Ôn thi ĐGNL ĐHQG TPHCM Văn học dân gian - Đọc hiểu & Điền từ

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Đọc hiểu và Điền từ phần Văn học dân gian trong kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM. Có đáp án chi tiết và cấu trúc sát đề thi thật.

Từ khoá: Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh Đọc hiểu văn học Văn học dân gian luyện thi ĐGNL điền từ tiếng việt

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 11: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống

“Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê… ruột đau chín chiều”

A.  
nội
B.  
ngoại
C.  
mẹ
D.  
cha
Câu 1: 1 điểm

Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống“Qụa tắm thì ráo, sáo tắm thì…”

A.  
hanh
B.  
râm
C.  
mưa
D.  
lụt
Câu 2: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Người có chí thì …, nhà có nền thì vững”
A.  
nên
B.  
lên
C.  
cao
D.  
bền
Câu 3: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Mưu cao chẳng bằng….dày”
A.  
ý
B.  
chí
C.  
trí
D.  
đức
Câu 4: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Chớ thấy sóng cả mà…tay chèo”
A.  
giã
B.  
C.  
ngã
D.  
Câu 5: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Kiến tha lâu cũng đầy…”
A.  
chỗ
B.  
C.  
hốc
D.  
tổ
Câu 6: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ăn chưa…, lo chưa tới”
A.  
no
B.  
đủ
C.  
ngon
D.  
xong
Câu 7: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ăn trông nồi,… trông hướng”
A.  
đi
B.  
ngồi
C.  
mời
D.  
chạy
Câu 8: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt….”
A.  
giống
B.  
đất
C.  
lúa
D.  
nước
Câu 9: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Bán anh em xa, mua….gần”
A.  
anh em
B.  
hàng xóm
C.  
người nhà
D.  
láng giềng
Câu 10: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Chết đứng còn hơn sống…”
A.  
quỳ
B.  
ngồi
C.  
D.  
nhục
Câu 12: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm…nước”
A.  
vơi
B.  
đọng
C.  
đầy
D.  
ngập
Câu 13: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Tháng bảy mưa gãy cành…”
A.  
bưởi
B.  
tràm
C.  
cam
D.  
bòng
Câu 14: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ráng mỡ…, có nhà thì giữ”
A.  
heo
B.  
C.  
trâu
D.  
Câu 15: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ruộng bốn bề không bằng…trong tay”
A.  
nghề
B.  
vàng
C.  
tiền
D.  
của
Câu 16: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Mau sao thì nắng,…sao thì mưa”
A.  
vắng
B.  
thưa
C.  
đông
D.  
lặng
Câu 17: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh…”
A.  
thiên
B.  
điền
C.  
địa
D.  
nông
Câu 18: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Mống đông vồng tây, chẳng mưa…cũng bão giật”
A.  
dây
B.  
dông
C.  
dai
D.  
lâu
Câu 19: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Mưa tháng ba ... đất/ Mưa tháng tư hư đất”
A.  
hoa
B.  
tốt
C.  
màu
D.  
tơi
Câu 20: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Tháng hai trồng …, tháng ba trồng đỗ”
A.  
hoa
B.  
lúa
C.  
D.  
bông
Câu 21: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Nuôi…ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng”
A.  
lợn
B.  
C.  
D.  
Câu 22: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Muốn lành nghề, chớ…học hỏi”
A.  
quản
B.  
nề
C.  
ngại
D.  
sợ
Câu 23: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Chuồng gà hướng…, cái lông chẳng còn”
A.  
nam
B.  
bắc
C.  
tây
D.  
đông
Câu 24: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống

“Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

Nghĩ sao cho bõ những ngày ước…. ”

A.  
ao
B.  
vọng
C.  
D.  
mong
Câu 25: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống

“Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau…, nhớ cà dầm tương.

Nhớ ai dãi nắng dầm sương

Nhớ ai tát nước bên đường hôm nao.”

A.  
sắng
B.  
muống
C.  
ngót
D.  
chuối
Câu 26: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống:

Gió đưa cây cải về trời,

Rau…ở lại chịu lời đắng cay.

A.  
răm
B.  
măng
C.  
sắn
D.  
đay
Câu 27: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống

Hôm qua tát nước đầu đình

Bỏ quên chiếc áo trên cành hoa…

Em được thì cho anh xin,

Hay là em để làm tin trong nhà.

A.  
sao
B.  
sim
C.  
sen
D.  
súng
Câu 28: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống:

Hỡi cô tát nước bên đàng

Sao cô múc ánh trăng vàng…đi

A.  
bỏ
B.  
chảy
C.  
đổ
D.  
xả
Câu 29: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống:

“Lời nói chẳng mất tiền mua

Lựa lời mà nói cho…lòng nhau”.

A.  
vừa
B.  
bằng
C.  
được
D.  
hài
Câu 30: 1 điểm
Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống:

Chồng người đi ngược về xuôi

Chồng em ngồi bếp sờ …. con mèo

A.  
chân
B.  
đuôi
C.  
lông
D.  
tai