LTHPT4

EDQ #83952

Số câu hỏi: 64 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.16 điểm
Điều nào nói về Leoncheiv là sai
A.  
kế thừa lý thuyết và nghiên cứu của Vygotsky
B.  
Đối tượng nghiên cứu: hành vi cá nhân
C.  
Đối tượng nghiên cứu: hoạt động của con người
D.  
Thiết lập phương pháp tiếp cận hoạt động
Câu 2: 0.16 điểm
Hoạt động là quá trình thực hiện sự chuyển hóa lẫn nhau giữa 2 cực
A.  
chủ thể - khách thể
B.  
chủ thể - đối tượng
C.  
khách thể - đối tượng
D.  
ABC
Câu 56: 0.16 điểm
Theo Freud, trong đời sống tinh thân cá nhân tồn tại mấy trạng thái
A.  
2: ý thức và siêu thức
B.  
3: vô thức, ý thức, siêu thức
C.  
2: vô thức và ý thức
D.  
3: vô thức, tiền ý thức, ý thức
Câu 57: 0.16 điểm
Theo thuyết Phân tâm ( freud), mọi hành vi đều được thúc đẩy từ
A.  
ý thức
B.  
vô thức
C.  
tiền ý thức
D.  
siêu thức
Câu 58: 0.16 điểm
Thuyết Phân tâm (Freud), giai đoạn nào là quan trọng nhất trong việc hình thành mqh gắn bó ( mẹ - con)
A.  
giai đoạn môi - miệng 0-1 tuổi
B.  
giai đoạn hậu môn 1-3 tuổi
C.  
giai đoạn cơ quan sinh dục 3-6 tuổi
D.  
giai đoạn âm ý ( tiềm ẩn) 6-12 tuổi
Câu 59: 0.16 điểm
Thuyết Phân tâm (Freud), giai đoạn cơ quan sinh dục ( 3-6 tuổi), trẻ hình thành:
A.  
quan sát và bắt chước
B.  
tâm lý sợ hãi và tội lỗi
C.  
phức cảm Oedipus và sự đồng hóa của trẻ
D.  
học tập và thử sai
Câu 60: 0.16 điểm
Thuyết Phân tâm (Freud), ham muốn tính dục libido hình thành vào giai đoạn
A.  
Giai đoạn hậu môn ( 1-3 tuổi)
B.  
Giai đoạn cơ quan sinh dục ( 3-6 tuổi)
C.  
Giai đoạn phát dục ( 12 tuổi trở lên)
D.  
Giai đoạn âm ỷ ( 6-12 tuổi )
Câu 61: 0.16 điểm
Theo thuyết quan hệ gắn bó của Bowlby, giai đoạn sơ sinh 0-2 tháng tuổi, trẻ
A.  
tiếp nhận mọi kích thích từ môi trường
B.  
chủ động tìm sự quan hệ với bất kỳ ai chăm sóc, quan tâm đến trẻ
C.  
chủ động tìm sự quan hệ với mẹ
D.  
tất cả đều sai
Câu 62: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó ( Bowlby), giai đoạn phân biệt lạ - quen
A.  
> 2 tháng tuổi
B.  
> 6 tháng tuổi
C.  
0-2 tháng tuổi
D.  
< 2 tháng tuổi
Câu 63: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó (Bowlby), giai đoạn >6 tháng tuổi là
A.  
giai đoạn sơ sinh
B.  
giai đoạn muốn tách biệt
C.  
giai đoạn bám mẹ
D.  
giai đoạn phân biệt lạ-quen
Câu 64: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó (Bowlby), giai đoạn muốn tách biệt
A.  
18 tuổi
B.  
> 2 tháng tuổi
C.  
> 6 tháng tuổi
D.  
2-3 tuổi
Câu 3: 0.16 điểm
Đặc trưng cơ bản của hoạt động theo thuyết Học tập Tâm lý (Leoncheiv)
A.  
tính liên tục
B.  
tính khách thể
C.  
tính đối tượng
D.  
tính chủ quan
Câu 4: 0.16 điểm
Điều nào theo thuyết Hoạt động Tâm lý ( Leoncheiv) về hoạt động là đúng
A.  
Hoạt động bên trong và hoạt động bên ngoài có cấu tạo chung giống nhau
B.  
Hoạt động bên trong có nguồn gốc từ bên ngoài
C.  
Quá trình hình thành hoạt động bên trong là quá trình chuyển đối tượng từ ngoài vào trong
D.  
Tất cả
Câu 5: 0.16 điểm
Điền vào chỗ .. " Hoạt động bên trong có ... từ bên ngoài, quá trình hình thành hoạt động .... là quá trình chuyển... từ bên ngoài và bên trong"
A.  
nguồn gốc-bên ngoài- đối tượng
B.  
nguồn gốc-bên trong-đối tượng
C.  
gốc gác- bên trong- đối tượng
D.  
tất cả đều sai
Câu 6: 0.16 điểm
Hoạt động chủ đạo là
A.  
hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu nhất trong các quá trình tâm lý và trong các đặc điểm tâm lý của nhân cách trẻ em ở giai đoạn phát triển nhất định của nó
B.  
hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi thứ yếu trong các quá trình tâm lý
C.  
hoạt động học tập và quan sát hành vi của những người xung quanh trẻ
D.  
ABC
Câu 7: 0.16 điểm
Đặc trưng cơ bản của hoạt động theo thuyết Học tập Tâm lý (Leoncheiv)
A.  
tính liên tục
B.  
tính khách thể
C.  
tính đối tượng
D.  
tính chủ quan
Câu 8: 0.16 điểm
Điều nào theo thuyết Hoạt động Tâm lý ( Leoncheiv) về hoạt động là đúng
A.  
Hoạt động bên trong và hoạt động bên ngoài có cấu tạo chung giống nhau
B.  
Hoạt động bên trong có nguồn gốc từ bên ngoài
C.  
Quá trình hình thành hoạt động bên trong là quá trình chuyển đối tượng từ ngoài vào trong
D.  
Tất cả
Câu 9: 0.16 điểm
Đặc điểm của hoạt động chủ đạo
A.  
Hoạt động trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phân hóa những hoạt động mới
B.  
tất cả
C.  
Hoạt động trong đó các quá trình tâm lý riêng biệt được hình thành và tổ chức lại
D.  
Hoạt động mà những biến đổi tâm lý cơ bản của nhân cách trẻ em trong giai đoạn đó phụ thuộc chặt chẽ vào nó
Câu 10: 0.16 điểm
Điều nào về Piaget là đúng
A.  
tất cả
B.  
Nghiên cứu về sự phát sinh cấu trúc nhận thức và trí tuệ của trẻ em
C.  
Phân tích sự phát triển trí tuệ ở trẻ em qua 2 khái niệm công cụ: thích nghi và cấu trúc
D.  
Phương pháp nghiên cứu: lâm sàng tâm lý kết hợp thực nghiệm
Câu 11: 0.16 điểm
Thuyết phát sinh Nhận thức Trí tuệ ( Piaget) phân tích sự phát triển trí tuệ ở trẻ em qua 2 khái niệm công cụ nào
A.  
quan sát và bắt chước
B.  
bảng hỏi và phỏng vấn sâu
C.  
thích nghi và cấu trúc
D.  
học tập và thử sai
Câu 12: 0.16 điểm
" Thích nghi là quá trình tạo lập sự cân bằng giữa hành động của cơ thể lên môi trường sống xung quanh, tổ chức lại những yếu tố đã có của cơ thể trong quá trình tương tác với môi trường". Vậy thích nghi có mấy cơ chế
A.  
2: đồng hóa và cân bằng
B.  
2: đồng hóa và điều ứng
C.  
3: không điều kiện, có điều kiện, tạo tác
D.  
3: đồng hóa, điều ứng, cân bằng
Câu 13: 0.16 điểm
Điền vào chỗ .. " Trí tuệ là hình thức của trạng thái.... mà toàn bộ các sơ đồ .... hướng tới và là một dạng thích nghi của cơ thể"
A.  
ổn định - nhận thức
B.  
cân bằng - nhận thức
C.  
gốc gác- bên trong
D.  
tất cả đều sai
Câu 14: 0.16 điểm
Đâu là 1 dạng thích nghi của cơ thể
A.  
trí tuệ
B.  
học tập
C.  
hòa nhập
D.  
tập nhiễm
Câu 15: 0.16 điểm
Đặc trưng cơ bản của hoạt động theo thuyết Học tập Tâm lý (Leoncheiv)
A.  
tính liên tục
B.  
tính khách thể
C.  
tính đối tượng
D.  
tính chủ quan
Câu 16: 0.16 điểm
Sự cân bằng là 1 sự ... của cơ thể đối với những xáo trộn bên ngoài
A.  
giống nhau
B.  
loại trừ
C.  
thích nghi
D.  
bù đắp
Câu 17: 0.16 điểm
Theo thuyết phát sinh nhận thức- trí tuệ (Piaget) Có mấy loại thao tác trí tuệ
A.  
2: cụ thể và trừu tượng
B.  
2: cụ thể và hình thức
C.  
1: cụ thể
D.  
2: trừu tượng
Câu 18: 0.16 điểm
Theo thuyết phát sinh nhận thức- trí tuệ của Piaget, trẻ ở giai đoạn cảm giác- vận động ( 0-2 tuổi)
A.  
Tất cả
B.  
đối với trẻ, môi trường xã hội không khác biệt nhiều so với môi trường vật lý
C.  
trẻ có ý thức ban đầu về bản thân và người khác
D.  
trẻ sử dụng khả năng cảm giác và vận động để thăm dò và đạt được sự am hiểu cơ bản về môi trường
Câu 19: 0.16 điểm
Theo Piaget ở giai đoạn nào trẻ bắt đầu sử dụng ngôn ngữ, xuất hiện trí nhớ đặc biệt là trí nhớ ký ức - hình ảnh
A.  
cảm giác vận động 0-2 tuổi
B.  
thao tác cụ thể 7-11 tuổi
C.  
tiền thao tác 2-7 tuổi
D.  
thao tác hình thức 12+ tuồi
Câu 20: 0.16 điểm
theo thuyết Hoạt động Tâm lý ( Leoncheiv), ở giai đoạn tiền thao tác ( 2-7 tuổi) đặc trưng nổi bật trong trí tuệ và ngôn ngữ của trẻ là
A.  
tính duy kỷ
B.  
trực giác
C.  
tổng thể
D.  
Tất cả
Câu 21: 0.16 điểm
theo thuyết Hoạt động Tâm lý ( Leoncheiv), giai đoạn nào trẻ trở nên thành thạo trong việc suy đoán động cơ bằng cách quan sát hành vi
A.  
tiền thao tác 2-7 tuổi
B.  
thao tác cụ thể 7-11 tuổi
C.  
thao tác hình thức 12 tuổi
D.  
tất cả đều sai
Câu 22: 0.16 điểm
Ở giai đoạn thao tác hình thức 12+ tuổi, trẻ:
A.  
Tất cả
B.  
Suy nghĩ của trẻ không còn bị giới hạn với những cái trực quan, cụ thể
C.  
trẻ có khả năng lập luận hệ thống và suy diễn
D.  
những thao tác nhận thức của trẻ được tổ chức lại theo một cách thức nhất định, cho phép trẻ có thể kiểm tra các hành động này
Câu 23: 0.16 điểm
Thuyết phân tâm ( Freud), nghiên cứu về sự phát triển theo phương pháp nào
A.  
quan sát có hoặc không dụng cụ
B.  
phỏng vấn sâu
C.  
phân tích lâm sàng liên tưởng tự do và phương pháp thấu hiểu
D.  
tính chủ quan
Câu 24: 0.16 điểm
Theo Freud, trong đời sống tinh thân cá nhân tồn tại mấy trạng thái
A.  
2: ý thức và siêu thức
B.  
3: vô thức, ý thức, siêu thức
C.  
2: vô thức và ý thức
D.  
3: vô thức, tiền ý thức, ý thức
Câu 25: 0.16 điểm
Theo thuyết Phân tâm ( freud), mọi hành vi đều được thúc đẩy từ
A.  
ý thức
B.  
vô thức
C.  
tiền ý thức
D.  
siêu thức
Câu 26: 0.16 điểm
Thuyết Phân tâm (Freud), giai đoạn nào là quan trọng nhất trong việc hình thành mqh gắn bó ( mẹ - con)
A.  
giai đoạn môi - miệng 0-1 tuổi
B.  
giai đoạn hậu môn 1-3 tuổi
C.  
giai đoạn cơ quan sinh dục 3-6 tuổi
D.  
giai đoạn âm ý ( tiềm ẩn) 6-12 tuổi
Câu 27: 0.16 điểm
Thuyết Phân tâm (Freud), giai đoạn cơ quan sinh dục ( 3-6 tuổi), trẻ hình thành:
A.  
quan sát và bắt chước
B.  
tâm lý sợ hãi và tội lỗi
C.  
phức cảm Oedipus và sự đồng hóa của trẻ
D.  
học tập và thử sai
Câu 28: 0.16 điểm
Thuyết Phân tâm (Freud), ham muốn tính dục libido hình thành vào giai đoạn
A.  
Giai đoạn hậu môn ( 1-3 tuổi)
B.  
Giai đoạn cơ quan sinh dục ( 3-6 tuổi)
C.  
Giai đoạn phát dục ( 12 tuổi trở lên)
D.  
Giai đoạn âm ỷ ( 6-12 tuổi )
Câu 29: 0.16 điểm
Theo thuyết quan hệ gắn bó của Bowlby, giai đoạn sơ sinh 0-2 tháng tuổi, trẻ
A.  
tiếp nhận mọi kích thích từ môi trường
B.  
chủ động tìm sự quan hệ với bất kỳ ai chăm sóc, quan tâm đến trẻ
C.  
chủ động tìm sự quan hệ với mẹ
D.  
tất cả đều sai
Câu 30: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó ( Bowlby), giai đoạn phân biệt lạ - quen
A.  
> 2 tháng tuổi
B.  
> 6 tháng tuổi
C.  
0-2 tháng tuổi
D.  
< 2 tháng tuổi
Câu 31: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó (Bowlby), giai đoạn >6 tháng tuổi là
A.  
giai đoạn sơ sinh
B.  
giai đoạn muốn tách biệt
C.  
giai đoạn bám mẹ
D.  
giai đoạn phân biệt lạ-quen
Câu 32: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó (Bowlby), giai đoạn muốn tách biệt
A.  
18 tuổi
B.  
> 2 tháng tuổi
C.  
> 6 tháng tuổi
D.  
2-3 tuổi
Câu 33: 0.16 điểm
Theo thuyết Gắn bó (Bowlby), có mấy kiểu gắn bó
A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 34: 0.16 điểm
Trẻ thuộc kiểu gắn bó né tránh không an toàn type A ( 23%) có biểu hiện
A.  
Tất cả
B.  
trẻ có khuynh hướng né tránh cha mẹ và những người nuôi dưỡng
C.  
Trẻ có thể không chấp nhận sự chú ý từ cha mẹ
D.  
Trẻ dường như độc lập 1 cách sớm hơn bình thường
Câu 35: 0.16 điểm
Gắn bó né tránh không an toàn - type A chiếm bao nhiêu phần trăm
A.  
8%
B.  
55%
C.  
23%
D.  
15%
Câu 36: 0.16 điểm
Gắn bó an toàn - type B chiếm bao nhiêu phần trăm ở trẻ
A.  
15%
B.  
8%
C.  
23%
D.  
55%
Câu 37: 0.16 điểm
Điều nào về gắn bó chống đối không an toàn ( type C) là sai:
A.  
Trẻ có khuynh hướng bám dính vào người chăm sóc, và cảnh giác quá mức khi tiếp xúc với người lạ
B.  
Trẻ sợ hãi khi bị chia tách và vui mừng khi gặp lại mẹ
C.  
Trẻ khó chịu khi bị chia tách khỏi mẹ, Nhưng khi gặp lại trẻ cố gắng chống đối một cách giận dữ ( khong chịu gần gũi mẹ)
D.  
Chiếm 8%
Câu 38: 0.16 điểm
Hoạt động chủ đạo là
A.  
hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu nhất trong các quá trình tâm lý và trong các đặc điểm tâm lý của nhân cách trẻ em ở giai đoạn phát triển nhất định của nó
B.  
hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi thứ yếu trong các quá trình tâm lý
C.  
hoạt động học tập và quan sát hành vi của những người xung quanh trẻ
D.  
ABC
Câu 39: 0.16 điểm

Gắn bó mất định hướng type D (15%)

A.  

trẻ có những hành vi gắn kết thể hiện ít rõ ràng

B.  

Hành vi pha lẫn sự né tránh hay chống đối

C.  

Trẻ biểu lộ những hành vi thể hiện sự bàng hoàng, bối rối hay sợ hãi khi có người nuôi dưỡng

D.  

ABC

Câu 40: 0.16 điểm
Biểu hiện những trẻ thể hiện kiểu gắn bó An toàn khi còn nhỏ ( Bền chặt)
A.  
Xu hướng tin tưởng người khác và đồng thời chấp nhận trở thành chỗ dựa cho người khác
B.  
Các mối quan hệ ổn định, lâu dài, quan tâm đến người khác
C.  
Có cái nhìn tích cực về bản thân, dễ phục hồi những tổn thương tinh thần
D.  
Tất cả
Câu 41: 0.16 điểm
Biểu hiện trẻ thể hiện kiểu gắn bó Trốn tránh không an toàn khi còn nhỏ ( Trốn Tránh)
A.  
Thường không tin tưởng vào người khác và cũng không muốn ai dựa dẫm vào mình
B.  
tất cả
C.  
Hoạt động độc lập, muốn đảm nhận tất cả, không muốn nhận sự giúp đỡ từ người khác
D.  
Dùng thời gian tham gia nhiều hoạt động quá sức hay làm việc quá sức để không tìm kiếm các mối quan hệ
E.  
Trốn tránh việc thiết lập các mối quan hệ, chỉ ở mức xã giao
Câu 42: 0.16 điểm
Biểu hiện trẻ Gắn bó chống đối không an toàn khi còn nhỏ ( Lo sợ chiếm hữu)
A.  
tất cả
B.  
Lo lắng cao, trốn tránh thấp
C.  
Không né tránh việc xây dưng các mqh, nhưng luôn lo sợ các mqh đổ vỡ => ghen tuông, mất kiểm soát
D.  
Trải qua các mqh khác nhau, sự thiếu lòng tin khiến họ không duy trì mối quan hệ
Câu 43: 0.16 điểm
Biểu hiện trẻ gắn bó Mất định hướng khi còn nhỏ ( Lo sợ trốn tránh)
A.  
lo lắng và trốn tránh cao
B.  
Muốn xây dựng các mqh thân thiết, nhưng không chủ động vì sợ tổn thương
C.  
tất cả
D.  
Chỉ xây dựng mqh với ai học cảm thấy tin tưởng và có cảm giác gắn bó lâu dài. Khi đã xây dựng mqh thành công => lo sợ và tìm cách giữ chặt đối phương
Câu 44: 0.16 điểm
Theo thuyết gắn bó (Bowlby), thời kỳ phát triển sự gắn bó an toàn
A.  
trước 2 tuổi
B.  
sau 2 tuổi
C.  
3 tuổi
D.  
khi nào cũng được
Câu 45: 0.16 điểm

Winnicott đã đưa ra các lý thuyết nào

A.  

Khái niệm về đối tượng chuyển tiếp

B.  

Cái tôi thật và cái tôi giả

C.  

Người mẹ đủ tốt

D.  

ABC

Câu 46: 0.16 điểm
Thuyết mối quan hệ đối tượng Winncott
A.  
Mối quan hệ đối tượng là quá trình phát triển tâm lý trong mqh với những người khác trong môi trường thơ ấu. Là mqh giữa con người với hình ảnh bên ngoài, bên trong và các mqh bên trong
B.  
Giai đoạn đầu đời, mẹ là đối tượng đầu tiên trẻ có
C.  
cái tôi thật vs cái tôi giả
D.  
ABC
Câu 47: 0.16 điểm
Ai đã cho rằng " để trẻ em có thể phát triển tốt, khỏe mạnh thì người mẹ phải đủ tốt để gắn kết với trẻ bằng tình mẫu tử nguyên phát"
A.  
Piaget
B.  
Freud
C.  
Winnicott
D.  
Bowlby
Câu 48: 0.16 điểm
Theo Thuyết quan hệ đối tượng (winnicott), người mẹ đủ tốt là người mẹ đủ khả năng tương tác với con qua 3 khía cạnh
A.  
sự chăm sóc
B.  
sự bế bồng
C.  
là đối tượng hiện diện
D.  
ABC
Câu 49: 0.16 điểm
Yếu tố nảo ảnh hưởng tới sự quản lí nguy cơ và sự an toàn của trẻ về sau
A.  
sự chăm sóc
B.  
sự bế bồng
C.  
sự hiện diện
D.  
học tập
Câu 50: 0.16 điểm

Theo thuyết Tâm lý xã hội của Erikson, điều nào sau đây đúng

A.  

Tất cả

B.  

Nhân cách con người thay đổi trong cả cuộc đời, thừa nhận ảnh hưởng của yếu tố văn hóa- lịch sử- xã hội đến phát triển nhân cách

C.  

Hành động được kiểm soát bởi cái 'tôi'

D.  

trẻ em là những nhà thám hiểm chủ động

Câu 51: 0.16 điểm
Theo thuyết Tâm lý xã hội của Erikson, đức tính căn bản ở giai đoạn 0-1 tuổi và 1-3 tuổi
A.  
tình yêu và quan tâm
B.  
ý muốn và ý chí
C.  
hy vọng và ý chí
D.  
trung thành và năng lực
Câu 52: 0.16 điểm
A. tính duy kỷ
A.  
trực giác
B.  
tổng thể
C.  
Tất cả
Câu 53: 0.16 điểm
theo thuyết Hoạt động Tâm lý ( Leoncheiv), giai đoạn nào trẻ trở nên thành thạo trong việc suy đoán động cơ bằng cách quan sát hành vi
A.  
tiền thao tác 2-7 tuổi
B.  
thao tác cụ thể 7-11 tuổi
C.  
thao tác hình thức 12 tuổi
D.  
tất cả đều sai
Câu 54: 0.16 điểm
Ở giai đoạn thao tác hình thức 12+ tuổi, trẻ:
A.  
Tất cả
B.  
Suy nghĩ của trẻ không còn bị giới hạn với những cái trực quan, cụ thể
C.  
trẻ có khả năng lập luận hệ thống và suy diễn
D.  
những thao tác nhận thức của trẻ được tổ chức lại theo một cách thức nhất định, cho phép trẻ có thể kiểm tra các hành động này
Câu 55: 0.16 điểm
Thuyết phân tâm ( Freud), nghiên cứu về sự phát triển theo phương pháp nào
A.  
quan sát có hoặc không dụng cụ
B.  
phỏng vấn sâu
C.  
phân tích lâm sàng liên tưởng tự do và phương pháp thấu hiểu
D.  
tính chủ quan
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm