Đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Địa lý

Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Địa lí. Đề thi được thiết kế bám sát cấu trúc của Bộ Giáo dục, kiểm tra toàn diện kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng phân tích Atlat. Đây là tài liệu quan trọng để học sinh tham khảo và luyện tập cho kỳ thi chính thức.

Từ khoá: đề thi tốt nghiệp 2022 địa lý tự nhiên địa lý kinh tế địa lý xã hội kỹ năng Atlat cấu trúc đề thi ôn thi tốt nghiệp câu hỏi trắc nghiệm tài liệu tham khảo luyện đề địa lý

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở ven biển?
A.  
Cần Thơ.
B.  
Long Xuyên.
C.  
Rạch Giá.
D.  
Biên Hòa.
Câu 2: 0.25 điểm

Hình ảnhCho bảng số liệu sau:

A.  

In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.

B.  

Bru-nây tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.

C.  

Xin-ga-po tăng nhanh hơn Bru-nây.

D.  

Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

Câu 3: 0.25 điểm

A.  

Việt Nam tăng nhanh hơn Mi-an-ma.

B.  

Mi-an-ma giảm và Việt Nam tăng.

C.  

Việt Nam tăng ít hơn Mi-an-ma.

D.  

Mi-an-ma tăng gấp hai lần Việt Nam.

Câu 4: 0.25 điểm

Hình ảnhCho bảng số liệu:

A.  

Tròn.

B.  

Miền.

C.  

Đường.

D.  

Cột.

Câu 5: 0.25 điểm

Hình ảnhCho biểu đồ về nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2015-2019:

A.  

Tốc độ tăng trị giá nhập khẩu.

B.  

Quy mô và cơ cấu trị giá nhập khẩu.

C.  

Chuyển dịch cơ cấu trị giá nhập khẩu.

D.  

Quy mô trị giá nhập khẩu.

Câu 6: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết thành phố nào sau đây là tỉnh lị của Phú Thọ?
A.  
Phủ Lý.
B.  
Việt Trì.
C.  
Hạ Long.
D.  
Vĩnh Yên.
Câu 7: 0.25 điểm
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?
A.  
Thủy điện.
B.  
Điện mặt trời.
C.  
Luyện kim.
D.  
Khai thác dầu khí.
Câu 8: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm ở cao nguyên Đắk Lắk?
A.  
Braian.
B.  
Nam Decbri.
C.  
Lang Bian.
D.  
Chư Pha.
Câu 9: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trạm thủy văn Cần Thơ ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
A.  
Sông Thu Bồn.
B.  
Sông Cửu Long.
C.  
Sông Mã.
D.  
Sông Đồng Nai.
Câu 10: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng?
A.  
Cửa Lò.
B.  
Nhật Lệ.
C.  
Thuận An.
D.  
Cửa Gianh.
Câu 11: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?
A.  
Quảng Ngãi.
B.  
Quảng Nam.
C.  
Bình Định.
D.  
Phú Yên.
Câu 12: 0.25 điểm
Biện pháp bảo vệ vườn quốc gia ở nước ta là
A.  
săn bắt thú rừng.
B.  
khai thác gỗ quý.
C.  
chống phá rừng.
D.  
tăng xuất khẩu gỗ.
Câu 13: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn trồng cây công nghiệp hàng năm trong số các tỉnh sau đây?
A.  
Phú Yên.
B.  
Nghệ An.
C.  
Gia Lai.
D.  
Hà Tĩnh.
Câu 14: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm trên đảo?
A.  
Hoa Lư.
B.  
Ba Vì.
C.  
Cát Bà
D.  
Chùa Hương.
Câu 15: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong số các trung tâm sau đây?
A.  
Sóc Trăng.
B.  
Vũng Tàu.
C.  
Biên Hòa
D.  
Thủ Dầu Một.
Câu 16: 0.25 điểm
Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây
A.  
dược liệu.
B.  
dừa.
C.  
lúa gạo.
D.  
điều.
Câu 17: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?
A.  
An Giang.
B.  
Đồng Tháp.
C.  
Kiên Giang.
D.  
Tây Ninh.
Câu 18: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Lâm Đồng?
A.  
Gia Nghĩa.
B.  
Pleiku.
C.  
Kon Tum.
D.  
Đà Lạt.
Câu 19: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào có công suất lớn nhất trong số các nhà máy sau đây?
A.  
Uông Bí.
B.  
Hòa Bình.
C.  
Na Dương.
D.  
Nậm Mu.
Câu 20: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 24 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?
A.  
Pleiku.
B.  
Gia Nghĩa.
C.  
Kon Tum.
D.  
Buôn Ma Thuột.
Câu 21: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng tàu?
A.  
Thái Nguyên.
B.  
Việt Trì.
C.  
Hải Phòng.
D.  
Bắc Ninh.
Câu 22: 0.25 điểm
Công nghiệp nước ta hiện nay
A.  
rất hiện đại.
B.  
phân bố đồng đều.
C.  
chỉ xuất khẩu.
D.  
có nhiều ngành.
Câu 23: 0.25 điểm
Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là
A.  
xây hồ thủy điện.
B.  
sơ tán dân.
C.  
mở rộng đô thị.
D.  
chống hạn mặn.
Câu 24: 0.25 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII thấp nhất?
A.  
Cà Mau.
B.  
Lạng Sơn.
C.  
Thanh Hóa.
D.  
Sa Pa.
Câu 25: 0.25 điểm
Các đảo ven bờ nước ta
A.  
đều có khu bảo tồn thiên nhiên.
B.  
có khả năng nuôi trồng thủy sản.
C.  
tập trung phát triển khai khoáng.
D.  
có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo.
Câu 26: 0.25 điểm
Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A.  
phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
B.  
ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.
C.  
tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.
D.  
chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.
Câu 27: 0.25 điểm
Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay
A.  
hầu hết đi theo hướng đông-tây.
B.  
đã hội nhập các tuyến xuyên Á.
C.  
đã nối liền các đảo lớn với nhau.
D.  
phân bố đồng đều giữa các vùng.
Câu 28: 0.25 điểm
Nước ta nằm ở
A.  
khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
B.  
rìa phía đông Thái Bình Dương.
C.  
phía nam khu vực Đông Nam Á.
D.  
rìa đông bán đảo Đông Dương.
Câu 29: 0.25 điểm
Đô thị nước ta hiện nay
A.  
có nhiều lao động kĩ thuật.
B.  
hầy hết tập trung ở đồi núi.
C.  
có mật độ dân cư thưa thớt.
D.  
hòa toàn thuộc quy mô lớn.
Câu 30: 0.25 điểm
Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
A.  
có nhiều sông suối và các hồ rộng.
B.  
nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
C.  
nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
D.  
có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
Câu 31: 0.25 điểm
Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay
A.  
chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
B.  
phát triển theo xu hướng hàng hóa.
C.  
chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.
D.  
hoàn toàn theo hình thức gia đình.
Câu 32: 0.25 điểm
Lao động nước ta hiện nay
A.  
tập trung chủ yếu ở thành thị.
B.  
có tác phong công nghiệp cao.
C.  
làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.
D.  
có số lượng đông, tăng nhanh.
Câu 33: 0.25 điểm
Các nhân tố tự nhiên chủ yếu tác động đến thay đổi phân bố cây trồng hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A.  
ít phù sa bồi đắp, bồ sông sạt lở, lũ thất thường.
B.  
mùa khô rõ rệt, hạn mặn nhiều, đất phèn rộng.
C.  
hạn hán, thiếu nước ngọt, xâm nhập mặn rộng.
D.  
bề mặt sụt lún, nước biển dâng, sạt lở bờ biển.
Câu 34: 0.25 điểm
Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là
A.  
tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.
B.  
mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng.
C.  
đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường.
D.  
thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
Câu 35: 0.25 điểm
Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dựa trên cơ sở chủ yếu là
A.  
vùng biển rộng, có các quần đảo xa bờ.
B.  
biển giàu sinh vật, có các ngư trường lớn.
C.  
nhiều cảng cá, hoạt động dịch vụ sôi động.
D.  
các tỉnh đều giáp biển, lao động đông đảo.
Câu 36: 0.25 điểm
Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do
A.  
người dân hiếu khách, môi trường thân thiện.
B.  
hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
C.  
sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới.
D.  
dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Câu 37: 0.25 điểm
Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do
A.  
đồi núi đa dạng, có đá mẹ axít, khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
B.  
mưa nhiều, nhiệt ẩm cao, nhiều đá mẹ axít ở đồi núi rộng.
C.  
đồi núi thấp rộng, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều.
D.  
có nhiều đá khác nhau, hai mùa mưa và khô, nhiệt độ cao.
Câu 38: 0.25 điểm
Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A.  
lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến.
B.  
gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.
C.  
tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.
D.  
quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.
Câu 39: 0.25 điểm
Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là
A.  
trồng rừng mới, đẩy mạnh khoanh nuôi.
B.  
bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân.
C.  
phòng chống cháy rừng, đốt cây làm rẫy.
D.  
lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng.
Câu 40: 0.25 điểm
Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
A.  
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.
B.  
nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.
C.  
sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
D.  
đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm