Đề Thi Tổng Hợp Test Thực Hành Hóa Sinh - VUTM Có Đáp Án Bạn đang tìm kiếm đề thi tổng hợp test thực hành Hóa Sinh tại Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam? Tài liệu này cung cấp bộ đề thi thực hành Hóa Sinh chi tiết kèm theo đáp án, giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức về phản ứng sinh hóa, phân tích và thực hành trong phòng thí nghiệm. Bộ đề thi được biên soạn kỹ lưỡng, sát với nội dung học tập, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi thực hành. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn tập và đạt kết quả cao trong môn Hóa Sinh.
Từ khoá: đề thi thực hành hóa sinh đề thi hóa sinh học viện y dược cổ truyền ôn thi thực hành hóa sinh tài liệu hóa sinh có đáp án test thực hành hóa sinh đề thi hóa sinh có đáp án tài liệu ôn tập hóa sinh học hóa sinh học viện y dược đề thi hóa sinh miễn phí thực hành hóa sinh
Chủ đề liên quan: Học viện Y dược Cổ truyền Việt Nam VUTM Hoá sinh
Mã đề 1 Mã đề 2
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Nguyên lý phát hiện Glu trong nước tiểu, dựa vào;
A. tính khử của glucose
B. tính oxy hóa của glucose
C. tính chất tạo ozid của glu
D. tính tạo phức với kim loại của glu
Câu 2: Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Pro máu giảm trong bệnh ỉa chảy cấp
B. Pro máu giảm trong hội chứng thận hư do giảm sản xuất albumin
C. pr máu giảm trong viêm gan
D. pr máu giảm trong xơ gan
Câu 3: Nồng độ bình thường của Glu trong máu:
Câu 4: nguồn gốc chuyển hóa của bilirubin máu:
A. thoái hóa acid nucleic
D. thoái hóa hemoglobin
Câu 5: nguyên lý xác định glu niệu dựa vào tính chất của glu:
Câu 6: Hormon làm tăng đường huyết:
A. ACTH, Adrenalin, T3&T4, Glucagon
B. ACTH, Adrenalin, Varopressin, Aldosterol
C. GH, Adrenalin, T3&T4, Aldosterol
D. GH, Adrenalin, Corticoid, T3&T4
Câu 7: glucose+ O2 ->gluconic acid +H2O2. enzyme xúc tác là?
Câu 8: Hormon làm tăng đường huyết là:
Câu 9: glycerol + ATP(GK) -> ......+ADP . Điền (.....)
Câu 10: Bệnh có dấu hiệu gầy sút, thèm đồ ngọt, khát nước. Đến khám bác sĩ, bs nghi bệnh đái đường. làm XN ĐL glu trong máu lúc đói thấy kết quả bình thường, cần làm gì để xác định chuẩn đoán:
A. định lượng bil thành phần trong máu
B. định tính glucose niệu
D. Định tính glucose niệu
E. do tăng áp lực thủy tĩnh máu
Câu 11: Nồng độ bình thường của protein trong máu:
Câu 12: Loại nào thuộc con đường chuyển hóa lipoprotein ngoại sinh:
Câu 13: chọn đáp án đúng nhất
A. bill trực tiếp tạo vàng cho mặt người
B. bil trực tiếp được tạo ra ở lách
C. bil gián tiếp tan được trong nước
D. bill toàn phần trong máu chủ yếu là bill trực tiếp
Câu 14: bệnh nhân vào viện với triệu chứng: vàng da sậm, nước tiểu vàng đậm, chán ăn, sợ mỡ. Cần làm XN:
A. định lượng ure máu
B. định lượng acid uric máu
C. định lượng glucose máu
D. định lượng bilirubin toàn phần máu
Câu 15: xét nghiệm nào nếu để máu quá 1h nồng độ chất Xn sẽ giảm;
B. ĐL Billirubin thành phần máu
Câu 16: Xn nào có trong 10 thông số nước tiểu:
Câu 17: vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh là do tăng
A. biliurubin liên hợp
D. cả billirubin liên hợp và tự do đều tăng cao
Câu 18: XN nào có trong 10 thông số nước tiểu?
Câu 19: Trong xét nghiệm tổng phân tích, 10 thông số nước tiểu không có thông số nào?
Câu 20: Nồng độ bình thường bill trực tiếp trong máu là:
A. Rất thấp hoặc không có
Câu 21: nồng độ bình thường của pro máu là:
Câu 22: ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận:
A. nồng độ glu máu > 7,1mmol/L
Câu 23: một trong các số phận chuyển hóa của acetyl coA:
A. tổng hợp acid béo
B. tổng hợp acid amin
C. tổng hợp acid nucleic
D. thoái hóa thành bilirubil
Câu 24: chất chuyển hóa cuối cùng của billirubin là:
Câu 25: một trong những biến chứng bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. nguyên nhân có thể là:
A. thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3
B. tăng thoái hóa acetyl coA trong chu trình Crebs
C. Giảm thoái hóa acetyl coA trong chu trình crebs
D. thoái hóa nhiều glucose - ứ động pyruvat
Câu 26: glu máu có thể gặp trong:
A. khối u tụy sản xuất insullin
B. viêm cầu thận cấp
D. suy giảm chức năng tuyến yên
Câu 27: một phụ nữ mang thai đến khám, xét nghiệm Glucose máu đói: 5,8mmol/L. Nên cho BN làm thêm xét nghiệm nào?
A. nghiệm pháp dung nạp đường
Câu 28: GPT là enzyme xúc tác phản ứng trao đổi amin của :
Câu 29: một trong những biến chứng bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. nguyên nhân có thể là:
A. tăng thoái hóa Acetyl coA trong chu trình Krebs
B. thoái hóa nhiều glucose - ứ đọng pyruvat
C. giảm thoái hóa Acetyl CoA trong chu trình Krebs
D. Thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3
Câu 30: H2O2 + aminotipyrin + phenol -> phức hợp màu. Tên enzym xúc tác là:
Câu 31: GPT là tên enzyme xúc tác phản ứng trao đổi amin của:
Câu 32: Bệnh nhân có dấu hiệu vàng da, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt , billirubin gián tiếp tăng, nên làm thêm xét nghiệm gì để tìm nguyên nhân vàng da?
D. Sắc tố mật nước tiểu
Câu 33: Chọn phát biểu đúng nhất
A. Bil trực tiếp tăng cao trong hội chứng vàng da do nguyên nhân trước gan
B. Bil tự do có màu xanh ve
C. Sắc tố mật là Bil trực tiếp
D. Bil gián tiếp không độc, tan trong nước
Câu 34: Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Glu máu tăng trong đái tháo đường do thận
B. Glu máu tăng gặp trong bệnh đái tháo đường
C. Glu máu giảm gặp trong bệnh đái đường do tụy
D. Glu máu giảm gặp trong trường hợp sốc chấn thương
Câu 35: Glycerol + ATP -> Glyceron 3 phosphat + ADP. Tên Enzym xúc tác?
Câu 36: Bệnh nhân vàng ga trước gan:
A. Billirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng cao sớm
B. Billirubin gián tiếp tăng cao và sớm
C. Billirrubin trực tiếp tăng cao và sớm
D. Billirubin gián tiếp không tăng
Câu 37: Bệnh nhân bị giảm protein máu nặng (vd: bệnh hội chứng thận hư, xơ gan, ...) thường có dấu hiệu phù rõ rệt. nguyên nhân là:
A. Do giảm áp lực keo máu
B. Do tặng áp lực keo máu
C. Do giảm áp lực thủy tĩnh máu
D. Do tăng áp lực thủy tĩnh máu
Câu 38: Nguồn gốc thể cetonic là từ chuyển hóa của:
A. Acid Beta-hydroxy butyric
Câu 39: Glucose + O2 -> Gluconic acid + H2O2. Enzyme xúc tác là:
Câu 40: Glycerol + ATP(GK) -> ......+ADP. Điền vào (......)