Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Đại Cương - Đại Học Điện Lực (EPU)

Đề thi trắc nghiệm Hóa Đại Cương từ Đại học Điện Lực (EPU) bao gồm các câu hỏi về kiến thức cơ bản trong hóa học, các phản ứng hóa học, nguyên lý cơ bản và ứng dụng thực tế. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: hóa đại cương đề thi hóa đại cương Đại học Điện Lực EPU trắc nghiệm hóa học đề thi có đáp án ôn tập hóa đại cương kiểm tra hóa học luyện thi hóa học

Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Trắc Nghiệm Hóa Học - Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 174 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm
Cho nguyên tử X có Z = 40. Cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron cuối cùng trong phân lớp 3p của X?
A.  
(3, 1, +1, +1/2)
B.  
(3, 1, +1, -1/2)
C.  
(3, 2, +1, +1/2)
D.  
(3, 2, +1, -1/2)
Câu 2: 0.4 điểm
Cho các phương pháp chống ăn mòn sau: a) Gắn thêm kim loại hi sinh b) Tạo hợp kim chống gỉ c) Phủ lên vật liệu một lớp sơn d) Bôi dầu, mỡ lên vật liệu Số phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là
A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
4
Câu 3: 0.4 điểm
Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 4, l = 2,
A.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s2 4d2
B.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d4
C.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2
D.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d5 5s2
Câu 4: 0.4 điểm
Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
A.  
Trong nguyên tử hạt nơtron không mang điện.
B.  
Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là proton và electron.
C.  
Trong nguyên tử có 2 loại hạt không mang điện là notron và electron.
D.  
Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.
Câu 5: 0.4 điểm
Nguyên tố X có 3 lớp electron, 5 electron ngoài cùng. Vậy X có
A.  
Z = 15, là phi kim
B.  
Z = 13, là kim loại
C.  
Z = 17, là phi kim
D.  
Z = 15, là kim loại
Câu 6: 0.4 điểm
Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Số oxi hóa dương cao nhất của X là
A.  
+9
B.  
+2
C.  
+5
D.  
+7
Câu 7: 0.4 điểm
Không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt (Fe) khỏi bị ăn mòn?
A.  
Gắn đồng (Cu) lên bề mặt sắt.
B.  
Tráng kẽm (Zn) lên bề mặt sắt.
C.  
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
D.  
Tráng thiếc (Sn) lên bề mặt sắt.
Câu 8: 0.4 điểm
Cấu trúc electron của nguyên tử nguyên tố X, Y lần lượt có 3 lớp electron và 4 lớp electron. Cả 2 nguyên tố đều có cùng 4 electron ở lớp ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của X và Y lần lượt là:
A.  
(3, 1, 0, +1/2) và (4, 1, 0, +1/2)
B.  
(3, 1, +1, +1/2) và (4, 1, +1, +1/2)
C.  
(3, 1, -1, -1/2) và (4, 1, -1, -1/2)
D.  
(3, 1, +1, -1/2) và (4, 1, +1, -1/2)
Câu 9: 0.4 điểm
Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 3,l = 2,
A.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8
B.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
C.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
D.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2
Câu 10: 0.4 điểm
Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
A.  
Số electron hoá trị của các nguyên tố cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm.
B.  
Số electron hóa trị của một nguyên tố trùng với số thứ tự của nhóm.
C.  
Số electron hóa trị là tổng số electron lớp ngoài cùng và số electron thuộc phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất(nếu phân lớp này chưa bão hoà) của nguyên tố.
D.  
Các nguyên tố thuộc nhóm A (nguyên tố họ s, p) thì số electron hóa trị là số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố.
Câu 11: 0.4 điểm
Cho các phát biểu về số lượng tử phụ ℓ như dưới đây. Hãy cho biết phát biểu nào sai ?
A.  
Xác định tổng số AO trong một phân lớp
B.  
Xác định tên hay kí hiệu của AO
C.  
Là các số nguyên thỏa mãn 0 ≤ ℓ ≤ n
D.  
Đặc trưng cho phân lớp electron mà electron đó chiếm chỗ.
Câu 12: 0.4 điểm
Điều kiện tự diễn biến của một quá trình phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A.  
S
B.  
U
C.  
H
D.  
G
Câu 13: 0.4 điểm
Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Hỏi X có bao nhiêu electron hóa trị?
A.  
2
B.  
5
C.  
6
D.  
4
Câu 14: 0.4 điểm
Liên kết ion trong vật liệu là do
A.  
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
B.  
Lực hút giữa các ion tạo thành
C.  
Lực hút và lực đẩy giữa các ion tạo thành
D.  
Tương tác giữa các ion tạo thành
Câu 15: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau đây sai?
A.  
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
B.  
] Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
C.  
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
D.  
Polietilen và poli (vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Câu 16: 0.4 điểm
Tính biến thiên entropy ứng với sự bay hơi của 2 mol H2O ở 100oC dưới áp suất P = 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước lỏng trong điều kiện trên là 10,53 (kCal/mol) và coi hơi nước là khí lý tưởng? ( C =12, H =1)
A.  
56,46 (Cal/K)
B.  
28,23 (Cal/K)
C.  
105,3 (Cal/K)
D.  
210,6 (Cal/K)
Câu 17: 0.4 điểm
Cao su kỹ thuật là vật liệu thuộc loại
A.  
Vật liệu vô cơ
B.  
Vật liệu hữu cơ
C.  
Vật liệu kết hợp
D.  
Vật liệu kim loại
Câu 18: 0.4 điểm
Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?
A.  
(5, 3, +2, +1/2)
B.  
(3, 3, -4, +1/2)
C.  
(2, 1, +2, -1/2)
D.  
(3, 2, +3, +1/2)
Câu 19: 0.4 điểm
Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (3, 2, -1, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?
A.  
26
B.  
28
C.  
27
D.  
23
Câu 20: 0.4 điểm
Nhận định nào sau đây là sai?
A.  
Quặng chứa phosphorus được dùng để sản xuất phân lân.
B.  
Quặng đồng dùng để sản xuất đồng
C.  
Nguồn quặng tự nhiên có thể tái tạo.
D.  
Quặng bauxite chứa nhôm oxit.
Câu 21: 0.4 điểm
Kim loại sắt, đồng không có tính chất nào sau đây?
A.  
Có ánh kim.
B.  
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
C.  
Dễ cháy.
D.  
Bền, có thể bị gỉ.
Câu 22: 0.4 điểm
Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất của X với O là X2O3. Biết X có 3 lớp e. Cấu hình electron của X là
A.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
B.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
C.  
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
D.  
s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 23: 0.4 điểm
Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Công thức oxit cao nhất của X là
A.  
XO3
B.  
X2O5
C.  
XO2
D.  
XO3
Câu 24: 0.4 điểm
Các electron có số lượng tử từ obitan ℓ bằng 2 thuộc phân lớp electron nào?
A.  
f
B.  
s
C.  
d
D.  
p
Câu 25: 0.4 điểm
Cation X3+, Y-, đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p6. Kết luận đúng là
A.  
X, Y là phi kim
B.  
X là phi kim, Y là kim loại.
C.  
X, Y là kim loại
D.  
X là kim loại, Y là phi kim