Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Cơ bản)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Biểu thức có chứa một chữ
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

60 + d gọi là:

A.  
Biểu thức
B.  
Biểu thức có chứa một chữ
C.  
Biểu thức có chứa chữ
Câu 2: 1 điểm

49 - c gọi là:

A.  
Biểu thức
B.  
Biểu thức có chứa một chữ
C.  
Biểu thức có chứa chữ
Câu 1: 1 điểm

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 8 × a là ……

Câu 3: 1 điểm

Khi biết giá trị cụ thể của a muốn tính biểu thức 6 × a ta làm như thế nào?

A.  
A. Thay giá trị của a  vào biểu thức 6 × a  rồi thực hiện tính.
B.  
B. Thay giá trị của 6 × a  vào biểu thức rồi thực hiện tính
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 64 m × 4   với m = 7 là ………

Câu 3: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 320 : m + 195 với m = 8 là ……..

Câu 4: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau với n = 9

719 378 : n   = ..........

Câu 5: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau với a = 305

732   115 + a × 4 = .........

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 10: 1 điểm

Giá trị biểu thức 64 × n + 112 với 4 > n > 2 là ……..

Câu 11: 1 điểm

Giá trị biểu thức 38 × n + 140 với n < 2 là …… hoặc …….. (điền đáp án bé trước, đáp án lớn sau)

Câu 4: 1 điểm

Cho hai biểu thức: A = 481 × c + 317 120 , B = 225 × c + 180 × 3 . So sánh giá trị của 2 biểu thức A và B biết c = 9

A.  
A > B
B.  
B > A
C.  
B = A
Câu 5: 1 điểm

Cho hai biểu thức: A = 380 × b 132 × 4 , B = 690 : 5 × b 359 . So sánh giá trị của 2 biểu thức A và B biết b = 7

A.  
A > B
B.  
B > A
C.  
B = A
Câu 12: 1 điểm

Gọi chu vi hình vuông ABCD là P ta có P = a. Tính độ dài cạnh của hình vuông với a = 164 cm.

Độ dài cạnh của hình vuông là …….. cm

Câu 13: 1 điểm

Một hình vuông có độ dài cạnh là m, gọi chu hình hình vuông là P. Hãy tính chu vi hình vuông với m = 25 cm?

P = ...... cm

Câu 14: 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 60cm. Với b = 325 cm thì chu vi hình chữ nhật bằng ……….. cm

Câu 15: 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 60cm. Với b = 386 cm thì chu vi hình chữ nhật bằng …………… cm.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm