Kinh tế vĩ mô (đáp án chuẩn HUBT) - thi cuối kỳ 2 có đáp án
Tổng hợp bộ đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế vĩ mô có đáp án chuẩn Đại học Kinh doanh Công nghệ Hà Nội HUBT giúp sinh viên ôn tập và luyện thi cuối kỳ đạt kết quả cao nhất.
Từ khoá: Kinh tế vĩ mô đáp án chuẩn HUBT thi cuối kỳ 2 trắc nghiệm kinh tế vĩ mô đề thi HUBT ôn thi kinh tế vĩ mô
Số câu hỏi: 211 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
A.
Làm tăng lượng cầu về tiền
B.
Làm giảm lãi suất
C.
Làm tăng nhu cầu đầu tư
D.
Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức
E.
Tất cả những điều nêu ở đây
Câu 2: 0.25 điểm
“Giỏ hàng hoá” được sử dụng để tính CPI bao gồm:
A.
Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp
B.
Tất cả các sản phẩm hiện hành
C.
Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình
D.
Tất cả các sản phẩm tiêu dùng
E.
Không phải các điều kể trên
Câu 3: 0.25 điểm
Trong hoàn cảnh nào sau đây bạn sẽ thích trở thành người cho vay hơn?
A.
Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%
B.
Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%
C.
Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%
D.
Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%
Câu 4: 0.25 điểm
GDP thực tế và GDP danh nghĩa bằng nhau khi
A.
Sản lượng bằng nhau
B.
Chỉ số điều chỉnh
C.
Khi giá cố định và giá hiện hành trùng nhau
D.
Cả B và C đúng
Câu 5: 0.25 điểm
Nhu cầu đầu tư
A.
Phụ thuộc vào kỳ vọng và lãi suất đi vay của nhà đầu tư
B.
Chỉ phụ thuộc vào nhận định cuả nhà đầu tư về nhu cầu trong tương lai
C.
Phụ thuộc vào thu nhập của nền kinh tế
D.
Phụ thuộc vào quy mô tiết kiệm của hộ gia đình và chính phủ
Câu 10: 0.25 điểm
Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì
A.
Giá cả thấp làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên.
B.
Giá cả thấp làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi.
C.
Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên.
D.
Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.
Câu 6: 0.25 điểm
Giá trị của số nhân chi tiêu
A.
Lớn hơn khi lớn hơn.
B.
Phụ thuộc vào mức đầu tư
C.
Lớn hơn khi nhỏ hơn.
D.
Lớn hơn khi xu hướng nhập khẩu cận biên lớn hơn.
E.
Lớn hơn khi lớn hơn.
Câu 11: 0.25 điểm
ảnh hưởng của chính sách tài khoá thắt chặt là làm giảm sản lượng, đồng thời
A.
Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.
B.
Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.
C.
Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.
D.
Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.
E.
Không phải các câu trên.
Câu 12: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cung dài hạn dịch chuyển?
A.
Một sự tăng lên trong nguồn lao động.
B.
Một sự tăng lên trong nguồn tư bản.
C.
Một sự cải thiện trong công nghệ.
D.
Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng.
E.
Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.
Câu 13: 0.25 điểm
Một nền kinh tế có sự tương tác với các nền kinh tế khác được gọi là
A.
Một nền kinh tế có thương mại cân bằng.
B.
Một nền kinh tế xuất khẩu.
C.
Một nền kinh tế nhập khẩu.
D.
Một nền kinh tế đóng.
E.
Một nền kinh tế mở.
Câu 14: 0.25 điểm
Giả sử Fed mua của bạn 1000 đô la trái phiếu chính phủ. Nếu bạn gửi toàn bộ 1000 đô la vào ngân hàng thì khối lượng tiền tệ có thể thay đổi là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%:
A.
$index: 1000
B.
$index: 4000
C.
$index: 5000
D.
$index: 0
Câu 15: 0.25 điểm
Sau một năm thực tế từ 500.000 tỷ đồng tăng lên 600.000 tỷ đồng. Tốc độ luân chuyển bình quân của tiền không thay đổi. Để giữ giá ổn định thì phải tăng mức cung tiền:
A.
100.000 tỷ đồng
B.
120%
C.
20%
D.
Theo tốc độ tăng danh nghĩa
Câu 16: 0.25 điểm
Nếu cung tiền tăng 5%, và sản lượng thực tế tăng 2%, giá cả sẽ tăng
A.
5%
B.
nhỏ hơn 5%
C.
Lớn hơn 5%
D.
Không phải các câu trên
Câu 7: 0.25 điểm
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ương sẽ dẫn đến
A.
Sự gia tăng mức cung tiền và nợ nhà nước
B.
Sự gia tăng cung ứng tiền tệ và lãi suất có xu hướng giảm
C.
Sự hạn chế các khoản cho vay và lãi suất có xu hướng tăng
Câu 17: 0.25 điểm
Nếu ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ với trị giá là 1 triệu đồng thì thông thường lượng cung tiền sẽ
A.
Giảm đi 1 triệu đồng.
B.
Tăng thêm 1 triệu đồng.
C.
Giảm hơn 1 triệu đồng.
D.
Tăng hơn 1 triệu đồng.
E.
Tăng ít hơn 1 triệu đồng.
Câu 18: 0.25 điểm
Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm giảm thất nghiệp tạm thời:
A.
A.Mở rộng hình thức dạy nghề phù hợp với thị trường lao động
B.
B.Giảm mức tiền lương tối thiểu
C.
C.Phổ biến rộng rãi thông tin về những công việc mà các doanh nghiệp đang cần tuyển người làm
D.
D.A và C đúng
Câu 19: 0.25 điểm
Nếu sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá
A.
Sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng.
B.
Sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng.
C.
Đường nằm ngang.
Câu 20: 0.25 điểm
Thất thoát vốn
A.
Làm giảm xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.
B.
Làm giảm xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.
C.
Làm tăng xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.
D.
Làm tăng xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.
Câu 21: 0.25 điểm
GDP danh nghĩa bằng 1344 tỷ đồng. Chỉ số điều chỉnh GDP bằng 112%.GDP thực tế bằng:
A.
1200
B.
1120
C.
1500
D.
1244
Câu 22: 0.25 điểm
Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:
A.
Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng
B.
Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng
C.
Có nhiều người tham gia vào lực lượng lao động
D.
Nhiều người rời bỏ lực lượng lao động
Câu 23: 0.25 điểm
Câu nào sau đây về thị trường vốn vay là không đúng
A.
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm tăng lãi suất thực tế.
B.
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang phải.
C.
Một sự tăng lên trong đầu tư trong nước làm dịch chuyển đường cầu về vốn vay sang phải.
D.
Một sự giảm đi trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cầu vốn vay sang trái.
Câu 24: 0.25 điểm
Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc bất lợi về cầu chúng ta có thể dự tính
A.
Lạm phát sẽ giảm trong khi sản lượng tăng
B.
Lạm phát sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng
C.
Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp giảm
D.
Cả lạm phát và sản lượng đều tăng
Câu 25: 0.25 điểm
Tỷ lệ thất nghiệp được xác định bằng:
A.
A.Số người thất nghiệp chia cho số người có việc
B.
B.Số người thất nghiệp chia cho dân số
C.
C.Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc và thất nghiệp
D.
D.A và C đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc của hệ thống ngân hàng thương mại là 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi bằng tiền mặt là 1.000 triệu đồng, thì lượng tiền gửi tối đa mà hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra sẽ là
A.
90triệu đồng
B.
1.100 triệu đồng
C.
9.000 triệu đồng
D.
10.000 triệu đồng
Câu 27: 0.25 điểm
GDP danh nghĩa của Việt nam là 270 nghìn tỷ đồng vào năm 1995 và 290 nghìn tỷ đồng vào năm 1996. Sự gia tăng này có thể có nguyên nhân ở
A.
Sự gia tăng giá trị sản lượng của Việt nam
B.
Lạm phát
C.
Sự gia tăng mức mua hàng của chính phủ
D.
Biện pháp cắt giảm nhập khẩu
E.
Tất cả các yếu tố nêu ở đây
Câu 28: 0.25 điểm
Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999. Giá trị của GDP danh nghĩa năm 2000 là bao nhiêu?
| Năm | Giá bút | Lượng bút | Giá sách | Lượng sách |
|---|---|---|---|---|
| 1999 | 3$ | 100 | 10$ | 50 |
| 2000 | 3$ | 120 | 12$ | 70 |
| 2001 | 4$ | 120 | 14$ | 70 |
A.
800$
B.
1060$
C.
1200$
D.
1460$
E.
Không phải kết quả trên
Câu 29: 0.25 điểm
Thứ gì sau đây là ví dụ về tiền pháp định
A.
Vàng
B.
Đôla giấy
C.
Đồng vàng
D.
Thuốc lá tại các trại tù binh
Câu 30: 0.25 điểm
Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?
A.
Một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo lại
B.
Một công nhân làm việc trong ngành thuỷ sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà
C.
Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm được gọi trở lại
D.
Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái.
E.
Không ai trong số những người nêu trên.
Câu 31: 0.25 điểm
Câu nào trong số các câu dưới đây diễn tả tri thức công nghệ tăng lên
A.
Một nông dân phát hiện ra rằng trông cây nào vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mua hè
B.
Một nông dân mua thêm một máy kéo
C.
Một nông dân thuê lao động thêm một ngày.
D.
Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp và người con trở về làm việc trong trang trại.
Câu 32: 0.25 điểm
Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh
A.
Thất nghiệp do luật tiền lương tối thiểu
B.
Thất nghiệp do công đoàn
C.
Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả
D.
Thất nghiệp tạm thời
Câu 33: 0.25 điểm
Cầu tiền dịch chuyển lên trên do:
A.
Sản lượng tăng
B.
Ngân hàng Nhà nước tăng mức cung tiền
C.
Lãi suất giảm
D.
Chính phủ bán trái phiếu
Câu 34: 0.25 điểm
Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là
A.
Tiêu dùng
B.
Khấu hao
C.
Tổng sản phẩm quốc dân ròng
D.
Đầu tư
E.
Hàng hoá trung gian.
Câu 8: 0.25 điểm
Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:
A.
Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cầu.
B.
Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cung dài hạn.
C.
Thu nhập quốc dân thực tế được qui định bởi tổng cung, còn mức giá được qui định bởi tổng cầu.
D.
Thu nhập quốc dân thực tế được qui định bởi tổng cầu, còn mức giá được qui định bởi tổng cung.
Câu 9: 0.25 điểm
Cung ứng tiền tệ
A.
Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất
B.
Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất
C.
Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ
D.
Chủ yếu do các ngân hàng thương mại quyết định
E.
Chủ yếu do ngân hàng trung ương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phải ứng đối với lãi suất
Câu 35: 0.25 điểm
Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông
A.
Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
B.
Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
C.
Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
D.
Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
E.
Không phải các câu trên
Câu 36: 0.25 điểm
Nếu tổng mức thu nhập (Y) không thay đổi, thu nhập có thể sử dụng (YD) tăng khi
A.
Tiết kiệm tăng
B.
Thuế thu nhập giảm
C.
Tiêu dùng tăng
D.
Thuế tiêu thụ đặc biệt giảm
Câu 37: 0.25 điểm
Trong năm 1989, CPI là 124,0. Trong năm 1990 nó là 130,7. Tỷ lệ lạm phát trong thời kỳ này là bao nhiêu?
A.
5,1%
B.
5,4%
C.
6,7%
D.
30,7%
Câu 38: 0.25 điểm
Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999. Giá trị của GDP thực tế năm 2000 là bao nhiêu?
| Năm | Giá bút | Lượng bút | Giá sách | Lượng sách |
|---|---|---|---|---|
| 1999 | 3$ | 100 | 10$ | 50 |
| 2000 | 3$ | 120 | 12$ | 70 |
| 2001 | 4$ | 120 | 14$ | 70 |
A.
800$
B.
1060$
C.
1200$
D.
1460$
E.
Không phải kết quả trên
Câu 39: 0.25 điểm
Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ
A.
Làm tăng lãi suất thực tế và lấn át đầu tư.
B.
Làm giảm lãi suất thực tế và lấn át đầu tư.
C.
Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất thực tế và đầu tư vì người nước ngoài đầu tư vào nước có thâm hụt.
D.
Không điều nào ở trên.
Câu 40: 0.25 điểm
số đơn vị sản phẩm do một đơn vị đầu vào mới thuê thêm tạo ra là:
A.
Doanh thu cận biên của lao động
B.
Năng suất cận biên của lao động
C.
Sản phẩm cận biên của doanh nghiệp
D.
Doanh thu cận biên của doanh nghiệp
Đề thi tương tự
Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chuẩn Phần 8 - HUBT có đáp án
1 mã đề 20 câu hỏi
Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chuẩn HUBT Phần 2 - Có đáp án
1 mã đề 25 câu hỏi
Câu Hỏi Ôn Tập Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Phần 6 Chuẩn HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí Có Đáp Án)
1 mã đề 25 câu hỏi
Đề thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vi Mô Có Đáp Án HUBT
5 mã đề 249 câu hỏi
