Đề Thi Excel 3 HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp Đề Thi môn Excel 3 tại HUBT (Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội) - Miễn Phí, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên nắm vững kiến thức và kỹ năng sử dụng Excel, đặc biệt ở các chức năng nâng cao, hỗ trợ học tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Nội dung đề thi được biên soạn sát với chương trình đào tạo tại HUBT.

Từ khoá: Đề Thi Excel 3 HUBT Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Đề Thi Online Miễn Phí Đáp Án Đề Thi Excel 3 Ôn Thi Excel 3 HUBT Tài Liệu Ôn Tập Excel Đề Thi Có Đáp Án Môn Excel 3 HUBT Ngân Hàng Đề Thi HUBT Ôn Tập Hiệu Quả Excel 3

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Cú pháp hàm MID():
A.  
= Mid(Text, Num _chars, Sa rt _num)
B.  
= Mid(Text, S art _num, Num _chars)
C.  
= Mid(Sa rt _num, Num _chars, Text)
D.  
= Mid(Sa rt _num, Text, Num _chars)
Câu 2: 1 điểm
Cú pháp hàm LEFT():
A.  
=LEFT (Text, [Num _chars])
B.  
=LEFT (Text)
C.  
=LEFT ([Num _chars])
D.  
=LEFT ([Num _chars], Text)
Câu 3: 1 điểm
Tại địa chỉ J2 viết công thức tính tổng tiền mặt hàng A:
A.  
=DSUM(G8:G9, 4, B1:E10)
B.  
=DSUM(B1:E10, 4, G8:G9)
C.  
=DSUM(B1:E10, 4, G8:H9)
D.  
=DSUM(G8:H9, 4, B1:E10)
Câu 4: 1 điểm
Chức năng hàm LOWER()?
A.  
Hàm chuyển đổi xâu văn thành chữ thường
B.  
Hàm chuyển đổi xâu văn thành chữ in hoa
C.  
Hàm chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ trong xâu văn thành chữ in hoa
D.  
Hàm chuyển đổi từ đầu tiên của xâu văn thành chữ thường
Câu 5: 1 điểm
Tại địa chỉ J4 viết công thức đếm có bao nhiêu mặt hàng A:
A.  
=DCOUNTA(G8:G9, 1, B1:B10)
B.  
=DCOUNTA(B1:B10, 1, G8:G9)
C.  
=DCOUNTA(B1:B10, 1, G8:H9)
D.  
=DCOUNTA(G8:H9, 1, B1:B10)
Câu 6: 1 điểm
Cú pháp hàm P mt():
A.  
=P mt(Rate, N per, P v, [F v], [Type])
B.  
=P mt(N per, Rate, P v, [F v], [Type])
C.  
=P mt(P v, Rate, N per, [F v], [Type])
D.  
=P mt([F v], Rate, N per, P v, [Type])
Câu 7: 1 điểm
Tại địa chỉ J3 viết công thức tính tổng tiền mặt hàng A đại lý X:
A.  
=SUMIFS(E2:E10, A2:A10, ''X'', B2: B10,''A'')
B.  
=SUMIFS(E2:E10, A2:A10, ''A'', B2: B10,''X'')
C.  
=SUMIFS(A2:A10, ''X'', B2: B10,''A'', E2:E10)
D.  
=SUMIFS(A2:A10, ''A'', B2: B10,''X'', E2:E10)
Câu 8: 1 điểm
Cú pháp hàm HLOOKUP():
A.  
= HLOOKUP(Table _array, Lookup _value, Col _index _num, [Range _lookup])
B.  
= HLOOKUP(Lookup _value, Table _array, Col _index _num, [Range _lookup])
C.  
= HLOOKUP(Lookup _value, Table _array, Row _index _num, [Range _lookup])
D.  
= HLOOKUP(Table _array, Lookup _value, Row _index _num, [Range _lookup])
Câu 9: 1 điểm
Cú pháp hàm PV():
A.  
=PV(N per, Rate, P mt, [F v], [Type])
B.  
=PV(Rate, N per, P mt, [F v], [Type])
C.  
=PV(P mt, Rate, N per, [F v], [Type])
D.  
=PV([F v], Rate, N per, P mt, [Type])
Câu 10: 1 điểm
Tại địa chỉ J6 viết công thức tính giá trung bình của mặt hàng A:
A.  
=AVERAGEIF(D2:D10, ''A'', B2:B10)
B.  
=AVERAGEIF(B2:B10, ''A'', D2:D10)
C.  
=AVERAGEIF(''A'',B2:B10 , D2:D10)
D.  
=AVERAGEIF(''A'',D2:D10, B2:B10)
Câu 11: 1 điểm
Cú pháp hàm N per():
A.  
=N per([F v], Rate, P mt, P v, [Type])
B.  
=N per(P mt, Rate, P v, [F v], [Type])
C.  
=N per(P v, Rate, P mt, [F v], [Type])
D.  
=N per(Rate, P mt, P v, [F v], [Type])
Câu 12: 1 điểm
Dữ liệu kiểu số là:
A.  
Dữ liệu được kết hợp các số từ 0 đến 9
B.  
Dữ liệu tham gia vào quá trình tính toán
C.  
Dữ liệu tham gia vào quá trình tính toán, được kết hợp các số từ 0 đến 9
D.  
Dữ liệu được bắt đầu bằng một dấu =, tiếp theo là các hàm, các toán hạng và toán tử
Câu 13: 1 điểm
Tại địa chỉ G8 nếu nhập công thức = SQRT(9) cho kết quả là:
A.  
9
B.  
-3
C.  
3
D.  
-9
Câu 14: 1 điểm
Tại địa chỉ J4 viết công thức đếm có bao nhiêu mặt hàng A:
A.  
=COUNTIF(B2:B10, ''A'')
B.  
=COUNTIF(''A'', B2:B10)
C.  
=COUNTA(B2:B10, ''A'')
D.  
=COUNTA(''A'', B2:B10)
Câu 15: 1 điểm
Tại địa chỉ J6 viết công thức tính giá trung bình của mặt hàng A:
A.  
=DAVERAGE(G8:G9, 3, B1:D10)
B.  
=DAVERAGE(B1:D10, 3, G8:G9)
C.  
=DAVERAGE(B1:D10, 3, G8:H9)
D.  
=DAVERAGE(G8:H9, 3, B1:D10)
Câu 16: 1 điểm
Cú pháp hàm DCOUNT():
A.  
= DCOUNT(Database, Criteria, Field)
B.  
= DCOUNT(Field, Database, Criteria)
C.  
= DCOUNT(Criteria, Database, Field)
D.  
= DCOUNT(Database, Field, Criteria)
Câu 17: 1 điểm
Nếu sinh sau 1999 điểm ưu tiên được khu vực tính theo thangđiểm mới[0.75],[0.5],[0.25],[0]còn lại được tính theo thang điểm cũ [1.5], [1], [0.5], [0]
A.  
=SUM(D2:F2) + VLOOKUP(C2,$J$8:$L$11,IF(B2>1999,3,2),0)
B.  
=SUM(D2:F2) + VLOOKUP(C2,$J$8:$L$11,IF(B2>1999,2,3),0)
C.  
=SUM(D2:F2) + HLOOKUP(C2,$J$8:$L$11,IF(B2>1999,3,2),0)
D.  
=SUM(D2:F2) + HLOOKUP(C2,$J$8:$L$11,IF(B2>1999,2,3),0)
Câu 18: 1 điểm
Chức năng hàm PV():
A.  
Trả về lãi suất của khoản đầu tư
B.  
Trả về giá trị tương lai của khoản đầu tư
C.  
Trả về chu kỳ thanh toán của khoản đầu tư
D.  
Trả về giá trị hiện thời của khoản đầu tư
Câu 19: 1 điểm
Tại địa chỉ D3 nếu nhập công thức = MID(A3,2,3) cho kết quả là:
A.  
a N
B.  
à No
C.  
Ha
D.  
Noi
Câu 20: 1 điểm
Cú pháp hàm COUNTIF():
A.  
= COUNTIF(Range)
B.  
= COUNTIF(Range, Criteria)
C.  
= COUNTIF(Criteria)
D.  
= COUNTIF(Criteria, Range)
Câu 21: 1 điểm
Tại địa chỉ B9 nếu nhập công thức = DAY(A9) cho kết quả là:
A.  
2020
B.  
02
C.  
29
D.  
29/02/2020
Câu 22: 1 điểm
Cú pháp hàm SEARCH():
A.  
= SEARCH(W it h in_ te x t, Fin d_ t e x t, [Sta rt_ num])
B.  
= SEARCH(Fin d_ te x t, W it h in _text, [Sta rt _n um])
C.  
= SEARCH([Start_ num], Fin d_ te x t, Wi t h in _t e x t,)
D.  
= SEARCH(F in d _te x t, , [Sta r t _n u m], W it hi n _t e x t)
Câu 23: 1 điểm
Tại địa chỉ J7 viết công thức tính giá trung bình của mặt hàng A đại lý X:
A.  
=DAVERAGE(G8:H9, 3, B1:D10)
B.  
=DAVERAGE(B1:D10, 3, G8:H9)
C.  
=DAVERAGE(B1:D10, 3, G8:G9)
D.  
=DAVERAGE(G8:G9, 3, B1:D10)
Câu 24: 1 điểm
Tại địa chỉ F8 nếu nhập công thức = ABS(A8/-2) cho kết quả là:
A.  
-5
B.  
5
C.  
10
D.  
-10
Câu 25: 1 điểm
Tại địa chỉ J8 nếu nhập công thức = INT(A8/3) cho kết quả là:
A.  
3.333
B.  
3.3
C.  
3.33
D.  
3
Câu 26: 1 điểm
Cấu trúc của địa chỉ tương đối là:
A.  
$<Địa chỉ cột><Địa chỉ dòng>
B.  
<Địa chỉ cột><Địa chỉ dòng>
C.  
<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>
D.  
$<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>
Câu 27: 1 điểm
Tại địa chỉ E9 nếu nhập công thức = TODAY() cho kết quả là:
A.  
Năm hiện tại
B.  
Ngày hiện tại
C.  
Tháng hiện tại
D.  
Ngày tháng năm hiện tại
Câu 28: 1 điểm
Cú pháp hàm FV():
A.  
=FV(P mt, Rate, N per, [P v], [Type])
B.  
=FV(N per, Rate, P mt, [P v], [Type])
C.  
=FV(Rate, N per, P mt, [P v], [Type])
D.  
=FV([P v], Rate, N per, P mt, [Type])
Câu 29: 1 điểm
Dữ liệu kiểu ngày tháng là:
A.  
Dữ liệu được định dạng kiểu ngày tháng
B.  
Dữ liệu có thể tham gia vào quá trình tính toán
C.  
Dữ liệu có thể tham gia vào quá trình tính toán, được định dạng kiểu ngày tháng
D.  
Dữ liệu được bắt đầu bằng một dấu =, tiếp theo là các hàm, các toán hạng và toán tử
Câu 30: 1 điểm
Chức năng hàm FV():
A.  
Trả về giá trị hiện thời của khoản đầu tư
B.  
Trả về giá trị tương lai của khoản đầu tư
C.  
Trả về chu kỳ thanh toán của khoản đầu tư
D.  
Trả về lãi suất của khoản đầu tư
Câu 31: 1 điểm
Cú pháp hàm IF():
A.  
=IF(Logical_ test, [Value _if_ false], Value _if_ true)
B.  
=IF(Logical _test, Value_ if_ true, [Value_ if_ f al se])
C.  
=IF(Value_ if_ true, [Val u e _if _f al se], Lo gic al_ t e s t)
D.  
=IF([Value_ if_ fa l se], Value _if_ true, Logic a l_ t e s t)
Câu 32: 1 điểm
Cú pháp hàm AVERAGEIF():
A.  
= AVERAGEIF(Range, [Sum _range], Criteria)
B.  
= AVERAGEIF(Criteria, Range, [Sum _range])
C.  
= AVERAGEIF(Range, Criteria, [average _range]) (nếu đề để [sum _range] chọn)
D.  
= AVERAGEIF(Criteria, [Sum _range], Range)
Câu 33: 1 điểm
Viết công thức để tính số kỳ cho khoản đầu tư 100 triệụ, lãi suất 10%, số tiền được nhận là 121 triệu
A.  
=N per(10%, 0, 100, 121, 0)
B.  
=N per(10%, 0, -100, 121, 0)
C.  
=N per(10%, 0, 121, -100, 0)
D.  
=N per(10%, 0, -121, 100, 0)
Câu 34: 1 điểm
Chức năng hàm IF():
A.  
=IF(Logical _test, Value _if _true, [Value _if_ false])
B.  
Hàm kiểm tra điều kiện nếu thỏa mãn trả về giá trị TRUE
C.  
Hàm kiểm tra điều kiện nếu thỏa mãn trả về giá trị FALSE, nếu không thỏa mãn trả về giá trị TRUE
D.  
Hàm kiểm tra điều kiện nếu thỏa mãn trả về giá trị TRUE, nếu không thỏa mãn trả về giá trị FALSE
E.  
Hàm kiểm tra điều kiện nếu thỏa mãn trả về giá trị FALSE
Câu 35: 1 điểm
Tại địa chỉ E3 nếu nhập công thức = UPPER(A3) cho kết quả là:
A.  
HA noi
B.  
Ha Noi
C.  
ha NOI
D.  
HA NOI
Câu 36: 1 điểm
Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối là:
A.  
$<Địa chỉ cột><Địa chỉ dòng>
B.  
$<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>
C.  
<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>
D.  
<Địa chỉ cột><Địa chỉ dòng>
Câu 37: 1 điểm
Vay ngân hàng 100 triệu, lãi suất 10%. Viết công thức để tính số tiền phải trải sau 2 kỳ
A.  
=FV(10%, 2, 0, -100, 0)
B.  
=FV(10%, 2, 0, 100, 0)
C.  
=PV(10%, 2, 0, -100, 0)
D.  
=PV(10%, 2, 0, 100, 0)
Câu 38: 1 điểm
Dữ liệu kiểu văn bản là:
A.  
Dữ liệu không tham gia vào quá trình tính toán, được kết hợp tất cả các ký tự
B.  
Dữ liệu không tham gia vào quá trình tính toán
C.  
Dữ liệu được kết hợp tất cả các ký tự
D.  
Dữ liệu được bắt đầu bằng một dấu =, tiếp theo là các hàm, các toán hạng và toán tử
Câu 39: 1 điểm
Câu số 69
A.  
Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng là:
B.  
<Địa chỉ cột><Địa chỉ dòng>
C.  
<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>
D.  
$<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>
E.  
$<Địa chỉ cột><Địa chỉ dòng>
Câu 40: 1 điểm
Tại địa chỉ J5 viết công thức đếm có bao nhiêu mặt hàng A của đại lý X:
A.  
=COUNTIFS(A2:A10,''A'',B2:B10,''X'')
B.  
=COUNTIFS(A2:A10,''X'',B2:B10,''A'')
C.  
=COUNTIF(A2:A10,''X'',B2:B10,''A'')
D.  
=COUNTIF(A2:A10,''A'',B2:B10,''X'')