Lý thuyết chung về amine
Hóa học
Hóa học hữu cơ
Đánh giá năng lực;ĐHQG Hồ Chí Minh
Hóa học hữu cơ
Đánh giá năng lực;ĐHQG Hồ Chí Minh
Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 20: 1 điểm
Cho các amin sau : etylamin ; anilin ; đimetylamin ; trimetylamin. Số amin bậc II là
A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 1: 1 điểm
Dãy gồm tất cả các amin là
A.
CH3NH2, CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6.
B.
C2H5OH, CH3NH2, C2H6O2, HCOOH.
C.
C2H5NH2, (CH3)3N, CH3CHO, C6H12O6.
D.
C2H5NH2, (CH3)3N, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 2: 1 điểm
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là :
A.
CnH2n+3N.
B.
CnH2n+2+kNk.
C.
CnH2n+2-2a+kNk.
D.
CnH2n+1N.
Câu 3: 1 điểm
Amin no, mạch hở có công thức tổng quát là :
A.
CnH2n+3N.
B.
CnH2n+2+kNk.
C.
CnH2n+2-2a+kNk.
D.
CnH2n+1N.
Câu 4: 1 điểm
Công thức phân tử tổng quát của amin thơm (có 1 vòng benzen), đơn chức (các liên kết C-C ngoài vòng đều no) là
A.
CnH2n+3N.
B.
CnH2n-5N.
C.
CnH2n-1N.
D.
CnH2n-7N.
Câu 5: 1 điểm
Chất có công thức tổng quát CnH2n+3N có thể là :
A.
Amin no, đơn chức, mạch hở.
B.
Ancol no, đơn chức.
C.
Amin không no (trong phân tử có 1 liên kết pi), đơn chức, mạch hở.
D.
Amin no, đơn chức, mạch vòng.
Câu 21: 1 điểm
Metylamin có thể được coi là dẫn xuất của :
A.
Metan.
B.
Amoniac.
C.
Benzen.
D.
Nitơ.
Câu 22: 1 điểm
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A.
Phenylamin.
B.
Đimetylamin.
C.
Metylamin.
D.
Trimetylamin.
Câu 6: 1 điểm
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc I ?
A.
CH3NHCH3.
B.
(CH3)3N.
C.
CH3NH2.
D.
CH3CH2NHCH3.
Câu 7: 1 điểm
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin béo ?
A.
CH3NHCH2=CH2.
B.
CH2=C(CH3)NH2.
C.
H2N(CH2)6NH2.
D.
C6H5NH2.
Câu 8: 1 điểm
Chất nào sau đâykhông phải amin bậc II ?
A.
C2H5N(CH3)2.
B.
CH3NHCH3.
C.
C6H5NHCH3.
D.
C2H5NHC2H3.
Câu 9: 1 điểm
Cho các amin sau : CH3NH2, (C2H5)2NH, C3H7NH2, C2H5NH2, (C6H5)3N, (CH3)2NH, C6H5NH2. Số amin bậc I là
A.
4
B.
6
C.
7
D.
2
Câu 10: 1 điểm
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A.
(CH3)3COH và (CH3)2NH.
B.
CH3CH(NH2)CH3và CH3CH(OH)CH3.
C.
(CH3)2NH và CH3OH.
D.
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.
Câu 11: 1 điểm
Dãy gồm tất cả các amin bậc 2 là
A.
CH3NH2, C2H5NH2, C6H5CH2NH2.
B.
CH3NHCH3, C2H5NHCH3, C6H5NHCH3.
C.
C6H5NH2, C6H5NHCH3, C6H5CH2NH2.
D.
(CH3)2CHNH2, C2H5NH2, C2H5NHCH3.
Câu 12: 1 điểm
Tên gọi của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3là
A.
Etylmetylamin.
B.
Metyletanamin.
C.
N-metyletylamin.
D.
Metyletylamin.
Câu 13: 1 điểm
Dãy chất không có amin bậc 1 là
A.
CH3NHCH3, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH(NH2)CH3.
B.
CH3CH2NHCH3, CH3NHCH3, (CH3)2NCH2CH3.
C.
CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH(NH2)CH3.
D.
CH3NHCH3, CH3CH2NH2, (CH3)3N.
Câu 14: 1 điểm
Anilin có công thức là
A.
CH3COOH.
B.
C6H5OH.
C.
C6H5NH2.
D.
CH3OH.
Câu 15: 1 điểm
Hợp chất CH3-CH2-NH2có tên thay thế là
A.
etanamin.
B.
etylamin
C.
metylamin.
D.
đimetylamin.
Câu 16: 1 điểm
Công thức phân tử của đimetylamin là
A.
C2H8N2.
B.
C2H7N.
C.
C4H11N.
D.
C2H6N2.
Câu 17: 1 điểm
Tên gọi amin nào sau đây là không đúng với công thức cấu tạo tương ứng ?
A.
C6H5NH2alanin.
B.
CH3-CH2-CH2NH2propylamin.
C.
CH3CH(CH3)-NH2isopropylamin.
D.
CH3-NH-CH3đimetylamin.
Câu 18: 1 điểm
Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2); isopropylamin (3).
A.
(1), (2), (3).
B.
(2), (3),(1).
C.
(3), (1), (2).
D.
(3), (2), (1).
Câu 19: 1 điểm
Trong các amin sau : (A) CH3CH(CH3)NH2; (B) H2NCH2CH2NH2; (D) CH3CH2CH2NHCH3
Các amin bậc 1 và tên gọi tương ứng là
A.
Chỉ có A : propylamin.
B.
A và B; A : isopropylamin; B : etan-1,2-điamin.
C.
Chỉ có D : metylpropylamin.
D.
Chỉ có B : 1,2- điaminopropan
Đề thi tương tự
Lý thuyết chung về amino acid
1 mã đề 19 câu hỏi
Đề thi học kỳ 1 môn Hóa học 12 năm 2020: THPT Bùi Hữu Nghĩa
1 mã đề 40 câu hỏi
