Trắc nghiệm Di truyền y học - Đại học Y Hà Nội (có đáp án)

Đề thi trắc nghiệm Di truyền y học của Đại học Y Hà Nội kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên y khoa ôn tập nhanh, củng cố kiến thức và luyện thi chuẩn xác.

Từ khoá: trắc nghiệm di truyền y học đề thi y hà nội đại học y đề thi có đáp án ôn thi y khoa di truyền học trắc nghiệm y dược

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Về mô hình cấu trúc gen của Eukaryota :
A.  
Ở gen cấu trúc, đuổi Poly-A gắn tại đầu 5' giúp mARN di chuyển từ nhân ra tế bào chất
B.  
Hộp CAAT đứng ngay trước vị trí bắt đầu phiên mã, giúp tăng hiệu quả phiên mã
C.  
Vùng kiểm soát biểu hiện gen chứa vị trí gắn những yếu tố quản lí, kích thích, điều hòa mọi HĐ của gen
D.  
Gen cấu trúc không mang tính đặc hiệu do đó chúng có thể sản xuất những PR mang đặc tính khác nhau
Câu 2: 0.2 điểm
Mục đích của lưu thông tư bản là gì?
A.  
Là giá trị sử dụng
B.  
Là giá trị sử dụng lớn hơn giá trị sử dụng ban đầu
C.  
Là giá trị.
D.  
Là giá trị lớn hơn giá trị ban đầu
Câu 3: 0.2 điểm
Dạng sai hỏng ADN phổ biến khi chiếu tia UV là:
A.  
Tạo phức kép pyrimidine
B.  
Mất đoạn base nito
C.  
Đứt mạch đơn ADN
D.  
Tạo phức kép purine
Câu 4: 0.2 điểm
Người tiêu dùng đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế?
A.  
Là chủ thể trung gian
B.  
Là chủ thể điều tiết hoạt động của nền kinh tế
C.  
Là chủ thể kết nối sản xuất và tiêu dùng
D.  
Là động lực và định hướng sự phát triển của sản xuất
Câu 5: 0.2 điểm
Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A - T bằng cặp G - C. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
A.  
1 lần
B.  
3 lần
C.  
2 lần
D.  
4 lần
Câu 6: 0.2 điểm
Chọn phương án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp:
A.  
Thực hiện điều chỉnh, phát triển và hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội
B.  
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, hoàn thiện quan hê sản xuất và đổi mới phương thức quản trị
C.  
Phát triển nguồn nhân lực, khoa học công nghệ, nâng cao năng suất lao động và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Câu 7: 0.2 điểm
Phát biểu đúng về ĐB gen và đa hình gen, TRỪ:
A.  
Đa hình gen không có mối tương quan đơn thuần với hậu quả lên tình trạng sức khoẻ người mang.
B.  
Các dạng biến đổi Nu trong ĐB gen bao gồm: thay thế nu, mất/ thêm nu, đảo nu.
C.  
ĐB sai nghĩa là thay đổi hàng loạt aa kể từ vị trí ĐB.
D.  
Đa hình gen loại SNP làm thay đổi Nu tại 1 vị trí trêngenome.
Câu 8: 0.2 điểm
Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, tiền vận động theo công thức nào?
A.  
H-T-H
B.  
H-T-H’
C.  
T-H-T
D.  
T-H-T’
Câu 9: 0.2 điểm
Sự vận động của các hiện tượng và quá trình kinh tế bị chi phối bởi lực lượng khách quan nào?
A.  
Các quan hệ kinh tế
B.  
Các quy luật kinh tế
C.  
Các quy tắc, luật lệ kinh tế
D.  
Các chính sách kinh tế
Câu 10: 0.2 điểm
Bệnh hồng cầu hình liềm là bệnh do đột biến biến đổi aa Glutamic thành
A.  
Lyzin
B.  
Valin
C.  
Histidin
D.  
Leucine
Câu 11: 0.2 điểm
Đặc điểm bệnh HbS dị hợp tử:
A.  
Thiếu máu nhẹ, lách to
B.  
Hồng cầu nhỏ nhưng tăng số lượng hồng cầu
C.  
Tăng khả năng chống lại ký sinh trùng sốt rét nhưng không có biểu hiện lâm sàng
D.  
Thiếu máu tan huyết vừa
Câu 12: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến lượng cung hàng hóa?
A.  
Giá cả hàng hóa
B.  
Quy mô sản xuất
C.  
Khả năng sản xuất
D.  
Chi phí sản xuất
Câu 13: 0.2 điểm
Bệnh HbC là bệnh di truyền theo cơ chế:
A.  
Lặn trên NST thường
B.  
Trội không hoàn toàn trên NST thường
C.  
Trội trên NST thường
D.  
Lặn liên kết NST X
Câu 14: 0.2 điểm
Điều kiện hình thành tỷ suất lợi huận bình quân là gì?
A.  
Sự tự do di chuyển của tư bản và sức lao động trong nền kinh tế
B.  
Sự mở rộng của quy mô sản xuất
C.  
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
D.  
Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản
Câu 15: 0.2 điểm
Đặc điểm của beta thalassemia thể nặng là:
A.  
Người bệnh thiếu máu nặng ngay từ năm đầu của cuộc sống
B.  
Người bệnh thiếu máu nhẹ
C.  
Màng xương mỏng nên xương dễ gãy, biến dạng xương mặt và sọ, gan và lách to vì phải tăng sản xuất tế bào máu
D.  
Cả A và C
Câu 16: 0.2 điểm
Lợi nhuận là biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ thể nào?
A.  
Người cho vay
B.  
Chủ doanh nghiệp và người cho vay
C.  
Người gửi tiền vào ngân hàng
D.  
Chủ doanh nghiệp
Câu 17: 0.2 điểm
Cơ chế gây bệnh hemophilia A là:
A.  
Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII
B.  
Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX
C.  
Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X
D.  
Không tổng hợp được tiểu cầu
Câu 18: 0.2 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?
A.  
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động
B.  
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
C.  
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư và làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
D.  
Đều dựa trên cơ sở kéo dài thời gian lao động tất yếu
Câu 19: 0.2 điểm
Chọn phương án đúng nhất về hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị hàng hóa?
A.  
Giá trị trao đổi
B.  
Giá trị trao đổi, giá cả
C.  
Giá cả
D.  
Một số lượng tiền nhất định
Câu 20: 0.2 điểm
Cơ chế gây bệnh hemophilia B là:
A.  
Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII
B.  
Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX
C.  
Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X
D.  
Không tổng hợp được tiểu cầu
Câu 21: 0.2 điểm
Hậu quả không đúng của rối loạn chuyển hóa do thiếu hụt enzym:
A.  
Thừa sản phẩm chuyển hóa
B.  
Tạo sản phẩm độc cho cơ thể
C.  
Thiếu sản phẩm được tạo thành qua các quá trình chuyển hóa
D.  
Thiếu sản phẩm chuyển hóa
Câu 22: 0.2 điểm
Để hạn chế khuyết tật của thị trường, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đảm bảo công bằng xã hội thì cần đến vai trò quản lý của chủ thể nào?
A.  
Đảng cộng sản và nhà nước
B.  
Nhà nước XHCN
C.  
Đảng cộng sản
D.  
Giai cấp công nhân
Câu 23: 0.2 điểm

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn, tiền vận động theo công thức nào?

A.  

H-T-H’

B.  

T-H-T 

C.  

H-T-H

D.  
T-H-T’
Câu 24: 0.2 điểm
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng?
A.  
2 nm
B.  
11nm
C.  
20 nm
D.  
30 nm
Câu 25: 0.2 điểm
Điền vào chỗ trống sau để có nhận định đúng:... Là những hình thức phân phối phản ánh định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường.
A.  
Phân phối theo lao động và theo phúc lợi xã hội
B.  
Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế
C.  
Phân phối theo tài sản và vốn góp
D.  
Phân phối theo nhu cầu và theo phúc lợi xã hội
Câu 26: 0.2 điểm
Theo công thức NST, NST Y nằm ở nhóm nào và đặc điểm nhóm đó?
A.  
A . Nhóm 7, tâm đầu
B.  
Nhóm 6, tâm lệch
C.  
Nhóm G, tâm lệch
D.  
Nhóm G, tâm đầu
Câu 27: 0.2 điểm
Fra(16)(q22) là viết tắt của
A.  
Một đột biến mất đoạn NST 16
B.  
Một đột biến chuyển đoạn giữa NST 16 và NST 22
C.  
Một biến thể bình thường tăng kích thước NST 16
D.  
Một biến thể bình thường NST 16 dễ gãy
Câu 28: 0.2 điểm
Để thu được lợi ích tối đa trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa, các doanh nghiệp trong cùng một ngành sẽ phải thực hiện biện pháp gì?
A.  
Tự do di chuyển vón từ ngành có lợi nhuận thấp sang ngành có lợi nhuận cao.
B.  
Tăng cường độ lao động
C.  
Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để hạ giá thành sản phẩm
D.  
Kéo dài thời gian làm viêc của người lao động
Câu 29: 0.2 điểm
Một nhà tư bản đầu tư một lượng tư bản là 600 với cấu tạo hữu cơ 4/1; tỷ suất lợi nhuận là 30% thì tỉ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?
A.  
M’ = 250%
B.  
M’ = 150%
C.  
M’ = 100%
D.  
M’ = 200%
Câu 30: 0.2 điểm
Người nữ bị bệnh cri du chat có karyotype?
A.  
46,XX,dup(5q)
B.  
46,XX,dup(5p)
C.  
45,XX,-5
D.  
46,XX, del(5p)
Câu 31: 0.2 điểm
Đặc điểm cơ bản của mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới là gì?
A.  
Uu tiên phát triển công nghiệp trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
B.  
Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
C.  
Quá trình công nghiệp hóa diễn ra tuần tự từ phát triển công nghiệp nhem nông nghiệp sang phát triển công nghiệp nặng.
D.  
Thực hiện chiến lược công nghiệp rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế bằng nhập khẩu.
Câu 32: 0.2 điểm
Chọn câu sai, ở NST:
A.  
p=q là NST tâm đầu
B.  
p
C.  
p=0 (p rất ngắn) là NST tâm đầu
D.  
Cả A và B
Câu 33: 0.2 điểm
Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào thời điểm nào?
A.  
07/11/2006
B.  
11/01/2006
C.  
11/01/2007
D.  
07/11/2007
Câu 34: 0.2 điểm
Đặc điểm của đột biến khuyết màu, TRỪ:
A.  
Xảy ra trên 1 vị trí
B.  
Vị trí không bắt màu nhỏ hơn đường kính sợi chromatid
C.  
Có thể xảy ra vào giai đoạn G1 hoặc S
D.  
Thường không gây ra tổn thương NST
Câu 35: 0.2 điểm
Vì sao trong giai đoạn hiện nay luồng xuất khẩu của đại bộ phận tư bản lại chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau?
A.  
Do sự ra đời của các trung tâm tài chính ở các nước tư bản phát triển tạo điều kiện thu hút vốn đầu tử ở các quốc gia này.
B.  
Do sự đổi mới chính sách đầu tư nước ngoài của các nước tư bản phát triển.
C.  
Vì các nước này đã phát triển các ngành có hàm lượng khoa học – kỹ thuật cao và lượng vốn lớn mang lại lợi nhuận cao.
D.  
Vì các nước tư bản phát triển có kết cấu hạ tầng tiên tiến, chế độ chính trị ổn định nên tỷ suất lợi nhuận cao.
Câu 36: 0.2 điểm
Đặc điểm của mất đoạn, TRỪ:
A.  
Là một rối loạn bền vững
B.  
Gồm nguyên phát và thứ phát
C.  
Là đột biến thường gây hậu quả trầm trọng nhất
D.  
Có thể di truyền cho đời sau
Câu 37: 0.2 điểm
Các hội chứng do rối loạn NST thường, TRỪ:
A.  
Patau
B.  
Down
C.  
Cri-du-chat
D.  
Fragile X
Câu 38: 0.2 điểm
Sau khi kết nạp vào hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, Việt Nam cam kết thực hiện AFTA bắt đầu từ thời gian nào?
A.  
Từ 07/11/2006
B.  
Từ 28/07/1995
C.  
15/11/1998
D.  
Từ 01/01/1996
Câu 39: 0.2 điểm
Phương án nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
A.  
Lực lượng sản xuất phát triển
B.  
Phân công lao động xã hội phát triển
C.  
Phân hóa giàu nghèo, mâu thuẫn giai cấp
D.  
Xu hướng quốc tế hóa
E.  
Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản đòi hỏi nhà nước phải có các chính sách
Câu 40: 0.2 điểm
Để định lượng virus viêm gan B, cần dùng kỹ thuật
A.  
Giải trình tự gen
B.  
RT - PCR
C.  
Real - time PCR
D.  
Tách chiết ADN
Câu 41: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.  
Phagơ có VCDT là ADN
B.  
Phagơ có VCDT là ARN
C.  
Phagơ có VCDT là ADN và ARN
D.  
Phagơ có VCDT là ADN hoặc ARN
Câu 42: 0.2 điểm
Phạm trù nào nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân?
A.  
Tỷ suất lợi nhuận
B.  
Giá trị thặng dư
C.  
Khối lượng giá trị thặng dư
D.  
Tỷ suất giá trị thặng dư
Câu 43: 0.2 điểm
Thí nghiệm của Griffith (1928) để xác định vai trò truyền thông tin di truyền. Ông dùng phế cầu khuẩn Diplococcus pneumoniae làm đối tượng nghiên cứu trên chuột. Ông thu được kết quả:
A.  
Phế cầu khuẩn chủng S không vỏ, không độc lực, tiêm cho chuột, chuột nhiễm khuẩn, không chết.
B.  
Phế cầu khuẩn chủng R không vỏ, có độc lực, tiêm cho chuột, chuột nhiễm khuẩn, chuột chết.
C.  
Phế cầu khuẩn chủng S có vỏ, có độc lực, nhưng bị đun nóng cho chết rồi tiêm cho chuột, chuột không nhiễm khuẩn và không chết.
D.  
Trông phế cầu khuẩn chủng S đã bị đun cho chết với cầu khuẩn chủng R, tiêm cho chuột, chuột không nhiễm khuẩn, chuột không chết.
Câu 44: 0.2 điểm
Chọn phương án đúng về biểu hiện mới của độc quyền nhà nước trong điều kiện ngày nay?
A.  

Sở hữu nhà nước ở các nước tư bản ngày càng tăng

B.  
Thể chế đa nguyên trong phân chia quyền lực nhà nước trở thành phổ biến
C.  
Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế
D.  
Sự kết hợp chặt chẽ về nhân sự giữa nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền
Câu 45: 0.2 điểm
Trong thí nghiệm của Griffith, khi dùng phế cầu khuẩn chủng S, đun nóng cho chết rồi tiêm cho chuột thì thu được kết quả:
A.  
Chuột không bị nhiễm khuẩn, vẫn sống.
B.  
Chuột bị nhiễm khuẩn, vẫn sống.
C.  
Chuột không bị nhiễm khuẩn, chết.
D.  
Chuẩn bị nhiễm khuẩn, chết.
Câu 46: 0.2 điểm
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ….. là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở mọi q và trao đổi đều được thông qua thị trường, chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường
A.  
Kinh tế tri thức
B.  
Kinh tế nhà nước
C.  
Kinh tế thị trường
D.  
Cơ chế thị trường
Câu 47: 0.2 điểm
Ý nghĩa thí nghiệm của Griffith:
A.  
Vi khuẩn có khả năng truyền thông tin qua quá trình biến nạp
B.  
Virus có khả năng truyền thông tin qua quá trình biến nạp
C.  
Vi khuẩn không có khả năng truyền thông tin qua quá trình biến nạp
D.  
Virus không có khả năng truyền thông tin qua quá trình biến nạp
Câu 48: 0.2 điểm
Phương án nào sau đây phải là đặc điểm của nền kinh tế tri thức?
A.  
Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi
B.  
Mọi hoạt động đều liên quan đến toàn cầu hóa
C.  
Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D.  
Lao động là nguồn lực quan trọng hàng đầu
Câu 49: 0.2 điểm
Ý nghĩa của các thí nghiệm với các virus gây bệnh khảm thuốc lá:
A.  
Acid nucleic là vật liệu mang thông tin di truyền ở virus và vi khuẩn.
B.  
Acid nucleic là vật liệu mang thông tin di truyền ở virus nhưng không của vi khuẩn.
C.  
ARN là vật liệu mang thông tin di truyền của virus.
D.  
AND là vật liệu mang thông tin di truyền của vi khuẩn.
Câu 50: 0.2 điểm

Bệnh phêninkêto niệu (PKU) ở người do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Một người đàn ông bình thường có anh trai bị bệnh kết hôn với một người phụ nữ bình thường có chị gái bị bệnh. Biết rằng ngoài những người bị bệnh đã nêu, bố mẹ của hai bên gia đình đều bình thường và không có ai khác mắc bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng bị mắc bệnh phêninkêto niệu là bao nhiêu?

A.  

14\frac{1}{4}

B.  

19\frac{1}{9}

C.  

29\frac{2}{9}

D.  

116\frac{1}{16}