Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con cực hay, có lời giải

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên x sao cho x + 3 = 12. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

A.  
A = {9}, A có 1 phần tử.
B.  
A = {9}, A có 2 phần tử.
C.  
A = {0}, A có 1 phần tử.
D.  
A = {0; 9}, A có 2 phần tử.
Câu 2: 1 điểm

Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên x sao cho x.0 = 0. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

A.  
B = {0}, B có một phần tử.
B.  
B = {0; 10; 20; …}, B có vô số phần tử.
C.  
B = {0; 1; 2; …}, B có vô số phần tử.
D.  
B = {0; 1; 2; …}, B có 100 phần tử.
Câu 3: 1 điểm

Viết tập hợp C gồm các số tự nhiên x sao cho x < 4. Tập hợp C có bao nhiêu phần tử?

A.  
C = {0; 1; 2; 3} có 4 phần tử
B.  
C = {1; 2; 3} có 3 phần tử
C.  
C = {0; 1; 2} có 3 phần tử
D.  
C = {0; 1; 2; 4} có 4 phần tử
Câu 4: 1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau

A = {1 ; 4 ; 7 ; 10 ; … ; 298 ; 301}

B = {8 ; 10 ; 12 ; … ; 30}

A.  
Tập hợp A có 100 phần tử, tập hợp B có 12 phần tử.
B.  
Tập hợp A có 101 phần tử, tập hợp B có 12 phần tử.
C.  
Tập hợp A có 101 phần tử, tập hợp B có 11 phần tử.
D.  
Tập hợp A có 100 phần tử, tập hợp B có 11 phần tử.
Câu 5: 1 điểm

Cho tập hợp A = {a, b, c}. Viết tất cả các tập hợp con của A.

A.  
{a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c} , {a, b, c}
B.  
{a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c}
C.  
Ø , {a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c}
D.  
Ø , {a} , {b}, {c} , {a, b} , {a, c} , {b, c} , {a, b, c}
Câu 6: 1 điểm

Tính các tổng sau

S = 1+3+5+…+2015+2017

A.  
S = 1018080
B.  
S = 1018081
C.  
S = 1018181
D.  
S = 1017072
Câu 7: 1 điểm

Tính tổng sau

S = 7+11+15+19+…+51+55

A.  
S = 400
B.  
S = 401
C.  
S = 402
D.  
S = 403
Câu 8: 1 điểm

Tính tổng sau

S = 2+4+6+…+2016 +2018

A.  
S = 1019090
B.  
S = 1019091
C.  
S = 1019191
D.  
S = 1011919
Câu 9: 1 điểm

Cho tập hợp A = {0;2;4;6} hỏi A có bao nhiêu phần tử:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 10: 1 điểm

Tập hợp A = {1;3;4;5;8} tập hợp con của A là:

A.  
{0;3;4;5;8}
B.  
{2;4;5;8}
C.  
{1;4;5;8;9}
D.  
Câu 11: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho x+ 6 = 4

A.  
x = 0
B.  
x = 1
C.  
x ∈ ∅
D.  
x = 4
Câu 12: 1 điểm

Cho tập A = {1;3;5;7;9} chọn câu đúng

A.  
{1;2} ⊂ A
B.  
A ⊃ {1;2;5}
C.  
∅ ⊂ A
D.  
1; 3 ⊂ A
Câu 13: 1 điểm

Cho tập hợp A = {x N|1990 x 2009}. Số phần tử của tập hợp A là

A.  
20
B.  
21
C.  
19
D.  
22
Câu 14: 1 điểm

Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}. Chọn nhận xét sai

A.  
b ∈ B
B.  
x ∈ B
C.  
a ∉ P
D.  
y ∈ P
Câu 15: 1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?

A.  
4 phần tử
B.  
5 phần tử
C.  
6 phần tử
D.  
7 phần tử
Câu 16: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
7 ∈ N
B.  
∅ ⊂ N
C.  
∅ ∈ N
D.  
{1;2;3;4;5} ⊂ N
Câu 17: 1 điểm

Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng

A.  
A = {x ∈ N|10 ≤ x và x ≤ 8}
B.  
B = {x ∈ N|8 ≤ x ≤ 10}
C.  
C = {x ∈ N|5 ≤ x và x ≤ 7}
D.  
D = {x ∈ N|x+2 = 3}
Câu 18: 1 điểm

Viết tất cả các tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A = {3; 5}

A.  
{3}; {3;5}
B.  
{3}; {5}
C.  
{3;5}
D.  
{3};{5};{3;5}
Câu 19: 1 điểm

Cho 4 chữ số a,b,c,d đôi một khác nhau và khác 0. Tập hợp các số tự nhiên có 4  chữ số gồm cả 4 chữ số a,b,c,d có bao nhiêu phần tử.

A.  
18
B.  
16
C.  
24
D.  
12
Câu 20: 1 điểm

Cho 5 chữ số a,b,c,d,e đôi một khác nhau và khác 0. Tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số gồm cả 5 chữ số a,b,c,d,e (trong đó chữ số a luôn ở vị trí hàng chục nghìn) có bao nhiêu phần tử.

A.  
18
B.  
16
C.  
24
D.  
12
Câu 21: 1 điểm

Một cô nhân viên đánh máy liên tục dãy số chẵn bắt đầu từ 2,4,6,8,.... Cô phải đánh 2000 chữ số. Tìm chữ số cuối cùng cô đã đánh

A.  
6
B.  
4
C.  
2
D.  
8
Câu 22: 1 điểm

Một cô nhân viên đánh máy liên tục dãy số bắt đầu từ 1,2,3,4,....2089. Hỏi cô đã gõ bao nhiêu chữ số?

A.  
7249
B.  
7294
C.  
7429
D.  
7492
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm