dlthpt

EDQ #94957

Số câu hỏi: 140 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.07 điểm

Câu 28: Cho biểu đồ:

A.  

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng

B.  

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng

C.  

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm

D.  

Khai khoáng tăng, các ngành khác giảm

Câu 19: 0.07 điểm
Câu 18: Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?
A.  
Khó nâng cao chất lượng sống.
B.  
Khó phát triên giáo dục, đào tạo.
C.  
Ti lệ thiếu việc làm tăng nhanh.
D.  
Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.
Câu 2: 0.07 điểm
Câu 1: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.  
Bắc Băng Dương
B.  
Đại Tây Dương
C.  
Thái Bình Dương
D.  
Ấn Độ Dương
Câu 20: 0.07 điểm
Câu 19: Nguồn lao động của Nhật Bản có trình độ chuyên môn kĩ thuật, trách nhiệm cao tạo ra thuận lợi gì?
A.  
A: Hạ giá thành sản phẩm công nghiệp.
B.  
Giá giờ công lao động rẻ.
C.  
Xuất khâu lao động.
D.  
Giảm chi phí đảo tạo nghề.
Câu 21: 0.07 điểm
Câu 20: Khó khăn chủ yêu vê tự nhiên đôi với phát triển nông nghiệp ở Nhật Bản là
A.  
địa hình chủ yếu là đồi núi.
B.  
diện tích đất nông nghiệp ít.
C.  
mạng lưới sông ngòi ngắn.
D.  
khí hậu phân hoa đa dạng.
Câu 22: 0.07 điểm
Câu 21: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đề phát triểncông nghiệp khai thác?
A.  
Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
B.  
Địa hình có nhiều núi rất cao.
C.  
Giàu tải nguyên khoáng sản.
D.  
Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
Câu 3: 0.07 điểm
Câu 2: Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng nào?
A.  
Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
B.  
Phía Nam và ven Thái Bình Dương
C.  
Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây dương
D.  
Phía Đông và ven vịnh Mêhico
Câu 4: 0.07 điểm
Câu 3: Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu
A.  
cận cực
B.  
cận nhiệt đới
C.  
cận xích đạo
D.  
nhiệt đới
Câu 5: 0.07 điểm
Câu 4: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
A.  
đóng tàu
B.  
tin học
C.  
điện tử
D.  
hàng không
Câu 6: 0.07 điểm
Câu 5: Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?
A.  
Thái Bình Dương
B.  
Đại Tây Dương
C.  
Ấn Độ Dương
D.  
Bắc Băng Dương
Câu 7: 0.07 điểm
Câu 6: Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?
A.  
Khoáng sản nghèo
B.  
Ít sông ngòi
C.  
ít đồng bằng
D.  
Khí hậu lạnh
Câu 8: 0.07 điểm
Câu 7: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
A.  
Ven sông
B.  
Vùng núi
C.  
Ven biển
D.  
Đồi thấp
Câu 9: 0.07 điểm
Câu 8: Ngành nào đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu kinh tế Nhật Bản?
A.  
Dịch vụ
B.  
Công nghiệp
C.  
Nông nghiệp
D.  
Tiểu thủ công nghiệp
Câu 10: 0.07 điểm
Câu 9: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?
A.  
Bắc Á
B.  
Đông Á
C.  
Nam Á
D.  
Tây Á
Câu 11: 0.07 điểm
Câu 10: Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là
A.  
đồng bằng
B.  
núi cao
C.  
hoang mạc
D.  
cao nguyên
Câu 12: 0.07 điểm
Câu 11: Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A.  
phân bố không đồng đều
B.  
tỉ lệ sinh rất cao
C.  
đông nhất thế giới
D.  
có ít dân tộc
Câu 13: 0.07 điểm
Câu 12: Thủ đồ của Trung Quốc là
A.  
Bắc Kinh.
B.  
Thượng Hãi.
C.  
Vũ Hán.
D.  
Hồng Công.
Câu 23: 0.07 điểm
Cầu 22: Trụng Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
A.  
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
B.  
Nhiều sơn nguyên xen bôn địa.
C.  
Khí hậu mang tính chất lục địa.
D.  
Sông ngòi dốc, lăm thác ghềnh.
Câu 24: 0.07 điểm
Câu 23: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yêu nào, đây?
A.  
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
B.  
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
C.  
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng:
D.  
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 25: 0.07 điểm
Câu 24: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
A.  
là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
B.  
có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
C.  
ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
D.  
không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
Câu 26: 0.07 điểm
Câu 25: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA TRUNG QUỐC NĂM 2019
Diện tích(nghìn km²)----------Dân số (nghìn người)
--------9562,9-----------------------------1398000---------
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là
A.  
146 người/km²
B.  
1462 người/km²
C.  
145 người/km²
D.  
1452 người/km²
Câu 27: 0.07 điểm
Câu 26: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CUA NHẬT BẢN NĂM 2019
Số dân(nghìn người)----------Số dân thành thị (nghìn người)
--------126200----------------------------------115600----------------
Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản năm 2019 là
A.  
81,6%
B.  
91,7%
C.  
91,6%
D.  
81,8%
Câu 28: 0.07 điểm
Câu 27: Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: %)
Năm--------------------------------1990----1995----2000----2005----2010----2015
Tốc độ tăng trưởng GDP------5,1--------1,5------2,3------2,5-------4,7------0,5-
Nhận xét nào sau đây là đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
A.  
Giảm liên tục
B.  
Cao hàng đầu thế giới
C.  
Không biến động
D.  
Không ổn định
Câu 14: 0.07 điểm
Cầu 13: Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở
A.  
Miên Tây.
B.  
Miền Đông.
C.  
Miền Nam.
D.  
Miền Bắc.
Câu 15: 0.07 điểm
Câu 14: Sản lượng điện của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
A.  
Thứ 1
B.  
Thứ 2
C.  
Thứ 3
D.  
Thứ 4
Câu 16: 0.07 điểm
Cau 15: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.  
Thái Bình Dương.
B.  
Đại Tây Dương.
C.  
Ăn Độ Dương.
D.  
Bắc Băng Dương.
Câu 17: 0.07 điểm
Câu 16: Vùng nông nghiệp trủ phú của Trung Quốc là
A.  
các đồng bằng châu thô sông.
B.  
vùng sơ nguyên Tây Tạng.
C.  
vùng trung tâm rộng lớn.
D.  
dọc theo "con đường tơ lụa".
Câu 18: 0.07 điểm
Câu 17: Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?
A.  
Vùng biển giáp nhiều nước.
B.  
Có nhiều ngư trường rộng lớn.
C.  
Khí hậu mang tính gió mùa.
D.  
Có nhiều cửa sông và đầm phá.
Câu 1: 0.07 điểm

Câu 14: Cho biểu đồ:

A.  

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng

B.  

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng

C.  

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm

D.  

Khai khoáng tăng, các ngành khác giảm

Câu 2: 0.07 điểm

Câu 15: Cho bảng số liệu:

A.  

1452 người/km²

B.  

1462 người/km²

C.  

145 người/km²

D.  

146 người/km²

Câu 3: 0.07 điểm
Câu 1: Phần lãnh thổ phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu
A.  
cận xích đạo.
B.  
cận cực và cực.
C.  
nhiệt đới.
D.  
cận nhiệt đới.
Câu 4: 0.07 điểm
Câu 2: Ý nào không thể hiện rõ sự rộng lớn của lãnh thổ Liên bang Nga?
A.  
A Giáp Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B.  
Đường biên giới có chiêu dài gân băng chiêu dài đường xích đạo.
C.  
Lãnh thổ chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc A.
D.  
Quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới.
Câu 5: 0.07 điểm
Câu 3. Ti lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Thấp và giảm.
B.  
Cao và tăng.
C.  
Thấp và tăng.
D.  
Cao và giảm.
Câu 6: 0.07 điểm
Cầu 4. Vùng phía Tây Hoa Ki bao gồm:
A.  
Các dãy núi trẻ cao trung bình khoảng 2000 - 4000m, xen giữa các dãy núi là cao nguyên, thun bổn địa lớn.
B.  
Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.
C.  
Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pị bồi đắp và vùng đồi thấp.
D.  
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.
Câu 7: 0.07 điểm
Câu 5. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
A.  
Việt Nam.
B.  
Lào.
C.  
Mi-an-ma.
D.  
D Thái Lan.
Câu 8: 0.07 điểm
Câu 6: Cây trồng nào dưới đây chiêm vị trí quan trọng nhất vê diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?
A.  
Cây công nghiệp.
B.  
B Cây lương thực.
C.  
Cây ăn quá.
D.  
Cây thực phâm.
Câu 9: 0.07 điểm
Câu 7. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miên Tây Trung Quốc?
A.  
Trường Giang.
B.  
Hoàng Hà.
C.  
Hắc Long Giang
D.  
Mê Công
Câu 10: 0.07 điểm
Câu 8. Bình quân lương thực theo đâu người của Trung Quốc vân còn thấp là do
A.  
Sản lượng lương thực thấp.
B.  
Diện tích đất canh tác chi có khoảng 100 triệu ha.
C.  
Dân số đông nhât thê giới.
D.  
Năng suất cây lương thực thấp
Câu 11: 0.07 điểm
Câu 9. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A.  
Miên Tây.
B.  
Miên Đông.
C.  
Ven biển.
D.  
Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.
Câu 12: 0.07 điểm
Câu 10. Các dân tộc ít người phân bô chủ yêu ở khu vực nào của Trung Quôc?
A.  
Các thành phô lớn.
B.  
Các đồng bằng châu thổ.
C.  
C Vùng núi và biên giới.
D.  
Dọc biên giới phía nam.
Câu 13: 0.07 điểm
Cấu 11. Miên Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
A.  
Anh hưởng của núi ở phía đông.
B.  
Có diện tích quá lớn.
C.  
Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
D.  
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 14: 0.07 điểm
Câu 12. Nguyên nhân chủ yêu làm cho ti lệ gia tăng dân số của Trung Quốc ngày càng giảm là do
A.  
Tiên hành chính sách dân sô một con trong thời gian dài.
B.  
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C.  
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
D.  
Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân
Câu 15: 0.07 điểm
Câu 13: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
A.  
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ
B.  
Nhiều sơn xuyên xen bồn địa
C.  
Khí hậu mang tính chất lục địa
D.  
Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh
Câu 16: 0.07 điểm
Câu 16. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?
A.  
Thị trường Trung Quốc rộng lớn hàng đầu thế giới
B.  
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của Trung Quốc đứng đầu thế giới.
C.  
Thu nhập bình quân theo đâu người của Trung Quốc tăng nhanh.
D.  
D Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
Câu 17: 0.07 điểm
Cầu 17. Nguyên nhận quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
A.  
Địa hình và khí hậu.
B.  
Biên và khoáng sản.
C.  
Sông ngòi và khí hậu.
D.  
Địa hình và rừng.
Câu 18: 0.07 điểm
Câu 18. Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình phát triển ngành dịch vụ ở Trung Quốc
A.  
Trung Quốc đứng đầu thê giới vê tông giá trị xuất nhập năm 2020
B.  
Hệ thống giao thông vận tải từng bước được nâng cấp, mở rộng và hiện đại hóa
C.  
Ngân hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong các ngành kinh tế
D.  
Bưu chính viễn thông đứng đầu thế giới, đặc biệt là số lượng vệ tinh ngoài không gian
Câu 19: 0.07 điểm
Cầu 19. Nhật Bản có khí hậu
A.  
A, nhiệt đới gió mùa hàn đới.
B.  
ôn đới và cận nhiệt đới
C.  
ồn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
D.  
nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Câu 20: 0.07 điểm
Cầu 20. Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây
A.  
Ấn Độ Dương.
B.  
Đại Tây Dương.
C.  
Thái Bình Dương.
D.  
Bắc Băng Dương
Câu 21: 0.07 điểm
Câu 21. Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?
A.  
Khí hậu mang tính gió mùa.
B.  
Có nhiều cửa sông và đầm phá.
C.  
Có nhiều ngư trường rộng lớn.
D.  
Vùng biển giáp nhiều nước.
Câu 22: 0.07 điểm
Câu 22. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
A.  
Đông dẫn và tập trung ở ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hôn -Su và Xi-cô-cư.
B.  
B: Tôc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
C.  
Ti lệ dân thành thị cao và đang tăng nhanh.
D.  
Tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới.
Câu 23: 0.07 điểm
Câu 23. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A.  
Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B.  
B Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
C.  
Phía bắc có khí hậu ôn đới gió mùa, phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
D.  
Có nhiều thiên tai như: động đât, núi lửa, sóng thân, bão.
Câu 24: 0.07 điểm
Câu 24. Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biên Nhật Bản thường tạo nên:
A.  
ngư trường nhiều cá.
B.  
sóng thần dữ dội.
C.  
động đất thường xuyên.
D.  
bão lớn hàng năm.
Câu 25: 0.07 điểm
Câu 25. Nhật Bản không phải là một đất nước có:
A.  
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
B.  
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
C.  
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
D.  
giàu có tài nguyên khoáng sản.
Câu 26: 0.07 điểm
Câu 26. Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất và núi lửa do:
A.  
năm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
B.  
địa hình chủ yêu là đôi núi.
C.  
Quốc gia quần đảo, gồm 4 đảo chính.
D.  
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
Câu 27: 0.07 điểm
Câu 27. Tốc độ tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần ở Nhật Bản gây nên hệ quả:
A.  
A Thiêu lao động trong tương lại, gánh nặng phúc lợi cho người gia lơn
B.  
Gây sức ép vê vân đê giáo dục
C.  
Thiêu việc làm.
D.  
Gây sức ép lên tài nguyên và cơ sở hạ tầng.
Câu 28: 0.07 điểm
Câu 28. Nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế Nhật Bản
A.  
Dịch vụ phát triển mạnh nhưng ti trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp
B.  
Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại
C.  
Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế
D.  
Ngành tài chính ngân hàng đứng đầu thế giới
Câu 1: 0.07 điểm

Câu 20: Cho bảng số liệu:

A.  

Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%

B.  

Tỉ lệ dân số nam là 48,2%

C.  

Tỉ số giới tính là 105,1%

D.  

Cơ cấu dân số cân bằng

Câu 2: 0.07 điểm

Câu 21: Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua một số năm

A.  

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục

B.  

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm liên tục

C.  

Cán cân xuất siêu liên tục qua các năm

D.  

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu chưa ổn định

Câu 3: 0.07 điểm
Câu 1: Lãnh thổ Hoa Ki không tiếp giáp với
A.  
Đại Tây Dương.
B.  
Án Độ Dương.
C.  
Thái Bình Dương.
D.  
Bắc Bằng Dương
Câu 4: 0.07 điểm
Câu 2: Ý nào sau đây dùng khi nói về nền kinh tế Hoa Kỳ?
A.  
Không ảnh hưởng đên nên kinh tê thê giới.
B.  
Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
C.  
Bị phụ thuộc nhiều vào xuât, nhập khâu.
D.  
Là quốc gia có quy mô nền kinh tế nhỏ.
Câu 5: 0.07 điểm
Câu 3: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là
A.  
dãy núi Uran.
B.  
sông Ôbi
C.  
C, sông Ênitxây.
D.  
sông Vonga.
Câu 6: 0.07 điểm
Cầu 4: Các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là
A.  
chế biến gỗ, năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B.  
B chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
C.  
chế biến gỗ, khai thác, thực phâm, hóa chât.
D.  
chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Câu 7: 0.07 điểm
Câu 5: Khó khăn chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A.  
bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
B.  
trữ lượng khoáng sản nhỏ.
C.  
nhiêu núi lửa, động đất.
D.  
nhiều đảo cách xa nhau.
Câu 8: 0.07 điểm
Cấu 6: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với dân cư Nhật Bản?
A.  
Mật độ dân sô đông so với nhiêu nước.
B.  
Tôc độ gia tăng hàng năm giảm dần.
C.  
Tỉ lệ dân số dưới 40 - 64 tuổi giảm.
D.  
Dân số đang theo xu hướng già hoa.
Câu 9: 0.07 điểm
Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
A.  
Tổng sản phẩm quốc dân đứng thứ hai trên Thế giới.
B.  
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.
C.  
Tiềm năng về kinh tế, tài chính lớn thứ hai Thế giới.
D.  
GDP bình quân đâu người cao trong các nước G8.
Câu 10: 0.07 điểm
Câu 8: Đăc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của miền Bắc Nhật Bản?
A.  
A Mưa to và bão.
B.  
Khí hậu ôn đới.
C.  
Mùa đông lạnh.
D.  
Mùa đông dài.
Câu 11: 0.07 điểm
Câu 9: Đảo có diện tích chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
A.  
Хі-с-си.
B.  
Kiu-xiu.
C.  
Hô-cai-đô.
D.  
Hôn-su.
Câu 12: 0.07 điểm
Câu 10: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
A.  
A có nguồn lao động dồi dào, có trình độ, ki luật cao.
B.  
hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.
C.  
không có khả năng nhập khẩu sản phẩm chất lượng cao.
D.  
có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.
Câu 13: 0.07 điểm
Câu 11: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A.  
Hôn-su
B.  
Hô-cai-đô.
C.  
Xi-cô-cu.
D.  
Kiu-xiu.
Câu 14: 0.07 điểm
Cầu 12: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
A.  
Có vai trò quan trọng, chiếm ti trọng GDP lớn."
B.  
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
C.  
Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
D.  
Hoạt động đầu tư nước ngoài ít được coi trọng.
Câu 15: 0.07 điểm
Câu 13: Nhật Bản có lượng mưa lớn chủ yêu là do
A.  
tinh chất quân đảo, ảnh hưởng của biên.
B.  
B nặm trong khu vực hoạt động gió mùa
C.  
có dòng biển nóng và lạnh bao quanh.
D.  
năm trong khu vực có áp cao hoạt động.
Câu 16: 0.07 điểm
Câu 14: Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở
A.  
A các thành phố ven biển
B.  
các vùng nông thôn
C.  
trung tâm các đảo lớn
D.  
trung tâm đảo Hôn-su
Câu 17: 0.07 điểm
Câu 15: Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á?
A.  
Đông Á.
B.  
Nam Á.
C.  
Đông Nam Á.
D.  
Tây Nam Á.
Câu 18: 0.07 điểm
Cấu 16: Về mặt kinh tế, các con sông lớn ở miền Tây Trung Quốc có giá trị nồi bật về
A.  
A thủy điện.
B.  
thuy lợi.
C.  
thủy sản.
D.  
giao thông.
Câu 19: 0.07 điểm
Câu 17: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yêu là
A.  
núi cao và hoang mạc.
B.  
núi thấp và đồng bằng.
C.  
đông băng và hoang mạc.
D.  
núi thấp và hoang mạc.
Câu 20: 0.07 điểm
Câu 18: Dân cư Trung Quốc tập trung chú yêu ở miền Đông là do
A.  
có nhiều dân tộc tập trung sinh sống từ lâu đời.
B.  
điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
C.  
nhiêu khoáng sản, địa hình cao nguyên bằng phẳng.
D.  
lịch sử lâu đời, không có lũ lụt đe dọa hàng năm.
Câu 21: 0.07 điểm
Câu 19: Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
A.  
gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.
B.  
làm mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
C.  
ti lệ thất nghiệp và thiếu việc làm gia tăng.
D.  
ti lệ dân nông thôn giảm, ti lệ dân thành thị tăng.
Câu 22: 0.07 điểm
Cau 22: Phat bieu nao sau day đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?
A.  
Cây lương thực sản lượng đứng đầu thế giới.
B.  
Ngành trông trọt có vai trò không quan trọng.
C.  
Đông băng Hoa Trung mạnh vê lúa mi và chè.
D.  
Cây công nghiệp hàng năm chiếm vị trí số một.
Câu 23: 0.07 điểm
Câu 23: Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
A.  
cải cách ruộng đất, giao cho người dân sử dụng.
B.  
tư nhân hóa sản xuất, áp dụng cơ chế thị trường.
C.  
thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
D.  
xây dựng giao thông, nhiều thành phố, làng mạc.
Câu 24: 0.07 điểm
Câu 24: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc vê mặt xã hội là
A.  
đời sống nhân dân được cải thiện.
B.  
kiêm soát tôt tôc độ gia tăng dân sô.
C.  
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
D.  
duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Câu 25: 0.07 điểm
Câu 25: Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do
A.  
có nhiều đồi núi cao xen đồng bằng.
B.  
có nhiều sơn nguyên xen lẫn bồn địa.
C.  
ở sâu trong lục địa, không có biên.
D.  
nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.
Câu 26: 0.07 điểm
Câu 26: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
A.  
dân cư phân bộ đêu khắp lãnh thô, tập trung ở nông thôn.
B.  
dân cư phân bô không đêu, tập trung chủ yêu ở miền núi.
C.  
C, dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
D.  
dân cư phân bố không đều, tập trung ở miền Đông.
Câu 27: 0.07 điểm
Cấu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây
A.  
Trung Quốc?
B.  
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng, miền Tây chủ yếu là núi, cao nguyên.
C.  
Miền Tây khí hậu lục địa ít mưa, miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
D.  
Miền Tây là thượng nguồn, miền Đông là hạ nguồn của các con sông lớn.
E.  
Miền Đông giàu khoáng sản, miền Tây khoáng sản trữ lượng nhỏ.
Câu 28: 0.07 điểm
Cầu 28: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?
A.  
Hồng Công và Thượng Hải.
B.  
Hồng Công và Ma Cao
C.  
Hồng Công và Quảng Châu
D.  
Ma Cao và Thượng Hải
Câu 1: 0.07 điểm

Câu 14: Cho bảng số liệu:

A.  

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

B.  

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

C.  

Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần

D.  

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

Câu 2: 0.07 điểm

Câu 27: Cho bảng số liệu:

A.  

Biểu đồ tròn

B.  

Biểu đồ cột

C.  

Biểu đồ miền

D.  

Biểu đồ đường

Câu 3: 0.07 điểm

Câu 28:

A.  

Tỉ trọng dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2014

B.  

Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn từ 1950 - 2014

C.  

Qui mô dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2014

D.  

Qui mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2014

Câu 4: 0.07 điểm
Câu 1. Phía đông lãnh thổ Hoa Kỳ tiếp giáp đại dương nào sau đây?
A.  
Ăn Độ Dương.
B.  
Thái Binh Dương.
C.  
Băc Băng Dương
D.  
Đại Tây Dương.
Câu 5: 0.07 điểm
Câu 2. Căn cứ vào chi số nào sau đây chứng tỏ Hoa Ki là nước có nền kinh tệ hàng đầu thê giới?
A.  
GDP so với thế giới
B.  
Thu nhập bình quân đầu người
C.  
Tỉ lệ giá trị xuất nhập khẩu thể giới.
D.  
Tốc độ tăng trưởng GDP.
Câu 6: 0.07 điểm
Câu 3. Đâu không phải dạng địa hình ở phía tây Liên Bang Nga?
A.  
Đồng bằng Đông Âu.
B.  
Cao nguyên Trung Xi-bia.
C.  
Đồng bằng Tây Xi-bia.
D.  
Dãy núi U-ran.
Câu 7: 0.07 điểm
Câu 4. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là động lực phát triển của nền kinh tế Liên bang Nga?
A.  
Công nghiệp khai thác dầu khí.
B.  
Công nghiệp dệt may.
C.  
Công nghiệp sản xuất điện.
D.  
Công nghiệp chế tạo.
Câu 8: 0.07 điểm
Câu 5. Phân lớn lãnh thô Nhật Bản năm trong đới khí hậu nào sau đây? OA đỏi gió mùa
A.  
A ôn đới gió mùa.
B.  
B Cận nhiệt đới gió mùa.
C.  
Nhiệt đới gió mùa.
D.  
Ôn đới hải dương.
Câu 9: 0.07 điểm
Câu 6. Dân số Nhật Bán không có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
B.  
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
C.  
Ti lệ người già ngày càng cao.
D.  
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Câu 10: 0.07 điểm
Câu 7. Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
A.  
thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốcgia.
B.  
nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
C.  
nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
D.  
hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Câu 11: 0.07 điểm
Câu 8. Sau chiên tranh thê giới thứ 2 (giai đoạn 1955 - 1972), nên kinh tê Nhật Bản
A.  
phát triển không đều.
B.  
phát triển với tốc độ cao.
C.  
không ộn đinh. tốc độ giảm
D.  
bị khủng hoảng.
Câu 12: 0.07 điểm
Câu 9. Để nâng cao vị thể trong nền kinh tế thế giới, Nhật Bản đang tập trung phát triển
A.  
dịch vụ sô.
B.  
công nghiệp chế tạo.
C.  
năng lượng hạt nhân.
D.  
kinh tế số.
Câu 13: 0.07 điểm
Câu 10. Nhân tô nào sau đây là chủ yêu làm cho giao thông vận tải biên của Nhật Bản phát triên mạnh mẽ?
A.  
A Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khâu lớn.
B.  
Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
C.  
Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
D.  
Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
Câu 14: 0.07 điểm
Cầu 11: Trong nông nghiệp Nhật Bản, ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất?
A.  
Trồng trọt.
B.  
Chăn nuôi.
C.  
Thuy sản.
D.  
Lâm nghiêp
Câu 15: 0.07 điểm
Cấu 12. Đâu là thách thức lớn về mặt xã hội mà nền kinh tế Nhật Bản đang phải đối mặt?
A.  
Phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu từ bên ngoài.
B.  
Mức nợ công cao.
C.  
C Dân số già.
D.  
Sự cạnh tranh gay gắt của các nước.
Câu 16: 0.07 điểm
Câu 13. Vùng nào sau đây ở Nhât Bản có nền kinh tế nhát triển manh nhất?
A.  
Hôn-su
B.  
Hô-cai-đô
C.  
Kiu-xiu
D.  
Xi-cô-cư
Câu 17: 0.07 điểm
Câu 15. Địa hình Trụng Quốc rất đa dạng nhưng chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ chủ yếu là
A.  
đồng bằng châu thổ rộng lớn và đồi núi thấp.
B.  
đồng bằng và các cao nguyên, sơn nguyên.
C.  
núi, sơn nguyên, cao nguyên.
D.  
núi cao, bồn địa và đồng bằng.
Câu 18: 0.07 điểm
Câu 16. Những khó khăn chủ yếu do vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Trung Quốc mang đên là
A.  
A, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, quản lí đất nước.
B.  
giao thương với các nước láng giềng.
C.  
thường xuyên xảy ra thiên tai.
D.  
khí hậu lục địa khô hạn, khắc nghiệt.
Câu 19: 0.07 điểm
Câu 17. Đa số các sông của Trung Quốc đều bắt nguồn từ
A.  
vùng núi phía đông và chảy ra các biển ở phía tây.
B.  
B vùng núi phía tây và chảy ra các biển ở phía đông.
C.  
vùng núi phía bắc và chảy ra các biển ở phía đông.
D.  
vùng núi phía tây và chảy ra các biên ở phía nam.
Câu 20: 0.07 điểm
Câu 18. Loại khoáng sản có giá trị và trữ lượng lớn nhất của-Trung Quốc là
A.  
phi kim loại.
B.  
kim loại đen.
C.  
C năng lượng.
D.  
kim loại màu.
Câu 21: 0.07 điểm
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?
A.  
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở Miền Đông, thưa thớt ở Miền Tây.
B.  
Đô thị hóa diễn ra với tốc độ nhanh, ti lệ dân thành thị tăng nhanh.
C.  
Tì lệ tăng tự nhiên xu hướng giảm dần nên số dân tăng thêm hàng năm cũng giảm dần.
D.  
Sô dân và ti lệ gia tăng dân sô giảm khá nhanh trong thời gian gân đây.
Câu 22: 0.07 điểm
Câu 20. Nguyên nhân quan trọng nhất góp phần đưa nền kinh tế và vị thế của Trung Quốc lên tâm cao mới:
A.  
có nguồn lực tự nhiên đa dạng, phong phú.
B.  
cơ sở hạ tầng phát triển, thị trường rộng lớn và năng động.
C.  
C sự thay đôi trong chính sách phát triển kinh tế, mở cửa thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.
D.  
nguồn lao động dôi đào, trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao.
Câu 23: 0.07 điểm
Câu 21. Ngành kinh tê quan trọng hàng đầu và tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Trung Quốc là
A.  
Nông nghiệp.
B.  
B Công nghiệp.
C.  
Thương mại.
D.  
Dịch vụ.
Câu 24: 0.07 điểm
Câu 22. Trong ngành lâm nghiệp hiện nay Trung Quốc đang hướng tới các biện pháp
A.  
cẩm không được phép khai thác rừng, đầy mạnh trồng rừng.
B.  
giới hạn sản lượng khai thác hằng năm, đẩy mạnh công nghiệp chế biến gỗ.
C.  
bảo vệ rừng, cho phép khai thác rừng già, trồng thêm rừng tăng tỉ lệ chẹ phủ.
D.  
D, bảo vệ rừng, kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên, nỗ lực trồng rừng.
Câu 25: 0.07 điểm
Câu 23. Thiên nhiên Trung Quốc phân hóa đa dạng theo chiều Bắc - Nam, Đông - Tậy chủ yếu do
A.  
vị trí địa lí giáp biển.
B.  
địa hình chủ yếu là đồi núi.
C.  
Lãnh thô rộng, lớn.
D.  
các dãy núi cao chắn gió biển
Câu 26: 0.07 điểm
Câu 24. Nhân tô thúc đây sự tăng trưởng trong lĩnh vực nông nghiệp của Trung Quốc là
A.  
Mở rộng thị trường, thu hút đầu tư nước ngoài.
B.  
Cải cách nông nghiệp, đa dạng hóa các loại hình sản xuât ở nông thôn.
C.  
Phát triển khoa học, công nghệ, thụ hút vôn, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài.
D.  
Coi trọng thị thường trong nước đê tạo ra những sản phâm nông nghiệp phù hợp.
Câu 27: 0.07 điểm
Câu 25. Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miên Tây Trung Quôc có nhiêu hoang mạc, bán hoang mạc?
A.  
Khí hậu ôn đới lục địa.
B.  
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
C.  
Khí hậu ôn đới gió mùa.
D.  
Khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 28: 0.07 điểm
Câu 26. Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây TrungQuốc?
A.  
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyện.
B.  
Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
C.  
Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn cháy về phía đông.
D.  
D Miên Đông giàu khoảng sản còn miên Tây thì nghèo.
Câu 1: 0.07 điểm

Câu 14: Cho bảng số liệu sau:

A.  

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng không liên tục

B.  

Xuất khẩu tăng liên tục và nhập khẩu tăng liên tục

C.  

Xuất khẩu tăng không liên tục và nhập khẩu tăng liên tục

D.  

Xuất khẩu tăng liên tục và nhập khẩu tăng không liên tục

Câu 2: 0.07 điểm

Câu 28: Cho biểu đồ:

A.  

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng

B.  

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng

C.  

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm

D.  

Khai khoáng tăng, các ngành khác giảm

Câu 3: 0.07 điểm
Câu 1: Lãnh thô Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.  
Bắc Băng Dương
B.  
Đại Tây Dương.
C.  
Ấn Độ Dương.
D.  
Thái Bình Dương
Câu 4: 0.07 điểm
Câu 2: Đâu là biêu hiện chứng tỏ Hoa Kì có nền kinh tế hàng đầu thế giới?
A.  
Trình độ phát triển kinh tế của Hoa Ki chưa cao.
B.  
GDP của Hoa Ki luôn ở mức cao trên thế giới.
C.  
Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa của Hoa Kì thấp.
D.  
Hoa Kì có ít trung tâm tài chính, kinh tế lớn trên thế giới.
Câu 5: 0.07 điểm
Cau 3: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đia khí hậu nào sau đây?
A.  
Cận cực.
B.  
Ôn đới.
C.  
Cận nhiệt.
D.  
Cực
Câu 6: 0.07 điểm
Câu 4: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
A.  
đóng tàu.
B.  
hàng không vũ trụ.
C.  
luyện kim.
D.  
thực phẩm
Câu 7: 0.07 điểm
Cầu 5: Đảo có diện tích lớn nhất trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là
A.  
Hôn - su.
B.  
Kiu - xiu.
C.  
Xi - cô - cư.
D.  
Hô- cai - đô
Câu 8: 0.07 điểm
Câu 6: Dân cư Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Cơ cấu dân số già.
B.  
Dân số ít.
C.  
Phân bố đều khắp cả nước.
D.  
Tỉ lệ gia tăng dân số cao.
Câu 9: 0.07 điểm
Câu 7: Đóng vai trò quan trọng trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản và chiếm tỉ trọng cao là lĩnh vực nào?
A.  
Dịch vụ.
B.  
Công nghiệp, xay dựng.
C.  
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
D.  
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phâm.
Câu 10: 0.07 điểm
Câu 8: Hoạt động kinh tế nào có vai trò đặc biệt trong yến kinh tế của Nhật Bản?
A.  
Giao thông vận tải.
B.  
Ngoại thương.
C.  
Tài chính ngân hàng.
D.  
Bưu chính viễn thông.
Câu 11: 0.07 điểm
Câu 9: Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao tạo thuận lợi sản xuất nông nghiệp?
A.  
Là quốc gia quần đảo.
B.  
Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.
C.  
Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
D.  
Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.
Câu 12: 0.07 điểm
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn tạo điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đánh cá?
A.  
Vùng biển có diện tích rộng lớn.
B.  
Vùng biển nóng ấm quanh năm.
C.  
C Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
D.  
Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.
Câu 13: 0.07 điểm
Câu 11: Một trong những đặc điểm nồi bật của dân cư Nhật Bản là
A.  
có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.
B.  
B có tính tập thê, tinh thân trách nhiệm cao, ham học hỏi.
C.  
trinh độ công nghệ thông tin đứng đâu thê giới.
D.  
năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.
Câu 14: 0.07 điểm
Câu 12: Vùng kinh tế nào sau đậy có hoạt động nông nghiệp giữ vai trò chủ yếu?
A.  
Kiu - xiu.
B.  
Xi - cô - cu.
C.  
Hộ - cai - đô.
D.  
Hôn - su.
Câu 15: 0.07 điểm
Câu 13: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản bao gồm
A.  
thiết bị điện tử.
B.  
thiết bị y tế
C.  
phương tiện vận tải.
D.  
dầu mỏ, than đá.
Câu 16: 0.07 điểm
Câu 15: Phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.  
Thái Bình Dương.
B.  
Ấn Độ Dương.
C.  
Bắc Băng Dương.
D.  
Đại Tây Dương.
Câu 17: 0.07 điểm
Câu 16: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
A.  
thấp dần từ bắc xuống nam.
B.  
thấp dần từ tây sang đông.
C.  
cao dần từ bắc xuống nam.
D.  
cao dần từ tây sang đông.
Câu 18: 0.07 điểm
Câu 17: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu nào sau đây?
A.  
Khí hậu ôn đới.
B.  
Khí hậu nhiệt đới.
C.  
Khí hậu xích đạo.
D.  
Khí hậu cận nhiệt.
Câu 19: 0.07 điểm
Câu 18: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
A.  
Hán.
B.  
Choang.
C.  
Tạng.
D.  
Bố Y.
Câu 20: 0.07 điểm
Câu 19: Quá trình xây dựng nông thôn mới Trung Quốc đã đạt thành nào?
A.  
Thu nhập bình quân đầu người giảm.
B.  
Các ngành nghê phát triển mạnh mẽ.
C.  
Kết cầu hạ tầng xuống cấp.
D.  
Đời sông văn hóa ít thay đôi.
Câu 21: 0.07 điểm
Câu 20: Cơ cấu kinh tế của Trung Quốc có sự chuyển dịch theo hướng
A.  
A: giảm nhanh ti trọng nông nghiệp, tăng nhanh ti trọng dịch vụ.
B.  
tăng nhanh ti trọng nông nghiệp, giảm nhanh ti trọng dịch vụ.
C.  
tăng nhanh ti trọng nông nghiệp, tăng nhanh ti trọng dịch vụ.
D.  
tăng nhanh ti trọng nông nghiệp, tăng nhanh ti trọng công nghiệp.
Câu 22: 0.07 điểm
Câu 21: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
A.  
các đông băng châu thô sông.
B.  
vùng trung tâm rộng lớn.
C.  
vùng sơn nguyên Tây Tạng.
D.  
vùng bồn địa phía Tây Bắc.
Câu 23: 0.07 điểm
Cậu 22: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng thứ 2 thế giới?
A.  
Điện.
B.  
Thép.
C.  
Ô tô.
D.  
Than.
Câu 24: 0.07 điểm
Câu 23: Lãnh thổ của Trung Quốc tạo điều kiện
A.  
phát triển nền kinh tế đa dạng.
B.  
thuận lợi cho quản lí đất nước.
C.  
mở rộng giao lưu với các nước.
D.  
thuận lợi phát triển nông nghiệp
Câu 25: 0.07 điểm
Cậu 24: Khí hậu của Trung Quốc
A.  
A tạo điều kiện đa dạng các sản phẩm nông nghiệp.
B.  
cung cấp nước cho đời sống và sản xuất.
C.  
phát triển du lịch.
D.  
phát triên các ngành công nghiệp.
Câu 26: 0.07 điểm
Câu 25: Đặc điểm dân cư của Trung Quốc tác động đến phát triển kinh tế của đất nước này là
A.  
nguồn lao động dôi dào, thị trường tiêu thụ lớn
B.  
B giải quyêt việc làm cho người lao động
C.  
Nâng cao chât lượng cuộc sông.
D.  
Gây nhiêu vân đê trong sử dụng tài nguyên, môi trường.
Câu 27: 0.07 điểm
Câu 26: Nhân tố xã hội chủ yêu thúc đây quá trình hội nhập và phát triên của Trung Quôc
A.  
chính sách đào tạo nguồn lao động.
B.  
đầu tư phát triển y tế.
C.  
xây dựng nộng thôn mới.
D.  
xây dựng nền văn hóa đa dạng.
Câu 28: 0.07 điểm
Câu 27: Nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng trong lĩnh vực nông nghiệp của Trung Quốc là
A.  
Cải cách nông nghiệp, đa dạng hóa các loại hình sản xuất ở nông thôn.
B.  
Mở rộng thị trường, thu hút đầu tư nước ngoài.
C.  
Phát triền khoa học, công nghệ, thụ hút vốn, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài.
D.  
Coi trọng thị thường trong nước để tạo ra những sản phẩm nông nghiệp phù hợp.
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm