Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 24 có đáp án

Bài tập tuần Toán 7
Bài tập học kì 2
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Đà Lạt là thành phố nghỉ mát nổi tiếng của Việt Nam. Nhiệt độ trung bình hằng tháng (đo bằng độ C) trong một năm của thành phố Đà Lạt được ghi lại trong bảng sau:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

16

17

18

19

19

19

19

18

18

18

17

16

Hãy lập bảng tần số.

Câu 2

Đà Lạt là thành phố nghỉ mát nổi tiếng của Việt Nam. Nhiệt độ trung bình hằng tháng (đo bằng độ C) trong một năm của thành phố Đà Lạt được ghi lại trong bảng sau:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

16

17

18

19

19

19

19

18

18

18

17

16

 Nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu? Nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu độ?

Câu 3

Đà Lạt là thành phố nghỉ mát nổi tiếng của Việt Nam. Nhiệt độ trung bình hằng tháng (đo bằng độ C) trong một năm của thành phố Đà Lạt được ghi lại trong bảng sau:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

16

17

18

19

19

19

19

18

18

18

17

16

Số tháng có nhiệt độ dưới 180C chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

Câu 4

Trong một cuộc điều tra tại một khối lớp 7 có 100 học sinh, trong đó có 60 học sinh thích chương trình “Đừng để tiền rơi”, 75 học sinh thích chương trình “Ai là triệu phú”. Biết rằng có 5 học sinh không thích xem cả hai chương trình trên, thì có bao nhiêu học sinh thích xem cả hai chương trình trên ?

Câu 5

Tìm hiểu về tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng, có bảng số liệu sau:

8

8

3

7

6

5

4

2

5

6

6

6

5

4

3

7

5

8

9

6

10

9

8

10

9

4

3

5

7

2

10

5

5

8

3

4

8

6

7

9

 

 

 

 

 

Dấu hiệu ở đây là gì ?

Câu 6

Tìm hiểu về tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng, có bảng số liệu sau:

8

8

3

7

6

5

4

2

5

6

6

6

5

4

3

7

5

8

9

6

10

9

8

10

9

4

3

5

7

2

10

5

5

8

3

4

8

6

7

9

 

 

 

 

 

Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng.

Câu 7

Tìm hiểu về tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng, có bảng số liệu sau:

8

8

3

7

6

5

4

2

5

6

6

6

5

4

3

7

5

8

9

6

10

9

8

10

9

4

3

5

7

2

10

5

5

8

3

4

8

6

7

9

 

 

 

 

 

Tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 8

Media VietJack

Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.

Câu 9

Media VietJack

Một cầu trượt có đường lên BA dài 5m, độ cao AC  là 4m, độ dài DB  là 9m,HD là 2m.

Tính độ dài đường trượt tổng cộng ADH.

Câu 10

Cho Δ A B C cân tại A A ^ > 90 ° . Trên tia đối của tia AB và AC lần lượt là các điểm D,E sao cho A D = A E < A B . Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD. Chứng minh rằng:  Δ A E B = Δ A D C

Câu 11

Cho Δ A B C cân tại A A ^ > 90 ° . Trên tia đối của tia AB và AC lần lượt là các điểm D,E sao cho A D = A E < A B . Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD. Chứng minh rằng:  O E = O D

Câu 12

Cho tam giác A B C có AC = 3   c m , A B = 4   c m , B C = 5   c m .

Chứng minh tam giác A B C vuông

Câu 13

Cho tam giác A B C có AC = 3   c m , A B = 4   c m , B C = 5   c m .

Trên tia đối của tia AC  lấy điểm E  sao cho AE=1cm. Tính độ dài đoạn thẳng BE .

Câu 14

Cho tam giác ABC  cân tại A . Vẽ tia phân giác của góc A  cắt BC  tại H .

Chứng minh: Δ   A B H = Δ A C H

Câu 15

Cho tam giác ABC  cân tại A . Vẽ tia phân giác của góc A  cắt BC  tại H .

Trên tia đối của tia AB  lấy điểm D  sao cho AB=AD.  Chứng minh:   Δ A C D  cân.

Câu 16

Cho tam giác ABC  cân tại A . Vẽ tia phân giác của góc A  cắt BC  tại H .

Chứng minh: AH//CD

Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

3.022 xem

Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm