Đề Thi Trắc nghiệm TIN 3 MICROSOFT ACCESS HUBT Có Đáp Án Đề thi online miễn phí "TIN 3 ACCESS HUBT" dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm cùng đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện và nâng cao kiến thức về Tin học 3 với phần mềm Access. Tham gia đề thi ngay để ôn thi hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học phần.
Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án TIN 3 ACCESS HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn thi câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi cuối học phần luyện thi sinh viên HUBT Tin học
Mã đề 1 Mã đề 2
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh ngày 29?
A. Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day[NS]=29
B. Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day([NS])=29
C. Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29#
D. Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day(NS)=29
Câu 2: Công cụ số 7 là gì?
Câu 3: Hiện kết quả học tập của sinh viên thông qua MSV được nhập từ hộp thoại hỏi đáp
A. Tại CRITERIA của cột MSV nhập: Bạn cho biết Mã sinh viên
B. Tại CRITERIA của cột MSV nhập: ''Bạn cho biết Mã sinh viên''
C. Tại CRITERIA của cột MSV nhập: [Bạn cho biết Mã sinh viên]
D. Tại CRITERIA của cột MSV nhập: (Bạn cho biết Mã sinh viên)
Câu 4: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở cuối từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
A. Page Header ( Đầu mỗi trang)
B. Page Footer ( cuối mỗi trang)
C. Report Footer ( Cuối báo cáo)
D. Report Header ( Đầu báo cáo)
Câu 5: Cột GT có kiểu dữ liệu (Yes/No), muốn trích rút danh sách những sinh viên có giới tính là Nam?
A. Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''True''
B. Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''Nam''
C. Tại CRITERIA của cột GT nhập: Nam
D. Tại CRITERIA của cột GT nhập: True (hoặc nhập số 1)
Câu 6: Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
A. Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
B. Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
C. Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
D. Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Câu 7: Công cụ số 5 dùng để làm gì là gì?
A. Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
B. Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
C. Tạo đối tượng lựa chọn
D. Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Câu 8: ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask:
A. Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập 9
B. Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập 0
C. Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập L
D. Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Câu 9: Khi tạo bảng thành phần Description là gì?
B. Thuộc tính trường
C. Kiểu dữ liệu của trường
Câu 10: Thuộc tính Input Mask là:
A. Mặt nạ nhập liệu
B. Quy định kích thước của trường
C. Định dạng kiểu dữ liệu
Câu 11: Trích rút danh sách sinh viên thi lại: . (Lần 1 không đạt, Lần 2 có điểm)
A. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
B. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull , cột LAN2 nhập: Not IsNull
C. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
D. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull
Câu 12: Truy vấn dùng để thực hiện các truy vấn có tính chất thống kê, tính toán và hiển thị dữ liệu theo dạng dòng và cột là truy vấn gì?
Câu 13: Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?
Câu 14: Để tạo ra đối tượng số 3 thì phải sử dụng công cụ nào?
Câu 15: Công cụ số 1 dùng để làm gì?
A. Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
B. Tạo một hộp nhập và hiển thi dữ liệu
C. Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Câu 16: Access Là gì?
A. Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu
B. Là một bảng tính điện tử
C. Là một phần mềm quản lý
D. Là một phần mềm tạo bảng
Câu 17: Để tạo đối tượng số 5 (ảnh sinh viên) chọn công cụ nào?
Câu 18: Trích rút danh sách sinh viên không thi nâng điểm (Lần 1 đã đạt, Lần 2 không có điểm)
A. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
B. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
C. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: IsNull
D. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: IsNull
Câu 19: Hãy cho biết truy vấn lựa chọn là truy vấn số mây?
Câu 20: Công cụ số 7 dùng để làm gì?
A. Tạo đối tượng lựa chọn
B. Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
C. Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
D. Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Câu 21: Cách đặt tên trường nào hợp lệ:
Câu 22: Hãy cho biết truy vấn tạo bảng là truy vấn số mấy?
Câu 23: Công cụ số 5 là gì?
Câu 24: Để tạo đối tượng số 4 (Lớp) chọn công cụ nào?
Câu 25: Để tạo ra đối tượng số 2 thì phải sử dụng công cụ nào?
Câu 26: Một bảng phải có một số trường tối thiểu, nhờ nó mà phân biệt được các bản ghi khác nhau gọi là khóa cơ bản, các trường còn lại phải đầy đủ và liên quan đến khóa này là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
Câu 27: Công cụ số 8 dùng để làm gì?
A. Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn (option group)
B. Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị (list box)
C. Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn (combo box)
D. Tạo đối tượng lựa chọn (option button)
Câu 28: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở cuối trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
Câu 29: Thuộc tính Field Size có tác dụng với những kiểu dữ liệu nào?
A. Chỉ dữ liệu văn số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)
B. Dữ liệu văn bản (Text) và dự liệu ngày tháng (Date)
C. Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu số (Number)
D. Dữ liệu văn bản (Text), dữ liệu số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)
Câu 30: Thuộc tính Format là:
B. Quy định kích thước của trường
C. Mặt nạ nhập liệu
D. Định dạng kiểu dữ liệu
Câu 31: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở đầu trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
Câu 32: Công cụ số 8 là gì?
Câu 33: Hãy cho biết truy vấn xóa dữ liệu bảng là truy vấn số mấy?
Câu 34: Bảng (Table) là gì? .
A. Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.
B. Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
C. Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D. Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.
Câu 35: Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?
Câu 36: Truy vấn (Queries) là gì?
A. Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.
B. Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.
C. Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D. Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
Câu 37: Để tạo đối tượng số 3 (Giới tính) chọn công cụ nào?
Câu 38: Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên Minh?
A. Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh*''
B. Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh''
C. Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh''
D. Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh*''
Câu 39: Để tạo đối tượng số 1 (Cập nhật hồ sơ sinh viên) chọn công cụ nào?
Câu 40: Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 2000?
A. Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year([NS])=2000
B. Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year[NS]=2000
C. Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2000#
D. Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year(NS)=2000