa sản phẩm bán hàng
Câu 24: Trong phân tích quy mô tài chính, chỉ tiêu “LN trước thuế và lãi vay” (EBIT) đóng vai trò:
A. Nhân tố sinh lợi cốt lõi trước chi phí vốn
B. Chỉ báo dòng tiền thuần
C. Số dư cuối kỳ của tài sản ngắn hạn
Câu 25: Nếu BEP giảm nhưng ROS không đổi, nguyên nhân chủ yếu có thể là:
A. Doanh nghiệp tăng đòn bẩy nợ
B. Vốn kinh doanh tăng nhanh hơn doanh thu
C. Lợi nhuận sau thuế giảm do thuế suất tăng
Câu 26: Theo giáo trình, cân đối dòng tiền được xem là “cân đối thực” vì:
A. Không ảnh hưởng lợi nhuận kế toán
B. Quyết định trực tiếp khả năng “tồn vong” của doanh nghiệp
C. Chỉ liên quan đến cổ đông
D. Không cần thiết nếu Ht cao
Câu 27: Hàm ý chính khi ROS dương nhưng EPS giảm là:
A. Chi phí lãi vay tăng đáng kể
B. Số lượng cổ phần thường tăng nhanh
Câu 28: Hệ số tạo tiền cao bất thường cần được phân tích sâu do:
A. Có thể bán tài sản cố định để lấy tiền nhưng giảm năng lực sản xuất
B. Doanh nghiệp chắc chắn đang tối ưu hóa dòng tiền
C. Chi phí hoạt động tăng
Câu 29: Trong mô hình phân tích, “Tổng dòng tiền thuần trong kỳ (NC)” được tính bằng:
A. NC=IFo+IFi+IFf B. NC=Tv−Tr C. NC=LNST+Kha^ˊuhao D. NC=ROS×LCT Câu 30: Khi Hcp = 0,9 và ROS = 0,1, kết luận đúng nhất là:
B. Mỗi đồng doanh thu tạo 0,1 đồng lợi nhuận ròng
Câu 31: Để khắc phục tình trạng Htx < 1, biện pháp ưu tiên là:
A. Giảm đầu tư tài sản dài hạn
B. Tăng huy động vốn dài hạn (vay dài hạn hoặc phát hành CP)
Câu 32: Chỉ tiêu ROE chịu tác động trực tiếp của các yếu tố sau TRỪ:
Câu 33: Theo giáo trình, một doanh nghiệp có Htt = 0,8 nên ưu tiên:
A. Gia tăng tốc độ thu hồi công nợ
B. Đầu tư mở rộng tài sản cố định
C. Phát hành trái phiếu dài hạn
D. Tăng chi phí quảng cáo
Câu 34: Khi phân tích hệ số Ht, nhóm chủ thể quan tâm nhất là:
Câu 35: Trong bảng 2.2, sự tăng mạnh Htx cùng lúc Ht giảm hàm ý:
A. Nợ ngắn hạn tài trợ tài sản dài hạn
B. Tăng vốn dài hạn nhanh hơn tài sản dài hạn
Câu 36: LNST được dùng TRỰC TIẾP để tính những chỉ tiêu sau, TRỪ:
Câu 37: Nếu Ht = 0,3, Htx = 0,8, đánh giá nào sau đây PHÙ HỢP?
A. Nợ chiếm 70% tổng nguồn, một phần nợ ngắn hạn đang tài trợ tài sản dài hạn
B. Doanh nghiệp hoàn toàn tự tài trợ
C. Hệ số chi phí chắc chắn < 1
D. Dòng tiền thuần luôn âm
Câu 38: Trong phân tích cấu trúc dòng tiền, chỉ tiêu nào cho thấy “năng lực tạo tiền” tổng quát?