Trắc Nghiệm Basedow - NCS2
Ôn tập và kiểm tra kiến thức về bệnh lý Basedow với bài trắc nghiệm trực tuyến miễn phí dành cho sinh viên NCS2. Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi chuyên sâu về cơ chế bệnh học, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị bệnh Basedow, kèm theo đáp án chi tiết giúp củng cố kiến thức lâm sàng một cách hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm Basedowbệnh BasedowNCS2trắc nghiệm y họcchẩn đoán Basedowđiều trị Basedowbài kiểm tra Basedowkiểm tra trực tuyếnkiến thức nội tiếtbệnh lý tuyến giáptrắc nghiệm có đáp án
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Chọn hình thức ôn tập:
Bạn chưa làm đề thi này!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Thuốc sử dụng trong cơn bão giáp là:
A.
Kháng giáp tổng hợp
B.
Glucocorticoide
C.
Phenolbarbital
D.
Tất cả các thuốc trên
Câu 2: 0.25 điểm
Một số tiêu chuẩn có thể ngưng thuốc kháng giáp:
A.
Dùng kháng giáp liều rất nhỏ sau một thời gian không thấy bệnh tái phát trở lại.
B.
Thể tích tuyến giáp nhỏ lại (khảo sát theo siêu âm thể tích tuyến giáp (bình thường 18 - 20cm3).
C.
Kháng thể kháng thụ thể TSH (kích thích) không tìm thấy trong huyết thanh, sau nhiều lần xét nghiệm. Test Werner (+): Độ tập trung I131 tuyến giáp bị ức chế khi sử dụng Liothyronine (T3).
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 18: 0.25 điểm
Suy tim nhiểm độc giáp trong Basedow là loại suy tim:
A.
suy tim tăng cung lượng
B.
suy tim phải
C.
suy tim trái
D.
suy tim phải lẩn trái
Câu 19: 0.25 điểm
Thuốc điều tri trong suy tim basedow giai đoạn đầu là:
A.
kháng giáp
B.
digoxin
C.
ức chế bêta
D.
A và C đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Điều trị Basedow ở phụ nữ mang thai:
A.
Chống chỉ định điều trị I131
B.
Không dùng iod trong quá trình điều trị
C.
Điều trị nội khoa
D.
A và B đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện sinh dục gồm:
A.
Nam giới bị giảm tình dục, liệt dương và chứng vú to nam giới
B.
Nữ giới bị rối loạn kinh nguyệt, vô sinh
C.
Nam giới không bị ảnh hưởng
D.
A và B đều đúng
Câu 22: 0.25 điểm
Bệnh Basedow mang nhiều tên gọi khác nhau:
A.
Bệnh Parry
B.
Bướu giáp độc lan tỏa
C.
Bệnh cường giáp tự miễn
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 23: 0.25 điểm
Bệnh Basedow thường gặp nhất ở độ tuổi:
A.
dưới 20 tuổi
B.
20 - 40 tuổi
C.
40 - 60 tuổi
D.
trên 60 tuổi
Câu 24: 0.25 điểm
Bệnh Basedow thường gặp:
A.
Thai nghén nhất là giai đoạn chu sinh (hậu sản)
B.
Dùng nhiều iod
C.
Nhiễm trùng và nhiễm virus
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 3: 0.25 điểm
Trong bệnh Basedow tuyến giáp lớn là do:
A.
Kháng thể kháng TPO
B.
Kháng thể kháng thụ thể TSH
C.
Kháng thể kháng Tg
D.
Kháng thể kháng MIC
Câu 4: 0.25 điểm
Trong quá trình điều trị tuyến giáp tăng thể tích là do:
A.
Tăng TSH
B.
Giảm T4
C.
Giảm FT4
D.
Giảm FT3
Câu 25: 0.25 điểm
Bệnh Basedow thường gặp ở người:
A.
HLA B8, DR3 (dân vùng Caucase)
B.
HLA BW 46, B5 (Trung Quốc)
C.
HLA B17 (da đen)
D.
Tất cả đều đúng
Câu 5: 0.25 điểm
Thuốc kháng giáp gây giảm bạch cầu dòng hạt khi số lượng:
A.
dưới 3000
B.
dưới 2500
C.
dưới 2000
D.
dưới 1200
Câu 6: 0.25 điểm
Thuốc kháng giáp gây mất bạch cầu dòng hạt khi số lượng:
A.
dưới 800
B.
dưới 500
C.
dưới 400
D.
dưới 200
Câu 7: 0.25 điểm
Khi dùng thuốc kháng giáp phối hợp với dung dịch iode như sau:
A.
Thuốc kháng giáp trước dùng iode
B.
Iode dùng trước thuốc kháng giáp
C.
2 thứ dùng chung 1 lần
D.
A hoặc B đều được
Câu 26: 0.25 điểm
Bướu giáp trong bệnh Basedow có đặc điểm:
A.
lan tỏa
B.
đều, mềm, đàn hồi hoặc hơi cứng
C.
có rung miu tâm thu, thổi tâm thu tại bướu
D.
tất cả các triệu chứng trên
Câu 27: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tim mạch gồm:
A.
Hồi hộp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp khó thở khi gắng sức lẫn khi nghỉ ngơi
B.
Động mạch lớn, mạch nhảy nhanh và nghe tiếng thổi tâm thu
C.
Suy tim loạn nhịp, phù phổi, gan to, phù hai chi dưới
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 28: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện thần kinh gồm:
A.
run tay, yếu cơ, teo cơ, dấu ghế đẩu (Tabouret), yếu cơ hô hấp, yếu cơ thực quản
B.
dễ kích thích thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nói nhiều, bất an, không tập trung tư tưởng, mất ngủ
C.
rối loạn vận mạch ngoại vi, mặt khi đỏ khi tái, tăng tiết nhiều mồ hôi, lòng bàn tay, chân ẩm
D.
Tất cả đáp án trên
Câu 29: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hoá gồm:
A.
tăng thân nhiệt; gầy nhanh
B.
uống nhiều nước, khó chịu nóng, lạnh dễ chịu
C.
loãng xương, xẹp đốt sống, gãy xương tự nhiên, viêm quanh các khớp
D.
tất cả các biểu hiện trên
Câu 30: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tiêu hoá gồm:
A.
ăn nhiều (vẫn gầy)
B.
tiêu chảy đau bụng
C.
nôn mửa; vàng da
D.
tất cả các đáp án trên
Câu 31: 0.25 điểm
Basedow là:
A.
nhiễm độc giáp
B.
bướu giáp lan tỏa
C.
lồi mắt và tổn thương ở ngoại biên
D.
tất cả các đáp án trên
Câu 32: 0.25 điểm
Biểu hiện thần kinh giao cảm:
A.
Nhịp tim nhanh, run tay, tăng huyết áp tâm thu
B.
Tăng phản xạ, khóe mắt rộng, nhìn chăm chú, hồi hộp, trầm cảm, kích thích và lo âu
C.
Tăng tiêu thụ oxy, ăn nhiều, sụt cân, rối loạn tâm thần, nhịp nhanh, tăng co bóp cơ tim, giảm đề kháng hệ thống mạch máu
D.
A và B đều đúng
Câu 33: 0.25 điểm
Triệu chứng mắt gồm: cảm giác dị vật ở trong mắt, sợ ánh sáng (Photophobie), chảy nước mắt, phù mí mắt, sung huyết và sưng kết mạc... (thâm nhiễm cơ và tổ chức hốc mắt, nhất là tổ chức quanh hốc mắt), được xếp vào giai đoạn:
A.
Độ I
B.
Độ II
C.
Độ III
D.
Độ IV
Câu 34: 0.25 điểm
Tổn thương cơ vận nhãn:
A.
Độ II
B.
Độ III
C.
Độ IV
D.
Độ V
Câu 35: 0.25 điểm
Đặc điểm phù niêm trong Basedow:
A.
Tỉ lệ gặp 2-3%; Định vị ở mặt trước cẳng chân, dưới đầu gối, có tính chất đối xứng
B.
Vùng thương tổn dày (không thể kéo lên) có đường kính vài cm, có giới hạn
C.
Da vùng thương tổn hồng, bóng, thâm nhiễm cứng (da heo), lỗ chân lông nổi lên, mọc thưa, lông dựng đứng (da cam), bài tiết nhiều mồ hôi
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 36: 0.25 điểm
Biểu hiện ngoại biên của Basedow là:
A.
Đầu các ngón tay và các ngón chân, biến dạng hình dùi trống
B.
Liên quan đến màng xương, có thể có phản ứng tổ chức mềm, tái và nhiệt độ bình thường
C.
Dấu chứng tiêu móng tay (onycholysis)
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 37: 0.25 điểm
Hiện diện trong máu bệnh nhân Basedow một số kháng thể chống lại tuyến giáp như:
A.
Kháng thể kích thích thụ thể TSH (đặc hiệu của bệnh Basedow)
B.
Kháng thể kháng enzym peroxydase giáp (TPO)
C.
Kháng thể kháng thyroglobulin (Tg)
D.
Tất cả các thành phần trên
Câu 38: 0.25 điểm
Siêu âm tuyến giáp trong Basedow có đặc điểm:
A.
tuyến giáp phì đại
B.
eo tuyến dày
C.
cấu trúc không đồng nhất, giảm âm, hình ảnh đám cháy
D.
tất cả các biểu hiện trên
Câu 39: 0.25 điểm
Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp:
A.
Carbimarole (neomercazole)
B.
Propylthiouracil (PTU)
C.
Benzylthiouracil (BTU)
D.
Tất cả các loại trên
Câu 40: 0.25 điểm
Cơ chế tác dụng thuốc kháng giáp tổng hợp là:
A.
Ức chế phần lớn các giai đoạn tổng hợp hormon giáp
B.
Ức chế khử iod tuyến giáp
C.
Ức chế biến đổi T4 thành T3 ngoại vi
D.
Tất cả các đáp án trên
Câu 8: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng phóng thích hormone giáp:
A.
Iode
B.
Kháng giáp
C.
Propranolol
D.
A và B đều đúng
Câu 9: 0.25 điểm
Biểu hiện tim ở bệnh nhân Basedow dưới dạng:
A.
Rối loạn nhịp tim
B.
Suy tim tăng cung lượng (nhịp tim nhanh, huyết áp tăng, cơ tim tăng co bóp...)
C.
Bệnh tim giáp (phù, khó thở, tim lớn, rối loạn nhịp, suy tim, huyết áp giảm, chức năng co bóp tim giảm...)
D.
Các câu A, B và C đều đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Thuốc có thể làm chậm nhịp tim trong nhiểm độc giáp do Basedow là:
A.
Propranolol
B.
Kháng giáp tổng hợp
C.
Iode
D.
A và B đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp:
A.
Kiểm tra công thức bạch cầu định kì
B.
FT4 và TSH us
C.
Kiểm tra chức năng gan
D.
A, B và C đều đúng
Câu 12: 0.25 điểm
Thuốc điều trị biến chứng mắt trong Basedow là:
A.
Propranolol
B.
Colcichine
C.
Cyclosporine
D.
Tất cả các thuốc trên
Câu 13: 0.25 điểm
Dung dịch lugol có thể ức chế tuyến giáp với liều lượng:
A.
3 mg
B.
4 mg
C.
5 mg
D.
6 mg
Câu 14: 0.25 điểm
Dùng thuốc kháng giáp nhóm (mercazole) hàng ngày thuốc có thể:
A.
dùng 1 lần
B.
dùng 2 lần
C.
dùng 3 lần
D.
dùng 4 lần
Câu 15: 0.25 điểm
Dùng dung dich lugol (iode) có tác dụng:
A.
ức chế tuyến giáp
B.
cường giáp
C.
tổng hợp Hormone giáp
D.
các câu A, B và C đều đúng
Câu 16: 0.25 điểm
Phù niêm trước xương chày được sử dụng thuốc:
A.
glucocorticoid đường uống
B.
glucocorticoid bôi tại chỗ
C.
glucocorticoid đường tiêm
D.
glucocorticoid không hiệu quả
Câu 17: 0.25 điểm
Cơn cường giáp cấp thường xảy ra ở bệnh nhân Basedow:
A.
Không điều trị hoặc điều trị kém
B.
Khởi phát sau một sang chấn (phẫu thuật, nhiễm trùng hô hấp, chấn thương, tai biến tim mạch, sau sinh...)
C.
Khi điều trị triệt để (phẫu thuật, xạ trị liệu) không được chuẩn bị tốt. Bệnh cảnh lâm sàng với các triệu chứng
D.
A, B và C đều đúng
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm