Trắc nghiệm Căn bậc hai có đáp án (Nhận biết)

Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Bài 1: Căn bậc hai
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 8 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

A.  
a
B.  
- a
C.  
2 a
D.  
2 a
Câu 2: 1 điểm

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

A.  
x = a
B.  
x = a
C.  
a 2 = x  và  x ≥ 0
D.  
x 2 = a  và  x ≥ 0
Câu 3: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A 2 = A khi A < 0
B.  
A 2 = A  khi  A ≥ 0
C.  
A < B ⇔ 0 ≤ A < B
D.  
A   >   B   ⇔ A < B
Câu 4: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai:

A.  
A 2 = A khi A ≥ 0
B.  
A 2 = - A  khi A < 0
C.  
A < B ⇔ 0 ≤ A < B
D.  
A > B ⇔ 0 ≤ A < B
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức x có nghĩa khi:

A.  
x < 1
B.  
x < 0
C.  
x ≥ 0
D.  
x > 0
Câu 6: 1 điểm

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 36

A.  
-6
B.  
6
C.  
9
D.  
-18
Câu 7: 1 điểm

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 2,25

A.  
– 1,5 và 1,5
B.  
1,25
C.  
1,5
D.  
-1,5
Câu 8: 1 điểm

Cho các phát biểu sau. Phát biểu nào là đúng?

A.  
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó
B.  
Một số a có hai căn bậc hai là  a ; − a
C.  
Với hai số a, b không âm, nếu  a < b ⇒ a > b
D.  
Với số a dương − a  được gọi là căn bậc hai số học của a
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm