Trắc nghiệm Đo lường Điện tử - Miễn phí, có đáp án
Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Đo lường Điện tử giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các khái niệm cơ bản, nguyên lý hoạt động của các thiết bị đo lường, phương pháp đo, và phân tích sai số trong hệ thống điện tử. Tài liệu phù hợp cho sinh viên ngành kỹ thuật điện - điện tử, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.
Từ khoá: trắc nghiệm Đo lường Điện tử thiết bị đo lường phương pháp đo điện tử sai số đo lường ôn tập kỹ thuật điện câu hỏi trắc nghiệm đo lường kỹ thuật luyện thi điện tử
Câu 1: Cho hình vẽ: Đây là cơ cấu chỉ thị nào
C. Điện từ loại cuộn dây tròn
D. Điện từ loại cuộn dây dẹt
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng: Khối “Mạch tạo dạng xung” trong phương pháp đo tần số bằng phương pháp số, xác định nhiều chu kỳ:
A. Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung nhọn hai cực tính có chu kỳ Tx.
B. Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung nhọn đơn cực tính có chu kỳ Tx.
C. Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung vuông đơn cực tính có chu kỳ Tx.
D. Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung tam giác đơn cực tính có chu kỳ Tx.
Câu 3: Trong Oxilo:
A. Điện áp của tín hiệu cần nghiên cứu được đặt lên cặp phiến lệch Y, điện áp quét răng cưa đặt lên cặp phiến lệch X.
B. Điện áp của tín hiệu cần nghiên cứu và điện áp quét lần lượt được đặt lên cặp phiến lệch Y.
C. Điện áp của tín hiệu cần nghiên cứu và điện áp quét lần lượt được đặt lên cặp phiến lệch X.
D. Điện áp của tín hiệu cần nghiên cứu được đặt lên cặp phiến lệch X, điện áp quét răng cưa đặt lên cặp phiến lệch Y.
Câu 4: Mạch cộng hưởng có dải thông tần hẹp có:
A. Hệ số phẩm chất Q cao.
B. Hệ số phẩm chất Q trung bình
C. Hệ số phẩm chất Q rất thấp
D. Hệ số phẩm chất Q thấp
Câu 5: Xử lý sai số hệ thống bằng cách:
A. Hiệu chỉnh lại máy móc, thiết bị đo với máy mẫu.
B. Ứng dụng phương pháp phân bố chuẩn.
D. Sử dụng các phương pháp đo khác nhau
Câu 6: Đo di pha bằng phương pháp đo khoảng thời gian:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cơ cấu đo từ điện có độ nhạy kém
B. Cơ cấu đo điện từ làm có độ nhạy cao
C. Cơ cấu đo từ điện có dòng toàn thang lớn
D. Cơ cấu đo điện từ có thang đo phi tuyến
Câu 8: Yêu cầu đối với việc ứng dụng phương pháp phân bố chuẩn để định giá sai số:
C. Sử dụng các phương pháp đo khác nhau
D. Sử dụng các thiết bị đo khác nhau
Câu 9: Sai số khi sử dụng cầu cân bằng 4 nhánh dùng để đo R, L, C…
A. Do các điện trở tổn hao trong cuộn cảm mẫu, tụ điện mẫu.
B. Điện kháng trong các nhánh điện trở, sự thay đổi tần số của nguồn nuôi
C. Do điện dung kí sinh giữa các phần tử với nhau trong mạch, giữa các phần tử trong mạch với các vật xung quanh.
D. Tất cả các nguyên nhân trên.
Câu 10: Xác suất xuất hiện của các sai số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 3σ
Câu 11: Chế độ quét liên tục tuyến tính của Oxillo
A. Điện áp quét có dạng xung vuông
B. Điện áp quét có dạng răng cưa
C. Điện áp quét có dạng xung nhọn
Câu 12: Đâu là nguyên nhân khách quan gây ra sai số:
A. Do người đo thiếu thành thạo trong thao tác.
B. Do phương pháp tiến hành đo không hơp lí
C. Do đại lượng đo bị can nhiễu
D. Do không thực hiện đúng quy trình đo.
Câu 13: Cấu tạo của “Súng điện tử” trong Oxillo bao gồm:
A. Sợi đốt, Catot, Lưới điều chế, Các Anot, các cặp phiến lệch dọc.
B. Sợi đốt, Catot, Lưới điều chế, Các Anot, các cặp phiến lệch ngang.
C. Sợi đốt, Catot, Lưới điều chế, Các Anot, các cặp phiến làm lệch.
D. Sợi đốt, Catot, Lưới điều chế, Các Anot.
Câu 14: Phạm vi chỉ thị:
A. Là giá trị lớn nhất mà thiết bị đo chỉ thị được.
B. Là phạm vi thang đo được giới hạn bởi giá trị đầu và giá trị cuối của thang đo.
C. Là giá trị cuối của thang đo.
D. Là giá trị nhỏ nhất mà thiết bị đo chỉ thị được
Câu 15: Đâu là phương tiện đo đơn giản
D. Hệ thống thông tin đo lường
Câu 16: Nguyên tắc hoạt động chung của cơ cấu chỉ thị cơ điện:
A. Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục điện năng thành cơ năng làm quay phần động của nó. Trong quá trình quay lực cơ sinh công cơ học một phần thắng lực ma sát, một phần làm biến đổi thế năng phần động.
B. Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục cơ năng thành điện năng làm quay phần động của nó.
C. Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục cơ năng thành điện năng làm quay phần động của nó. Trong quá trình quay lực cơ sinh công làm biến đổi thế năng phần động.
D. Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục cơ năng thành điện năng làm quay phần động của nó. Trong quá trình quay lực cơ sinh công cơ học một phần thắng lực ma sát, một phần làm biến đổi thế năng phần động.
Câu 17: Sai số động là:
A. Sai số của phương tiện đo khi đại lượng đo không biến đổi theo thời gian.
B. Sai số của phương tiện đo khi đại lượng đo biến đổi theo thời gian.
Câu 18: Đâu là phương tiện đo phức tạp
Câu 19: Đâu là phép đo trực tiếp
A. Dùng Oát kế để đo công suất.
B. Dùng Vôn kế và ampe kế để đo công suất
C. Đo hệ số sóng chạy bằng dây đo
D. Dùng Vôn kế và ampe kế để đo điện trở
Câu 20: Cho hình vẽ, bộ phận (6) là:
Câu 21: Máy phân tích phổ theo phương pháp phân tích song song có:
C. Nhiều bộ cộng hưởng mắc song song.
D. Nhiều bộ cộng hưởng mắc nối tiếp
Câu 23: Cơ cấu điện từ loại cuộn dây hình tròn:
A. Phần động gồm 1 lá sắt từ được uốn cong và gắn vào trục quay nằm đối diện. Trên trục quay gắn kim chỉ thị và lò xo phản kháng.
B. Phần động là một khung dây quấn quanh một lõi sắt từ, Trên trục quay gắn kim chỉ thị và lò xo phản kháng.
C. Phần động là một khung dây quấn quanh một lõi sắt từ.
D. Phần động là một đĩa từ.
Câu 24: Đâu là phép đo gián tiếp
A. Dùng Vôn kế và ampe kế để đo công suất
B. Dùng Oát kế để đo công suất.
C. Dùng Vôn kế để đo điện áp.
D. Dùng Ampe kế để đo dòng điện.
Câu 25: Cơ cấu chỉ thị số
A. Có thể lưu lại các kết quả đo để đưa vào máy tính
B. Không lưu lại được kết quả đo
C. Chỉ lưu kết quả đo không truyền được lên máy tính
D. Chỉ truyền lên máy tính, không lưu được tại chỗ.
Câu 26: Một cơ cấu từ điện chịu được dòng điện có cường độ 1mA, nếu dùng cơ cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo dòng điện xoay chiều
A. thì dòng điện đo được là:
Câu 27: Mạch vào phân áp kênh lệch đứng Y của Oxillo
A. Có nhiệm vụ phối hợp trở kháng và phân áp tín hiệu vào để tăng khả năng đo điện áp cao.
B. Có nhiệm vụ phối hợp trở kháng và phân áp tín hiệu vào để tăng khả năng đo điện áp tần số cao.
C. Có nhiệm vụ phối hợp trở kháng.
D. Có nhiệm vụ phối hợp trở kháng và phân áp tín hiệu vào.
Câu 28: Chuyển đổi đo lường:
A. Là phương tiện đo dùng để biến đổi tín hiệu thông tin đo lường về dạng thuận tiện cho việc truyền tiếp, biến đổi tiếp, xử lí tiếp và lưu trữ.
B. Là phương tiện đo dùng để biến đổi tín hiệu thông tin đo lường về dạng thuận tiện cho việc truyền tiếp, biến đổi tiếp, xử lí tiếp và lưu trữ, nhưng người quan sát không thể nhận biết trực tiếp được.
C. Là phương tiện đo dùng để biến đổi tín hiệu thông tin đo lường về dạng thuận tiện cho việc truyền tiếp, biến đổi tiếp, nhưng người quan sát không thể nhận biết trực tiếp được.
D. Là phương tiện đo dùng để biến đổi tín hiệu thông tin đo lường.
Câu 30: Trên đồ thị phổ tần số của tín hiệu, trục X là:
A. Thang biên độ của tín hiệu
Câu 31: Cơ cấu đo điện từ:
A. Chỉ làm việc với dòng xoay chiều
B. Chỉ làm việc với dòng một chiều
C. Làm việc với cả dòng điện một chiều và xoay chiều
D. Không làm việc với dòng một chiều
Câu 34: Đâu là phép đo gián tiếp
A. Đo hệ số sóng chạy bằng dây đo
B. Dùng Oát kế để đo công suất.
C. Dùng Vôn kế để đo điện áp.
D. Dùng Ampe kế để đo dòng điện.
Câu 35: Hệ số phẩm chất của cuộn dây:
Câu 36: Cho hình vẽ: Đây là cơ cấu chỉ thị nào
A. Điện từ loại cuộn dây dẹt
D. Điện từ loại cuộn dây tròn
Câu 37: Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế AC dùng
A. Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)
B. Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)
C. Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)
Câu 38: Cơ cấu chỉ thị từ điện:
A. Chỉ làm việc với dòng xoay chiều.
B. Chỉ làm việc với dòng 1 chiều.
C. Làm việc với cả dòng 1 chiều và xoay chiều
D. Không làm việc với dòng 1 chiều.
Câu 39: Xử lý sai số hệ thống bằng cách:
A. Cộng đại số giá trị của sai số hệ thống vào kết quả đo.
B. Ứng dụng phương pháp phân bố chuẩn.
D. Thực hiện đo nhiều lần
Câu 40: Khi chu kỳ quét không bằng nguyên lần chu kỳ của tín hiệu:
C. Dao động đồ bị trôi theo chiều dọc
D. Dao động đồ không đứng yên mà luôn di động rối loạn.
Câu 41: Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện trở:
A. Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị.
B. Song song với cơ cấu chỉ thị
C. Cả nối tiếp và song song
Câu 42: Cơ cấu điện từ:
A. Hoạt động theo nguyên lý: năng lượng điện từ được biến đổi liên tục thành cơ năng nhờ sự tương tác giữa từ trường của cuộn dây tĩnh khi có dòng điện đi qua với phần động của cơ cấu là các lá sắt từ.
B. Hoạt động theo nguyên lý: năng lượng điện từ được biến đổi liên tục thành cơ năng nhờ sự tương tác giữa từ trường của nam châm vĩnh cửu với phần động của cơ cấu là các lá sắt từ.
C. Hoạt động theo nguyên lý: năng lượng cơ được biến đổi liên tục thành điện năng nhờ sự tương tác giữa từ trường của nam châm vĩnh cửu với phần động của cơ cấu là các lá sắt từ.
D. Hoạt động theo nguyên lý: năng lượng điện từ được biến đổi liên tục thành cơ năng nhờ sự tương tác giữa từ trường của nam châm điện với phần động của cơ cấu là các lá sắt từ.
Câu 43: Đo tần số bằng phương pháp cộng hưởng, “khối điều chuẩn” dùng để:
A. Ghép tín hiệu có tần số cần đo đưa vào mạch cộng hưởng.
B. Điều chỉnh để thiết lập trạng thái cộng hưởng cho mạch cộng hưởng.
C. Ghép tín hiệu có tần số cần đo đưa vào khối chỉ thị.
D. Phát hiện hiện tượng cộng hưởng.
Câu 44: Cơ cấu đo điện từ:
A. Góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ với bình phương của dòng điện (I) qua cuộn dây.
B. Góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ bậc nhất với dòng điện (I) qua cuộn dây.
C. Góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ bậc ba với dòng điện (I) qua cuộn dây.
D. Góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ tuyến tính với dòng điện (I) qua cuộn dây.
Câu 45: Đâu là nguyên nhân chủ quan gây ra sai số:
A. Do phương pháp tiến hành đo không hợp lí.
B. Do ảnh hưởng của điều kiện thời tiết khí hậu
C. Do nguồn cung cấp không ổn định
D. Do dụng cụ đo không hoàn hảo
Câu 46: Cơ cấu đo điện từ:
A. Có thang đo tuyến tính
C. Có độ chính xác cao hơn cơ cấu từ điện
D. Không chịu ảnh hưởng của từ trường bên ngoài
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cơ cấu đo từ điện chịu quá tải tốt
B. Cơ cấu đo từ điện chịu quá tải kém
C. Cơ cấu đo từ điện có dòng toàn thang lớn
D. Cơ cấu đo điện từ có độ chính xác cao
Câu 49: Đo tần số bằng phương pháp cộng hưởng, “khối chỉ thị cộng hưởng” dùng để:
A. Ghép tín hiệu có tần số cần đo đưa vào mạch cộng hưởng.
B. Điều chỉnh để thiết lập trạng thái cộng hưởng cho mạch cộng hưởng.
C. Phát hiện hiện tượng cộng hưởng.
D. Ghép tín hiệu có tần số cần đo đưa vào khối chỉ thị.
Câu 50: Phương pháp giảm sai số khi sử dụng cầu cân bằng 4 nhánh dùng để đo R, L, C…
A. Bọc kim các phần tử trong mạch
B. Giảm méo phi tuyến của tần số nguồn nuôi.