Trắc Nghiệm Ôn Tập Tiếng Anh Chuyên Ngành Logistics - EPU

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Tiếng Anh chuyên ngành Logistics dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU), cung cấp miễn phí và kèm đáp án chi tiết. Tài liệu giúp sinh viên nắm vững từ vựng, thuật ngữ và các kỹ năng đọc hiểu trong lĩnh vực logistics, vận tải và chuỗi cung ứng, hỗ trợ quá trình ôn thi và nâng cao kiến thức chuyên môn hiệu quả.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh chuyên ngành logisticsôn tập tiếng Anh logistics miễn phíĐại Học Điện Lực EPUtiếng Anh logistics có đáp ántừ vựng logisticstiếng Anh chuỗi cung ứngôn thi tiếng Anh chuyên ngành logisticsthuật ngữ logistics

Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 30: 1 điểm
Bill of Lading (B/L):
A.  
vận đơn đường biển
B.  
hóa đơn thương mại
C.  
giấy chứng nhận xuất xứ
D.  
phiếu đóng gói hàng hóa
Câu 31: 1 điểm
Certificate of Origin (C/O):
A.  
giấy chứng nhận xuất xứ
B.  
giấy chứng nhận chất lượng
C.  
giấy chứng nhận số lượng
D.  
giấy chứng nhận kiểm dịch
Câu 32: 1 điểm
Customs clearance:
A.  
thông quan hải quan
B.  
khai báo thuế quan
C.  
kiểm tra chất lượng
D.  
thanh toán quốc tế
Câu 33: 1 điểm
Freight forwarder:
A.  
người giao nhận vận tải
B.  
người chuyên chở hàng không
C.  
người nhận hàng cuối cùng
D.  
nhà sản xuất hàng hóa
Câu 34: 1 điểm
Letter of Credit (L/C):
A.  
thư tín dụng
B.  
thư bảo lãnh ngân hàng
C.  
thư xác nhận đơn hàng
D.  
hợp đồng ngoại thương
Câu 35: 1 điểm
Port of loading (POL):
A.  
cảng xếp hàng
B.  
cảng dỡ hàng
C.  
cảng trung chuyển
D.  
cảng đích
Câu 36: 1 điểm
Consignee:
A.  
người nhận hàng
B.  
người gửi hàng
C.  
đại lý hải quan
D.  
người môi giới
Câu 37: 1 điểm
Shipper:
A.  
người gửi hàng
B.  
người nhận hàng
C.  
hãng tàu biển
D.  
công ty bảo hiểm
Câu 38: 1 điểm
Demurrage (DEM):
A.  
phí lưu container tại bãi của cảng
B.  
phí lưu container tại kho riêng
C.  
phí cẩu container
D.  
phí làm lệnh giao hàng
Câu 39: 1 điểm
FCL (Full Container Load):
A.  
hàng nguyên container
B.  
hàng lẻ
C.  
hàng rời
D.  
hàng siêu trường siêu trọng
Câu 40: 1 điểm
Commercial Invoice:
A.  
hóa đơn thương mại
B.  
phiếu đóng gói
C.  
hợp đồng mua bán
D.  
tờ khai hải quan
Câu 1: 1 điểm
On-spot export/import:
A.  
xuất nhập khẩu tại chỗ
B.  
xuất khẩu liên doanh
C.  
xuất khẩu kinh tế
D.  
nhập khẩu tại chỗ
Câu 24: 1 điểm
Warehousing:
A.  
hoạt động kho bãi
B.  
hoạt động cảng biển
C.  
hoạt động kinh tế
D.  
hoạt động đối ngoại
Câu 2: 1 điểm
Non-tariff zones:
A.  
khu phi thuế quan
B.  
khu thu thuế quan
C.  
kho bãi
D.  
kho dự trữ
Câu 25: 1 điểm
Logistics coodinator:
A.  
nhân viên điều vận
B.  
nhân viên chăm sóc khách hàng
C.  
nhân viên sell
D.  
nhân viên tiếp tân
Câu 26: 1 điểm
Wholesaler:
A.  
nhà bán buôn
B.  
nhà kinh tế
C.  
nhà quản trị
D.  
nhà hải quan
Câu 27: 1 điểm
GSTP – Global system of Trade preferences:
A.  
hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
B.  
hệ thống logistics toàn cầu
C.  
hệ thống xuất khẩu toàn cầu
D.  
hệ thống thuế
Câu 28: 1 điểm
MFN – Most favored nation:
A.  
đối xử tối huệ quốc
B.  
đối xử tối tiến quốc
C.  
đối xử sáng huệ quốc
D.  
đối xứ sáng tiến quốc
Câu 29: 1 điểm
Logistics-supply chain:
A.  
logistics -chuỗi cung ứng
B.  
tài chính ngân hàng
C.  
quản trị kinh doanh
D.  
khoa học quản lý
Câu 3: 1 điểm
Inbound:
A.  
hàng nhập
B.  
hàng xuất
C.  
hàng tồn
D.  
hàng dư
Câu 4: 1 điểm
Quota:
A.  
hạn ngạch
B.  
hạn sử dụng
C.  
hạn tiêu dùng
D.  
hạn sản xuất
Câu 5: 1 điểm
WCO –World Customs Organization:
A.  
Hội đồng hải quan thế giới
B.  
hội đồng y tế thế giới
C.  
hội đồng quản trị cấp cao
D.  
hội đồng quản trị quyền con người
Câu 6: 1 điểm
Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ):
A.  
trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3
B.  
trung tâm kỹ thuật đo kiểm định
C.  
trung tâm kiểm soát
D.  
trung tâm khảo thí
Câu 7: 1 điểm
Plant protection department (PPD):
A.  
Cục bảo vệ thực vật
B.  
cục bảo vệ động vật
C.  
cục bảo vệ quyền con người
D.  
cục quản lý chất lượng
Câu 8: 1 điểm
GSP – Generalized System prefered:
A.  
Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
B.  
hệ thống hài hòa mô tả và mã hàng hóa - HS code
C.  
hệ thống Logistics
Câu 9: 1 điểm
Bonded warehouse:
A.  
Kho ngoại quan
B.  
kho cảng
C.  
kho lạnh
D.  
kho tồn
Câu 10: 1 điểm
NVOCC: Non vessel operating common carrier:
A.  
nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
B.  
nhà cung cấp dịch vụ hàng không
C.  
nhà cung cấp dịch vụ đường bộ
D.  
nhà cung cấp dịch vụ công cộng
Câu 11: 1 điểm
International Chamber of Commercial ICC:
A.  
Phòng thương mại quốc tế
B.  
phòng thương mại nội bộ
C.  
phòng thương mại đối ngoại
D.  
phòng tài chính
Câu 12: 1 điểm
Trade balance:
A.  
cán cân thương mại
B.  
cán cân xuất nhập khẩu
C.  
cán cân kinh tế
D.  
cán cân cung ứng chuỗi toàn cầu
Câu 13: 1 điểm
Customer Service (Cus):
A.  
nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
B.  
giám đốc doanh nghiệp
C.  
kế toán trưởng
D.  
phó giám đốc
Câu 14: 1 điểm
Retailer:
A.  
nhà bán lẻ
B.  
nhà kinh doanh
C.  
nhà xuất khẩu
D.  
nhà buôn bán
Câu 15: 1 điểm
Duty-free shop:
A.  
cửa hàng miễn thuế
B.  
khách hàng miễn thuế
C.  
doanh nghiệp tư nhân
D.  
nước xuất khẩu
Câu 16: 1 điểm
Export-import turnover:
A.  
kim ngạch xuất nhập khẩu
B.  
kim ngạch tăng trưởng
C.  
hãn giao vận chuyển
D.  
hàng tồn
Câu 17: 1 điểm
Exporting country:
A.  
nước xuất khẩu
B.  
nước nhập khẩu
C.  
nước tiên tiến
D.  
nước máy
Câu 18: 1 điểm
Importing country:
A.  
nước nhập khẩu
B.  

nước xuất khẩu

C.  
nước xuất siêu
D.  
nước nhập siêu
Câu 19: 1 điểm
Merchandise:
A.  
hàng hóa mua bán
B.  
trao đổi
C.  
tiêu dùng
D.  
bán hàng
Câu 20: 1 điểm
Outbound:
A.  
hàng xuất
B.  
hàng nhập
C.  
cán cân ý tế
D.  
cán cân hàng hóa
Câu 21: 1 điểm
Frontier:
A.  
biên giới
B.  
khu quân đội
C.  
không quân
D.  
giáp ranh khu vực
Câu 22: 1 điểm
Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm:
A.  
hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
B.  
hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
C.  
hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
D.  
hệ thống Logistics
Câu 23: 1 điểm
Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System:
A.  
Hệ thống thông quan hàng hóa tự động
B.  
Hệ thống xử lý thông tin
C.  
hệ thống vận tải
D.  
hệ thống thông minh