Trắc nghiệm Giải phẫu - Phôi học (VMU) - Có đáp án

Luyện thi Giải phẫu và Phôi học theo chương trình VMU với bộ đề trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình giải phẫu cơ thể người và phôi học, giúp củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài, làm bài nhanh, xem kết quả ngay.

Từ khoá: trắc nghiệm giải phẫu VMU trắc nghiệm phôi học VMU đề thi giải phẫu phôi học ôn thi giải phẫu VMU ngân hàng câu hỏi phôi học bài test giải phẫu có đáp án VMU online test

Số câu hỏi: 89 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Cơ chế tác động của các loại thuốc tránh thai (Đ/S)
A.  
Can thiệp vào sự thụ tinh và sự làm tổ của trứng trong NMTC
B.  
Ngăn cản phóng noãn
C.  
Không cho noãn dc vào vòi trứng
D.  
Ngăn cản tinh trùng vào đường sinh duc
Câu 2: 0.2 điểm
Câu số 9 trong bảng câu hỏi IIEF
A.  
Trong 4 tuần lễ qua, bạn có thấy thích thú khi giao hợp không
B.  
Trong 4 tuần lễ qua, khi được kích thích tình dục hay giao hợp, bạn có xuất tinh không
C.  
Trong 4 tuần lễ qua, có bao nhiêu lần giao hợp
D.  
Trong 4 tuần lễ qua, bạn có thường cương được dương vật trong lúc hoạt động tình dục không
Câu 3: 0.2 điểm
Ở nhiệt độ 56 độ C, xoắn khuẩn giang mai
A.  
Chết trong 15 phút
B.  
Bị bất động, sống trong 30 phút
C.  
Vẫn tồn tại được rất lâu
D.  
Phát triển thuận lợi nhất
Câu 4: 0.2 điểm
Chửa trứng thì mặt tử cung có hình ảnh chùm nho hoặc ruột bánh mỳ
A.  
Đ
B.  
S
Câu 5: 0.2 điểm
Tăng HA thai kỳ do hormon nào
A.  
Estrogen
B.  
Progesterol
C.  
HCG
D.  
Prolactin
Câu 6: 0.2 điểm
Loét trong giang mai thường xuất hiện sau 3-4 tuần
A.  
Đ
B.  
S
Câu 7: 0.2 điểm
Tác dụng Progesterol, trừ
A.  
Tác dụng màng rụng niêm mạc tử cung
B.  
Các tuyến niêm mạc tử cung dài ra, cuộn lại cong queo
C.  
Bài tiết các tuyến và glycogen ở chu kỳ kinh nguyệt
D.  
Bài tiết các tuyến và glycogen ở nửa sau chu kỳ kinh nguyệt
Câu 8: 0.2 điểm
Bộ phận tiết ra tinh dịch chủ yếu
A.  
Tinh hoàn
B.  
Tuyến tiền liệt
C.  
Túi tinh
D.  
Thừng tinh
Câu 9: 0.2 điểm
BN nam 55 tuổi, BMI 31 có biểu hiện trằn trọc, khó ngủ ban đêm, hay ngủ gà, ngủ gật, rối loạn cương dương thì chẩn đoán
A.  
Suy sinh dục khởi phát rất sớm
B.  
Suy sinh dục khởi phát sớm
C.  
Suy sinh dục khởi phát muộn
D.  
Cả 3
Câu 10: 0.2 điểm
Sau sinh bao lâu thì hoàn âm đạo
A.  
3-7 ngày
B.  
10-15 ngày
C.  
3 tháng
D.  
4 tháng
Câu 11: 0.2 điểm
Câu số 6 trong bảng câu hỏi IIEF
A.  
Trong 4 tuần lễ qua, bạn có thấy thích thú khi giao hợp không
B.  
Trong 4 tuần lễ qua, khi được kích thích tình dục hay giao hợp, bạn có xuất tinh không
C.  
Trong 4 tuần lễ qua, có bao nhiêu lần giao hợp
D.  
Trong 4 tuần lễ qua, bạn có thường cương được dương vật trong lúc hoạt động tình dục không
Câu 12: 0.2 điểm
Săng giang mai hỗn hợp phối hợp với săng hạ cam: Trong 2-3 ngày đầu sau giao hợp có loét mềm (săng hạ cam), sau 2-3 tuần săng rắn lại (săng giang mai)
A.  
Đ
B.  
S
Câu 13: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Ức chế FSH là (Đ/S)
A.  
Progesterol
B.  
LH
C.  
GnRH
D.  
Estrogen
E.  
Oxytocin
Câu 14: 0.2 điểm
GnRH tác động vào tuyến yên
A.  
Đ
B.  
S
Câu 15: 0.2 điểm
Đo độ cương cứng dương vật
A.  
Dùng thước đo, 4 mức
B.  

Dùng thiết bị RigiScan theo dõi độ cương về đêm

C.  

Đo áp lực hang thể để đánh giá trực tiếp nội huyết áp trong thể hang

D.  

Siêu âm Doppler mạch máu dương vật (đánh giá lưu lượng và vận tốc dòng máu)

Câu 16: 0.2 điểm
Các nguyên nhân thường dẫn tới vô tinh
A.  
Nam : Thiểu tinh, tinh hoàn ẩn, giãn thừng tinh, nhiệt độ bìu cao, kháng thể kháng tinh trùng
B.  
Nữ: Bất thường buồng trứng, do vòi trứng. lạc nm tử cung,do cổ tử cung
Câu 17: 0.2 điểm
Câu số 15 trong bảng câu hỏi IIEF
A.  
Trong 4 tuần lễ qua, bạn có thấy thích thú khi giao hợp không
B.  
Trong 4 tuần lễ qua, khi được kích thích tình dục hay giao hợp, bạn có xuất tinh không
C.  
Trong 4 tuần lễ qua, có bao nhiêu lần giao hợp
D.  
Trong 4 tuần lễ qua, bạn có thường cương được dương vật trong lúc hoạt động tình dục không
Câu 18: 0.2 điểm
Trong 4 tuần đầu thai nhi được nuôi dưỡng bằng chất dinh dưỡng ở niêm mạc tử cung
A.  
Đ
B.  
S
Câu 19: 0.2 điểm
Mấy tuần thì có tim thai trên siêu âm
A.  
3
B.  
5
C.  
7
D.  
10
Câu 20: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Triệu chứng thoát vị bẹn (Đ/S)
A.  
Sưng 1 hoặc 2 bên bẹn
B.  
Da bìu sưng đỏ
C.  
Da bìu sẫm màu
D.  
Xẹp khi rặn ho
E.  
Phồng khi rặn, ho
Câu 21: 0.2 điểm
Đoạn cuối ống trung thận dọc biệt hoá thành
A.  
Đường dẫn tinh
B.  
Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nam
C.  
Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nữ
D.  
Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo
Câu 22: 0.2 điểm
Thứ tự giải phẫu vòi tử cung từ ngoài vào
A.  
Phúc mạc (Thanh mạc, tấm dưới thanh mạc), lớp cơ trơn, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc
B.  
Phúc mạc (Thanh mạc, tấm dưới thanh mạc), lớp cơ trơn, lớp niêm mạc
C.  
Phúc mạc (Thanh mạc, tấm dưới thanh mạc), lớp niêm mạc
D.  
Chỉ có 1 lớp niêm mạc
Câu 23: 0.2 điểm
Độ ngả của tử cung phụ thuộc
A.  
Trục của thân tử cung và trục âm đạo
B.  
Trục của cổ tử cung và trục âm đạo
C.  
Trục của thân tử cung và cổ tư cung
D.  
Cả 3 đúng
Câu 24: 0.2 điểm
Chửa trứng không xâm nhập xuất phát từ
A.  

Quá sản tế bào nuôi ác tính

B.  

Tăng sinh nội mạc tử cung

C.  

U cơ trơn tử cung

D.  

Viêm nội mạc tử cung

Câu 25: 0.2 điểm
Ống trung thận dọc biệt hoá thành
A.  
Đường dẫn tinh
B.  
Tuyến phụ thuộc niệu đạo
C.  
Cơ quan sinh dục ngoài của nam
D.  
Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo
Câu 26: 0.2 điểm
Sừng tử cung thông với vòi trứng
A.  
Đ
B.  
S
Câu 27: 0.2 điểm
Triệu chứng tinh hoàn lạc chỗ
A.  
Tinh hoàn đã di chuyển vào ống bẹn nhưng chưa đủ xa để phát hiện bằng cách chạm
B.  

Tinh hoàn nằm ở rãnh bẹn – bìu, có thể sờ thấy nhưng không thể đẩy xuống đáy bìu.

C.  

Tinh hoàn nằm ở vùng siêu bìu, đôi khi có thể đẩy xuống bìu rồi lại tự di chuyển lên.

D.  

Tinh hoàn nằm lạc ra khỏi đường di chuyển bình thường (ví dụ: vùng nếp bẹn nông, đùi trên, bẹn ngoài), có thể sờ được ngay dưới da ở những vị trí đó.

Câu 28: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Trường hợp gây RL cương dương (Đ/S)
A.  
Nội tiết tố
B.  
Thần kinh
C.  
Tâm thần
D.  
Vận mạch
E.  
Biến dạng giải phẫu dương vật
Câu 29: 0.2 điểm
Quá sản mạnh mẽ nguyên bào nuôi ác tính
A.  
Chửa trứng không xâm nhập
B.  
Chửa trứng xâm nhập
C.  
UT cổ tử cung
D.  
Cả 3
Câu 30: 0.2 điểm
Hình ảnh giãn TM thừng tinh thì tinh hoàn chảy xệ
A.  
Đ
B.  
S
Câu 31: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Nhiễm độc thai nghén, tiền sản giật tăng HA do (Đ/S)
A.  
Co thắt mạch máu
B.  
Giãn nở mạch máu
C.  
Giảm Angiotensin II
D.  
TxA2 tăng trội lên so với PGI2
E.  
Tổn thương nội mạc mạch máu
Câu 32: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
U nang thực thể gồm
A.  
U nang nước
B.  
U nang nhầy
C.  
U nang bì
D.  
Cả 3
Câu 33: 0.2 điểm
Tác động vào TB trung mô trong mào sinh dục để biệt hoá thành TB kẽ tinh hoàn
A.  
SRY
B.  
TDF
C.  
AMH
D.  
ZFY
Câu 34: 0.2 điểm
Hormon Progesterol tăng giai đoạn rụng trứng
A.  
Đ
B.  
S
Câu 35: 0.2 điểm
Siêu âm tinh hoàn trước và sau dậy thì thấy
A.  
Tăng âm
B.  
Giảm âm
C.  

Không thay đổi

Câu 36: 0.2 điểm
Đặc điểm đực, cái trong giới tính sinh vật, ở người…tạo nên sự khác biệt giữa nam, nữ là đặc điểm riêng biệt
A.  
Đ
B.  
S
Câu 37: 0.2 điểm
Dấu hiệu…..giúp xác định tình trạng thân tử cung to lên và tròn ra, nhận biết qua thăm khám âm đạo bằng tay
A.  
Hegar
B.  
Noble
C.  
Chevasu
D.  
Ba động (sóng vỗ)
Câu 38: 0.2 điểm
Tư thế khám sinh dục nam
A.  
Đứng thẳng bộc lộ hoàn toàn cơ quan sinh dục
B.  
Nằm sấp, quỳ gối, chống khuỷu tay
C.  
Nằm ngửa
D.  
Cả 3
Câu 39: 0.2 điểm
Quá sản tế bào nuôi lành tính
A.  
Chửa trứng không xâm nhập
B.  
Chửa trứng xâm nhập
C.  
UT cổ tử cung
D.  
Cả 3
Câu 40: 0.2 điểm
Bệnh lý RLCD do thần kinh
A.  
Nghiện rượu
B.  
Thuốc lá
C.  
Ma tuý
D.  
Ca 3
Câu 41: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm viêm ống cổ tử cung
A.  
Sốt, đau hạ vị
B.  
Khí hư như mủ, không lẫn máu
C.  
Khí hư như mủ, lẫn máu
D.  
TC loét đỏ, sần sùi, lan rộng
E.  
Soi khí hư không thấy vi khuẩn gây bệnh
Câu 42: 0.2 điểm
U xơ tử cung gây rong kinh
A.  
Đ
B.  
S
Câu 43: 0.2 điểm
Thời gian ủ bệnh lậu ở nam
A.  
1-3 ngày
B.  
3-5 ngày
C.  
5-7 ngày
D.  
7-9 ngày
Câu 44: 0.2 điểm
Tuyến Skene có tác dụng tiết dịch bôi trơn âm đạo
A.  
Đ
B.  
S
Câu 45: 0.2 điểm
Mào sinh dục phát triển ở thai nhi từ tuần thứ 6
A.  
Đ
B.  
S
Câu 46: 0.2 điểm
Xuất hiện nang, khối làm cản trở siêu âm
A.  
Đ
B.  
S
Câu 47: 0.2 điểm
Ống cận trung thận biệt hoá thành
A.  
Đường dẫn tinh
B.  
Tuyến phụ thuộc niệu đạo
C.  
Cơ quan sinh dục ngoài của nam
D.  
Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo
Câu 48: 0.2 điểm

Hãm dương vật nằm ở phía dưới

A.  
Đ
B.  
S
Câu 49: 0.2 điểm

Chẩn đoán chính xác viêm âm đạo dựa vào đâu?

A.  
Soi tươi chẩn đoán nguyên nhân
B.  

Đo pH dịch âm đạo

C.  

Test KOH

D.  

Soi nhuộm Gram

Câu 50: 0.2 điểm
QHTD với gái mại dâm, về dương vật có mủ, nhiều, trắng là nhiễm
A.  
HIV
B.  
Treponema pallidum
C.  
Neisseria gornohoea
D.  
Trichonomas vaginalis