Đề Thi Khớp Cắn VNU Đại Học Quốc Gia Hà Nội Có Đáp Án

Tài liệu đề thi môn Khớp cắn đến từ Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) được cung cấp hoàn toàn miễn phí, kèm theo đáp án đầy đủ và chính xác. Phù hợp với sinh viên chuyên ngành Răng - Hàm - Mặt đang trong giai đoạn ôn thi học phần hoặc chuẩn bị thi lâm sàng. Đề thi bao gồm câu hỏi lý thuyết, nhận định và tình huống thực tiễn giúp người học củng cố kiến thức chuyên môn về khớp cắn, chức năng hàm và các rối loạn liên quan. Hãy luyện đề ngay hôm nay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi!

Từ khoá: đề thi khớp cắn VNU Đại học Quốc gia Hà Nội khớp cắn RHM đề thi Răng Hàm Mặt có đáp án đề thi miễn phí đề thi nha khoa ôn thi khớp cắn chức năng khớp cắn rối loạn khớp cắn tài liệu ôn thi RHM đề thi online đề mẫu khớp cắn luyện thi nha khoa thi thử khớp cắn

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Đặc điểm về kiểu nhai ở người trưởng thành
A.  
Động tác cắt và nghiền dọc
B.  
Nghiền ngang
C.  
Động tác tới lui
D.  
Kiểu nhai hỗn hợp
Câu 2: 0.25 điểm
Giai đoạn kết thúc trong hoạt động của hệ thống nhai
A.  
Cắt thức ăn
B.  
Pha răng răng
C.  
Nhai nghiền
D.  
Pha chuẩn bị
Câu 3: 0.25 điểm
Xác định vị trí đúng của hàm trên dựa vào yếu tố nào :
A.  
Vị trí của trục bản lề, vị trí của hàm dưới
B.  
Vị trí của hàm dưới, hướng của mặt phẳng cắn
C.  
Vị trí của trục bản lề, hướng của mặt phẳng cắn
D.  
Vị trí của hàm dưới, dấu khớp cắn trung tâm
Câu 4: 0.25 điểm
Dây thần kinh hàm trên chui qua lỗ dưới ổ mắt là dây thần kinh nào
A.  
Thần kinh mặt
B.  
Thần kinh hàm trên
C.  
Thần kinh mắt
D.  
Thần kinh dưới ổ mắt
Câu 5: 0.25 điểm
thứ tự các giai đoạn phát triển và thành lập khớp cắn như thế nào ?
A.  
Giai đoạn gum pad -> Giai đoạn bộ răng sữa -> Giai đoạn bộ răng hỗn hợp -> Giai đoạn bộ răng vinh viễn
B.  
Giai đoạn bộ răng sữa -> Giai đoạn gum pad -> Giai đoạn bộ răng hỗn hợp ->Giai đoạn bộ răng vĩnh viễn
C.  
Giai đoạn gum pad -> giai đoạn bộ răng sữa -> Giai đoạn bộ răng vĩnh viễn ->Giai đoạn bộ răng hỗn hợp
D.  
Giai đoạn bộ răng sữa -> Giai đoạn bộ răng hỗn hợp -> Giai đoạn gum pad -> Giai đoạn bộ răng vĩnh viễn.
Câu 6: 0.25 điểm
chọn câu đúng cho dây thần kinh hàm dưới V3
A.  
dây thần kinh cảm giác đơn thuần
B.  
là dây thần kinh vận động đơn thuần
C.  
là dây thần kinh tiết dịch đơn thuần
D.  
là dây thần kinh hỗn hợp gồm có các phần cảm giác, vận động, tiết dịch
Câu 7: 0.25 điểm
Lỗ cằm của xương hàm dưới ở vị trí tương ứng với răng nào?
A.  
Phía dưới giữa răng hàm nhỏ thứ nhất và thứ hai
B.  
Phía dưới răng hàm nhỏ thứ nhất
C.  
Phía dưới răng nanh
D.  
Phía dưới răng cửa bên
Câu 8: 0.25 điểm
Trong chuyển động đưa hàm sang bên , bên làm việc có đặc điểm sau
A.  
Được gọi là lồi cầu vệ tinh
B.  
Có sự co của cơ chân bướm ngoài
C.  
Chuyển động xoay đơn thuần
D.  
Thực hiện chuyển động Bennet
Câu 9: 0.25 điểm
Giai đoạn đầu tiên trong hoạt động của hệ thống nhai
A.  
Cắt thức ăn
B.  
Nhai nghiền
C.  
Pha chuẩn bị
D.  
Pha răng răng
Câu 10: 0.25 điểm
Loại thói quen nhai nào hay gặp nhất ở người trưởng thành
A.  
Nhai đồng thời hai bên một lúc
B.  
Cả 3 ý trên
C.  
Nhai một bên
D.  
Nhai hai bên tuần tự
Câu 11: 0.25 điểm
Sự phát triển và tạo lập khớp cắn trải qua mấy giai đoạn (đáp án file k24 là 3)
A.  
1 giai đoạn
B.  
2 giai đoạn
C.  
3 giai đoạn
D.  
4 giai đoạn
Câu 12: 0.25 điểm
thành phần nào dưới đây lách giữa các thùy của tuyến nước bọt mang tai
A.  
động mạch cảnh ngoài
B.  
dây thần kinh mặt
C.  
tĩnh mạch sau hàm
D.  
tất cả
Câu 13: 0.25 điểm
mỏm vẹt của xương hàm dưới là nơi bám tận chính của cơ nào
A.  
cơ cắn
B.  
cơ thái dương
C.  
cơ chân bướm ngoài
D.  
cơ chân bướm trong
Câu 14: 0.25 điểm
Lỗ dưới ổ mắt của xương hàm trên có động mạch nào đi qua:
A.  
Động mạch mặt
B.  
Động mạch dưới ổ mắt
C.  
Động mạch hàm dưới
D.  
Động mạch mặt
Câu 15: 0.25 điểm
Giá khớp thế hệ 4 thuộc loại giá khớp nào
A.  
Giá khớp bán điều chỉnh
B.  
Giá khớp điều chỉnh
C.  
Giá khớp đơn giản
D.  
Giá khớp non-arcon
Câu 16: 0.25 điểm
trong hình đồ Posselt, cung SB( đoạn há miệng vừa phải ) và cung BH ( đoạn há miệng tối đa) phản ánh điều gì
A.  
Cung SB phản ánh khớp thái dương hàm chuyển động bản lề. Cung BH khớp thái duong hàm chuyển động trượt
B.  
Cung SB phản ánh sự vận động của khớp không có sự tham gia của các cơ.Cung BH phản ánh sự vận động của khớp có sự tham gia của các cơ hạ hàm
C.  
bao gồm A B C
D.  
Cung SB phản ánh vị trí của lồi cầu xương hàm dưới trong hõm chảo .Cung BH phản ánh sự di chuyển ra trước và nằm dưới lồi củ xương thái dương của lồi cầu xương hàm dưới
Câu 17: 0.25 điểm
Dây thần kinh chui qua lỗ trâm chũm của xương thái dương là
A.  
Dây thần kinh VII
B.  
Dây thần kinh VI
C.  
Dây thần kinh V
D.  
Dây thần kinh VIII
Câu 18: 0.25 điểm
Tầm quan trọng của mặt phẳng tận cùng trong giai đoạn bộ răng sữa là:
A.  
Quyết định độ cắn chìa răng cửa trong tương lai
B.  
Quyết định độ cắn phủ răng cửa trong tương lai
C.  
Quyết định tương quan răng hàm vĩnh viễn trong tương lai
D.  
Quyết định độ cong của mp Spee trong tương lại
Câu 19: 0.25 điểm
Lỗ bầu dục ở cánh lớn xương bướm có dây thần kinh nào đi qua?
A.  
Dây tk hàm trên
B.  
Dây tk hàm dưới
C.  
Dây tk mặt
D.  
Dây tk mắt
Câu 20: 0.25 điểm
Giá khớp Dentatus thuộc loại giá khớp nào:
A.  
Giá khớp đơn giản
B.  
Giá khớp Arcon
C.  
Giá khớp bán điều chỉnh
D.  
Giá khớp điều chỉnh
Câu 21: 0.25 điểm
Giá khớp bản lề thuộc loại nào :
A.  
Cả 3 loại trên đều đúng
B.  
Giá khớp bán điều chỉnh
C.  
Giá khớp điều chỉnh
D.  
Giá khớp đơn giản
Câu 22: 0.25 điểm
Giá khớp điều chỉnh sử dụng loại cung mặt nào
A.  
Cung mặt động
B.  
Cung mặt đơn giản có mũ tai
C.  
Cung mặt đơn giản không có mũ tai
D.  
Cả 3 loại trên đều đúng
Câu 23: 0.25 điểm
số lượng nước bọt tiết ra từ các tuyến nước bọt mỗi ngày là
A.  
0,5 – 1 lít
B.  
0,2 – 0,5 lít
C.  
0,5 – 1,5 lít
D.  
2 – 3 lít
Câu 24: 0.25 điểm
Giá khớp Quick master thuộc loại giá khớp nào:
A.  
Giá khớp đơn giản
B.  
Giá khớp bán điều chỉnh
C.  
Giá khớp điều chỉnh
D.  
Giá khớp non-arcon
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng dưới đây cho khớp thái dương hàm
A.  
Chuyển động của khớp không lien quan gì đến các răng trên cung răng
B.  
Vị trí tương quan của các răng trên 2 cung hàm có ảnh hưởng trực tiếp đến chuyển động của khớp thái dương hàm
C.  
Khớp thái dương hàm hoạt động độc lập không liên quan gì đên khớp cắn
D.  
Chuyển động của khớp ít liên quan đến các răng trên cung răng
Câu 26: 0.25 điểm
Giá khớp Stuart thuộc loại giá khớp nào?
A.  
Đơn giản
B.  
Điều chỉnh
C.  
Bán điều chỉnh
D.  
Non-Arcon
Câu 27: 0.25 điểm
ở mặt trong thân xương hàm dưới có những cơ nào bám? chọn câu trả lời đúng nhất
A.  
Cơ hàm móng
B.  
Cơ cằm móng và cơ cằm lưỡi
C.  
Bụng trước cơ nhị thân
D.  
Cả A,B,C
Câu 28: 0.25 điểm
chọn câu đúng cho dây thần kinh mặt (VII)
A.  
là dây có các sợi vận động cho tất cả các cơ bám da mặt và một vài cơ khác ( cơ bàn đạp, cơ trâm móng, bụng sau cơ nhị thân)
B.  
là dây có các sợi tiết dịch cho tuyến lệ và các tuyến tiết dịch ở niêm mạc mũi miệng
C.  
là dây có các sợi đối giao cảm và cảm giác vị giác cho 2/3 trước của lưỡi
D.  
là dây thần kinh hỗn hợp gồm A,B,C
Câu 29: 0.25 điểm
Ưu điểm của giá khớp bản lề (k24: ĐÁN D)
A.  
Chi phí thấp đơn giản tốn ít thời gian lên giá khớp
B.  
Phản ánh chính xác tương quan 2 hàm với khớp thái dương hàm
C.  
Thực hiện được đầy đủ các chuyển động của xương hàm dưới
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 30: 0.25 điểm
Lỗ bầu dục ở cánh lớn xương bướm có dây thần kinh nào đi qua?
A.  
Dây tk hàm trên
B.  
Dây tk hàm dưới
C.  
Dây tk mặt
D.  
Dây tk mắt
Câu 31: 0.25 điểm
Hướng dẫn lồi cầu và bi lồi cầu của giá khớp Non-Arcon nằm ở vị trí nào?
A.  
Hướng dẫn lồi cầu gắn ở cành trên và bi lồi cầu ở trục dọc cành dưới
B.  
Hướng dẫn lồi cầu và bi lồi cầu gắn ở cành dưới
C.  
Hướng dẫn lồi cầu và bi lồi cầu gắn ở cành trên
D.  
Hướng dẫn lồi cầu gắn ở trụ dọc cành dưới và bi lồi cầu ở cành trên
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng dưới đây cho dây thần kinh mặt :
A.  
Là dây có các sợi vận động cho tất cả các cơ bám da mặt và một vài cơ khác
B.  
Là dây thần kinh hỗn hợp bao gồm A,B,C
C.  
Là dây có các sợi tiết dịch cho tuyến lệ và các tuyến tiết dịch ở niêm mạc mũi miệng
D.  
Là dây thần kinh chi phối cảm giác vị giác cho 2/3 trước của lưỡi
Câu 33: 0.25 điểm
đĩa sụn chêm của khớp thái dương hàm có hình gì
A.  
A hình cầu
B.  
B hình bầu dục, lõm ở 2 mặt trên và dưới
C.  
C hình bầu dục, 2 mặt trên và dưới lồi
D.  
D hình tròn lõm ở 2 mặt trên và dưới
Câu 34: 0.25 điểm
Các cơ tham gia chuyển động hàm dưới ở pha răng răng của giai đoạn nhai nghiền gồm có:
A.  
Ở đầu chu kỳ có sự tham gia của các cơ quan nâng hàm, đặc biệt là cơ cắn và cơ chân bướm trong
B.  
Ở đầu chu kỳ có sự tham gia của các cơ hạ hàm
C.  
Ở cuối chu kỳ, Có sự kết hợp của cả nhóm cơ nâng hàm và hạ hàm
D.  
Ở cuối chu kỳ có sự tham gia của các cơ hạ hàm
Câu 35: 0.25 điểm
Hướng dẫn lồi cầu và bi lồi cầu của giá khớp Arcon nằm ở vị trí nào?
A.  
Hướng dẫn lồi cầu gắn ở cành trên và bi lồi cầu ở trục dọc cành dưới
B.  
Hướng dẫn lồi cầu và bi lồi cầu gắn ở cành dưới
C.  
Hướng dẫn lồi cầu và bi lồi cầu gắn ở cành trên
D.  
Hướng dẫn lồi cầu gắn ở trụ dọc cành dưới và bi lồi cầu ở cành trên
Câu 36: 0.25 điểm
mỏm nào của xương hàm trên chia mặt trong làm 2 khu trên mỏm là nền mũi, dưới mỏm là vòm miệng
A.  
mỏm trán
B.  
mỏm gò má
C.  
mỏm khẩu cái
D.  
mỏm huyệt răng
Câu 37: 0.25 điểm
Các cơ tham gia chuyển động hàm dưới ở giai đoạn cắt thức ăn gồm có
A.  
Cơ hàm móng, cằm móng, bụng trước cơ hai bụng
B.  
Cơ cắn sâu, bó sau cơ thái dương
C.  
Cơ cắn và cơ chân bướm trong
D.  
Kết hợp cả 2 nhóm cơ nâng hàm và hạ hàm
Câu 38: 0.25 điểm
cơ nào không tham gia vận động điều khiển xương hàm dưới :
A.  
Cơ cằm
B.  
Cơ thái dương
C.  
Cơ chân bướm trong
D.  
Cơ chân bướm ngoài
Câu 39: 0.25 điểm
Điểm mốc tham chiếu được sử dụng trong sơ đồ Posselt gồm có, trừ
A.  
Vị trí hàm dưới đưa sang bên tối đa
B.  
Vị trí khớp cắn trung tâm
C.  
Vị trí khớp cắn lồng múi tối đa
D.  
VỊ trí tận cùng của chuyển động xoay đơn thuần trên mặt phẳng dọc đứng
Câu 40: 0.25 điểm
bao khớp thái dương hàm có hình gì
A.  
có hình trụ, đáy trên bám vào xương thái dương, đáy dưới bám vào lồi cầu xương hàm dưới
B.  
có hình nón cụt, đáy lớn bám ở lồi cầu xương hàm dưới, đáy nhỏ bám vào xương thái xương
C.  
có hình nón cụt, đáy lớn bám vào xương thái dương và đáy nhỏ bám vào phần thấp của cành lên xương hàm dưới
D.  
có hình nón cụt, đáy lớn bám ở phía trên vào xương thái dương và đáy nhỏ bám quanh lồi cầu xương hàm dưới