Đề Thi Khoa Học Máy Tính HUBT ĐH Kinh doanh và Công nghệ
Khám phá đề thi trắc nghiệm online miễn phí có đáp án chính xác cho môn Khoa Học Máy Tính tại HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Bộ đề được biên soạn tỉ mỉ nhằm củng cố kiến thức nền tảng, phát triển tư duy phân tích và ứng dụng thực tiễn. Đây là tài liệu ôn tập chất lượng, hỗ trợ sinh viên tự tin vượt qua các kỳ thi và nâng cao hiệu quả học tập.
Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án khoa học máy tính HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn tập trắc nghiệm kiến thức nền tảng
Câu 1: Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1844-1847) là:
A. Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học
B. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sư
C. Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
D. Thời kỳ hình thành tư tưởng với bước quá độ từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm
Câu 2: Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
Câu 3: Tìm câu trả lời đúng nhất, mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời cổ đại?
A. Đồng nhất vật chất với vật thê
B. Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển
C. Kìm hãm sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới
D. Chống quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học thế giới mới
Câu 4: Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 5: Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?
A. V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển
B. Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển
C. V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển
D. Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển
Câu 6: Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Những năm 20 của thế kỷ XX
B. Những năm 20 của thế kỷ XIX
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX
D. Những năm 40 của thế kỷ XX
Câu 7: Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa suy tàn
Câu 8: Câu nói: “Các triết gia không mọc lên như nấm từ trái đất; họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học” của ai?
Câu 9: Quan hệ giữa quy luật của triết học và quy luật của khoa học cụ thể là mối quan hệ giữa
A. Cái chung và cái riêng
B. Nguyên nhân và kết qua
C. Hiện tượng và bản chất
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên
Câu 10: Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất hữu cơ của:
A. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
B. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
C. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
D. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
Câu 11: Tìm đáp án đúng nhất về chức năng của triết học Mác- Lênin:
A. Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận
B. Cung cấp tri thức về tự nhiên cho con ngườ
C. Cung cấp phương pháp tư duy cho con người
D. Cung cấp tri thức về xã hội cho con người
Câu 12: Điền vào chỗ trống, C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “…, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”.
C. Giai cấp công nhân
Câu 13: Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1841-1844) là:
A. Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản
B. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học
C. Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
D. Thời kỳ đề xuất và bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học
Câu 14: Chỉ ra chức năng của triết học Mác-Lênin?
A. Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
B. Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
C. Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
D. Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siệu hình
Câu 15: Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, giai đoạn (1848- 1895) là:
A. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học
B. Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm
C. Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
D. Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm và phát triển toàn diệnlý luận triết học
Câu 16: Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ hình thành tưtưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩaduy vật và chủ nghĩa cộng sản là:
A. Giai đoạn (1841 - 1844)
B. Giai đoạn (1844 - 1847)
C. Giai đoạn (1848 -1895)
D. Giai đoạn (1841 - 1847)
Câu 17: Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học Mác – Lênin là:
A. Giai đoạn (1841 - 1844)
B. Giai đoạn (1844 - 1847)
C. Giai đoạn (1848 - 1895)
D. Giai đoạn (1841 - 1847)
Câu 18: Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử là
A. Giai đoạn (1841 - 1844)
B. Giai đoạn (1844 - 1847)
C. Giai đoạn (1848 - 1895)
D. Giai đoạn những năm đầu thế kỷ XX
Câu 19: Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1893 – 1907 là:
A. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác nhằm thành lập đảng Mác – xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất
B. Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga
C. Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười
Câu 20: Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1907- 1917 là:
A. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác
B. Thời kỳ phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga,chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười
Câu 21: Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1917- 1924 là:
A. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ triết học Mác và chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười
B. Thời kỳ phát triển triết học Mác và lãnh đạo Cách mạng tháng Mười
C. Thời kỳ tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiện thiết học mác, gắn liền với nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Thời kỳ chuyển từ lập trường chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm
Câu 22: Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác-Lênin nhằm thành lập đảng Mác – xítở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào
A. Giai đoạn (1893- 1907)
B. Giai đoạn (1907- 1917)
C. Giai đoạn (1917- 1924)
D. Giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ I
Câu 23: Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân nga, chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười
A. Giai đoạn (1893 – 1907)
B. Giai đoạn (1907 – 1917)
C. Giai đoạn (1917 – 1924)
D. Giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ
Câu 24: Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:
A. Đạo đức của con người
B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên,xã hội và tư duy
C. Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên
D. Những quy luật phát triển của xã hội
Câu 25: Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy vật cổ đại
Câu 26: Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là?
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
B. Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?
D. Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?
Câu 27: Triết học gia đời sớm nhất ở đâu ?
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
B. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy lạp - La mã
C. Hy lạp, La Mã, Ấn Độ, Nga
D. Trung quốc, Hy lạp, Ai cập
Câu 28: Chọn đáp án đúng nhất, Triết học là gì ?
A. Là tri thức về giới tự nhiên
B. Là Tri thức về xã hội
C. Là tri thức về tư duy con người
D. Là hệ thống Tri thức Lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy
Câu 29: Chọn Đáp án đúng nhất, Triết học gia đời trong điều kiện nào ?
A. Chưa có sự phân chia giai cấp
B. Nhận Thức của con người mới chỉ ở trình độ cảm tính
C. Chưa có sự phân công lao động
D. Khi tư duy con người đạt tới trình độ trừu tượng, Khái quoát hóa cao vá suất hiện tầng lớp lao động chí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người
Câu 30: “Triết học tự nhiên” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học vào thời kỳ nào ?
C. Thời kỳ phục hưng
D. Triết Học Mác- Leenin vào lửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế Kỷ XX
Câu 31: “Triết học kinh viện” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc điểm của triết học thời kỳ nào ?
C. Thời kỳ phục hưng
D. Triết học Mác- Lenin vào lửa cuối thể kỷ XIX, Đầu Thế Kỷ XX
Câu 32: “ Vấn đề cơ bản của triết học, đặc biệt của triết học hiện đại, Là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” Là câu nói của nhà triết học nào ?
Câu 33: Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 34: Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào ?
A. Chủ Nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ Nghĩa duy tâm Khách quan
C. chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 35: Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, Tồn tại độc lập với con người là nội dung của:
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 36: Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phát
A. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
B. chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII,XVIII
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. chủ nghĩa duy vật khách quan
Câu 37: Đông nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII,XVIII
C. Chủ nghĩa duy vật của triết học cổ điển đức
D. chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 38: Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế giới là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 39: Triết học gia đời vào thời gian nào ?
A. Thế kỷ thứ VIIl - VI trước công nguyên
B. Thế kỷ thứ III sau công nguyên
C. Vào những nắm 40 của thế kỉ XIX
D. Thế kỷ thứ VIII - VI sau công nguyên
Câu 40: Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:
C. Thuyết không thể biết
D. Bất khả tri, hoài nghi luận, khả tri luận
Câu 41: Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của
D. Khả tri và hoài nghi luận
Câu 42: Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằngcon người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:
D. Thuyết không thể biết
Câu 43: Phương pháp siêu hình là
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
B. Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển
C. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến
D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại
Câu 44: Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của con người ở thế kỷ XVII – XVIII?
A. Phương pháp biện chứng duy tâm
B. Phương pháp biện chứng duy vật
C. Phương pháp siêu hình máy móc
D. Phương pháp biện chứng duy vật; Phương pháp siêu hình máy móc
Câu 45: Phương pháp siêu hình là
A. Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
B. Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
C. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
D. Khẳng định nguyên nhân của sự biến đối là nằm ở bên trong sự vật
Câu 46: Phương pháp biện chứng là
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập
B. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau
C. Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ
D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh
Câu 47: Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?
A. Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
B. Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
C. Nguyên nhân của sự biến đối nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng
D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời
Câu 48: Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào?
A. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật
B. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm
C. Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật
D. Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm
Câu 49: Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin?
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, học thuyết tiến hóa
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, kinh tế chính trị cổ điển Anh
Câu 50: Tiền đề khoa học tự nhiên của triết học Mác – Lênin?
A. Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
B. Học thuyết tế bào, thuyết nguyên tư
C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên tư
D. Thuyết tiến hóa, thuyết nguyên tư