Đề tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Địa lý
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí năm 2023. Nội dung đề thi bám sát chương trình học, kiểm tra kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng đọc Atlat. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho học sinh lớp 12 chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp.
Từ khoá: đề thi tốt nghiệp 2023 địa lý tự nhiên địa lý kinh tế địa lý xã hội kỹ năng Atlat câu hỏi trắc nghiệm tài liệu tham khảo ôn thi tốt nghiệp cấu trúc đề thi tự học địa lý
Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có cả đường bờ biển và biên giới quốc gia?
Câu 2: A. Thái Lan gấp hơn bốn lần Cam-pu-chia.
B. Mi-an-ma lớn hơn Thái Lan.
C. Mi-an-ma gấp hơn hai lần Ma-lai-xi-a.
D. Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 3: A. Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan.
D. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 5: Cho biểu đồ về sản xuất sắt, thép và sản xuất xi măng của nước ta giai đoạn 2015 - 2020:
A. Tình hình phát triển và cơ cấu sản lượng.
B. Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sản lượng.
C. Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng.
D. Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào trồng nhiều hồ tiêu trong các tỉnh sau đây?
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Pleiku thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô GDP lớn nhất trong các trung tâm sau đây?
Câu 10: Vấn đề cần quan tâm trong phát triển trồng trọt ở Đông Nam Bộ là
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều chè trong các tỉnh sau đây?
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây thuộc trung tâm du lịch Đà Nẵng?
Câu 15: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta khi có bão?
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng VIII, trạm khí tượng nào có lượng mưa cao nhất trong các trạm sau đây?
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?
Câu 18: Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển
Câu 19: Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là
Câu 20: Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước ta là biện pháp để
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây ở phía nam núi Phu Pha Phong?
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường sắt từ Hà Nội nối với cửa khẩu quốc tế nào sau đây?
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có công nghiệp khai thác sắt?
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp chế biến lương thực và chế biến thủy hải sản?
Câu 25: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay
A. phân bố tập trung ở ven các đô thị.
B. hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.
C. chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.
D. có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.
Câu 26: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có
A. thảm thực vật giàu sức sống.
B. gió Mậu dịch thổi quanh năm.
C. lượng mưa phân bố theo mùa.
D. các dãy núi hướng vòng cung.
Câu 27: Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay
A. phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế.
B. có nhiều tuyến nối liền với các nước.
C. gắn với phát triển của ngành dầu khí.
D. chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên.
Câu 28: Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay
A. không có sự thay đổi qua các năm.
B. gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.
C. còn thấp so với thế giới và khu vực.
D. lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.
Câu 29: Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
A. phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.
B. chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.
C. phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.
D. tập trung hầu hết ở các đầm phá.
Câu 30: Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay
A. thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.
B. phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô.
C. hình thành các nhà máy lọc hóa dầu.
D. chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc.
Câu 31: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do
A. phát triển kinh tế nhiều thành phần.
B. tăng cường mở rộng các thành phố.
C. hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.
D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
Câu 32: Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A. tương ứng với quá trình hiện đại hóa.
B. hình thành nên khu kinh tế ven biển.
C. chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.
D. làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
Câu 33: Giải pháp chủ yếu phát triển cây thực phẩm ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. sản xuất thâm canh, gắn với thị trường tiêu thụ.
B. sử dụng các giống tốt, nâng trình độ lao động.
C. thúc đẩy chuyên canh, tăng cường cơ giới hóa.
D. đa dạng nông sản, ứng dụng tiến bộ khoa học.
Câu 34: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.
B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.
C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.
D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu thị trường, phát huy các thế mạnh.
Câu 35: Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của
A. gió Tây, dãy núi Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
B. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, hướng của dãy núi Trường Sơn, bão.
C. gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lí.
D. Tin phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 36: Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. bố trí cây trồng hợp lí, phát triển thủy lợi.
B. quy hoạch, đẩy mạnh nông sản xuất khẩu.
C. tăng vụ, phát triển lợi thế của các khu vực.
D. đẩy mạnh cơ giới hóa, mở rộng diện tích.
Câu 37: Trị giá nhập khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do
A. sản xuất tăng trưởng, chất lượng sống tăng.
B. dân số tăng, các đô thị ngày càng mở rộng.
C. thị trường mở rộng, hội nhập toàn cầu sâu.
D. công nghiệp đa dạng, giao thông phát triển.
Câu 38: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
A. mở rộng phân bố sản xuất, tạo mô hình kinh tế mới, bảo vệ môi trường.
B. khai thác thế mạnh, đẩy mạnh xuất khẩu, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
C. giải quyết việc làm, tăng sản phẩm hàng hóa, sử dụng hợp lí tài nguyên.
D. đa dạng nông sản, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng cường sản xuất lớn.
Câu 39: Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là
A. bảo vệ động vật hoang dã, tăng độ che phủ.
B. chống xói mòn, bảo đảm cân bằng sinh thái.
C. tăng nguồn nước ngầm, góp phần chống lũ.
D. giữ gìn cảnh quan, bảo vệ đa dạng sinh học.
Câu 40: Ý nghĩa chủ yếu của các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. thu hút đầu tư, tạo nguồn sản phẩm xuất khẩu.
B. hình thành đô thị, giải quyết vấn đề việc làm.
C. mở rộng thương mại, khai thác các nguồn lực.
D. phát triển sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.