Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Bảng đơn vị đo thời gian có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 5 có đáp án
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

A.  
10 năm
B.  
100 năm
C.  
1000 năm
D.  
15 năm
Câu 2: 1 điểm

Một năm có bao nhiêu tháng?

A.  
10 tháng
B.  
15 tháng
C.  
12 tháng
D.  
20 tháng
Câu 3: 1 điểm

1 năm thường có bao nhiêu ngày?

A.  
100 ngày
B.  
350 ngày
C.  
356 ngày
D.  
365 ngày
Câu 4: 1 điểm

1 năm nhuận có bao nhiêu ngày?

A.  
366 ngày
B.  
365 ngày
C.  
350 ngày
D.  
360 ngày
Câu 5: 1 điểm

1 tuần lễ có mấy ngày?

A.  
10 ngày
B.  
7 ngày
C.  
100 ngày
D.  
5 ngày
Câu 6: 1 điểm

1 ngày gồm bao nhiêu giờ?

A.  
20 giờ
B.  
12 giờ
C.  
24 giờ
D.  
10 giờ
Câu 7: 1 điểm

1 giờ có bao nhiêu phút?

A.  
50 phút
B.  
60 phút
C.  
24 phút
D.  
100 phút
Câu 8: 1 điểm

1 phút có bao nhiêu giây?

A.  
24 giây
B.  
20 giây
C.  
100 giây
D.  
60 giây
Câu 9: 1 điểm

Những tháng nào sau đây có 31 ngày?

A.  
Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
B.  
Tháng 2, tháng 6, tháng 9
C.  
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
D.  
Tháng 2, tháng 4, tháng 11
Câu 10: 1 điểm

Những tháng nào sau đây có 30 ngày?

A.  
Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
B.  
Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
C.  
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
D.  
Tháng 5, tháng 7, tháng 10, tháng 12
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm