Ôn tập Số Nguyên cực hay có lời giải

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 583 câuSố mã đề: 26 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho x − 7 .7 = 0 .Chọn đáp án đúng:

A.  
7
B.  
-7
C.  
14
D.  
-14
Câu 2: 1 điểm

Cho  − 5 − x . − 5 = 0 . Chọn đáp án đúng

A.  
5
B.  
0
C.  
-5
D.  
-10
Câu 3: 1 điểm

Cho  1 − x . − 6 = 0 . Chọn đáp án đúng:

A.  
0
B.  
1
C.  
-6
D.  
-1
Câu 4: 1 điểm

Cho x + 16 . − 26 = 0 . Chọn đáp án đúng:

A.  
0
B.  
-26
C.  
16
D.  
-16
Câu 5: 1 điểm
Cho 19. x − 6 = 0 . Chọn đáp án đúng:
A.  
6
B.  
0
C.  
-6
D.  
61
Câu 6: 1 điểm

Cho − 21 . x − 32 = 0 .Chọn đáp án đúng

A.  
0
B.  
32
C.  
=32
D.  
-6
Câu 1: 1 điểm

Tính:

a, x − 7 . x + 8 = 0

b, x − 19 . x + 21 = 0

Câu 2: 1 điểm
Câu 3: 1 điểm
Tính a ,   − 75. x − 654 . x + 35 = 0 b ,   563. x − 496 . x + 412 = 0
Câu 4: 1 điểm

Tính:

a ,   − 13. x − 645 . x + 613 = 0 b ,   651. x − 12 . x + 946 = 0

Câu 5: 1 điểm

Tính:

a ,   − x − 35 . x + 623 = 0 b ,   − x − 56 . x + 965 = 0

Câu 6: 1 điểm

Tính:

a ,   − − 56 . − x − 61 . x + 132 = 0 b ,   − − 96 . − x − 856 . x + 965 = 0

Câu 7: 1 điểm

Tính:

a ,   − − 23 . − x − 265 . x + 948 = 0 b ,   − − 98 . − x − 641 . x + 431 = 0

Câu 8: 1 điểm
Tính a ,   x − 541 . x + 865 . x − 6523 = 0 b ,   x + 6845 . x − 6543 . x + 6541 = 0
Câu 9: 1 điểm
Tính: a ,   x − 4233 . x + 8465 . x − 9864 = 0 b ,   x + 5641 . x − 3210 . x + 2184 = 0
Câu 10: 1 điểm

Tính:

a ,   − 551. − x − 642 . x + 4563 . x − 6431 = 0 b ,   − − 465 . x − 4132 . − x + 4523 . − x − 6212 = 0

Câu 11: 1 điểm

Tính:

a ,   − 64. − x − 6532 . x + 8965 . x − 8520 = 00 b ,   − − 321 . x − 7984 . − x + 465 . − x − 645 = 0

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm