Đề thi Toán 11 Học kì 2 có đáp án

Đề thi Toán 11
Đề thi Toán 11 Học kì 2 có đáp án
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 220 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
A.  
k = 4
B.  
k = -2
C.  
k = 2
D.  
k = -4
Câu 2: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x 2 + 2 x + 10 là:

A.  
y ' = 2 x 2 + 2 x + 10
B.  
B.  y ' = 2 x + 2 x 2 + 2 x + 10
C.  
C. y ' = x + 1 x 2 + 2 x + 10
D.  
D. y ' = 2 x 2 + 2 x + 10
Câu 3: 1 điểm

Cho cấp số nhân lùi vô hạn u n có công bội q. Khi đó tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đó được tính bởi công thức nào sau đây:

A.  
S = 1 1 - q
B.  
B. S = u 1 1 - q
C.  
C. S = u 1 1 + q n
D.  
D.  S = u 1 1 - q n
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt S A = a ; S B = b ; S C = c ; S D = d . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a + c = d + b
B.  
B. a + b = c + d
C.  
C. a + d = c + b
D.  
D. a + b + c + d = 0
Câu 5: 1 điểm

Hãy chọn câu đúng?

A.  
Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.  
Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
C.  
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.  
Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.
Câu 6: 1 điểm

Trong không gian cho đường Δ và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với Δ?

A.  
2
B.  
Vô số
C.  
1
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = s i n x 2 + 10 x là:

A.  
cos x 2 + 10 x
B.  
- cos x 2 + 10 x
C.  
cos x 2 + 10 x 2 x 2 + 10 x
D.  
x + 5 cos x 2 + 10 x x 2 + 10 x
Câu 8: 1 điểm

Tính giới hạn I = lim x 1 ( x 3 + 2 x - 10 )

A.  
-7
B.  
-5
C.  
+
D.  
2
Câu 9: 1 điểm

Tính giới hạn L = l i m n 2 - 2000 n + 1

A.  
-
B.  
1
C.  
-2000
D.  
+
Câu 10: 1 điểm

Giá trị đúng của l i m ( 3 n - 5 n ) là:

A.  
-
B.  
+
C.  
2
D.  
-2
Câu 11: 1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hình lăng trụ đứng:

Hình ảnh

A.  
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng vuông góc với nhau
B.  
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình chữ nhật
C.  
Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng bằng nhau và song song với nhau
D.  
Hai đáy của hình lăng trụ đứng có các cạnh tương ứng song song và bằng nhau
Câu 12: 1 điểm

 Đạo hàm của hàm số f ( x ) = ( x 2 + 1 ) ( 2 x - x 2 ) tại x = 0 là:

A.  
-4
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 13: 1 điểm

Chọn kết quả đúng của l i m 3 + n 2 3 + n 2 - 1 2 n

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1 2
Câu 14: 1 điểm

Số gia của hàm số f ( x ) = x 3 ứng với x 0   =   2 và Δx = 1 bằng bao nhiêu?

A.  
-19.
B.  
7.
C.  
19.
D.  
-7.
Câu 15: 1 điểm

Tìm giới hạn C   =   lim x 3 2 x + 3 - x x 2 - 4 x + 3

A.  
+
B.  
-
C.  
- 1 3
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA ⊥ (ABCD). Góc giữa SC và mp(ABCD) là góc nào?

A.  
A S C ^
B.  
S C A ^  
C.  
S A C ^
D.  
S B A ^
Câu 17: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD = a và B A C ^   =     B A D ^   =   60 ° . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ A B C D ?

A.  
60°
B.  
B. 45°
C.  
120°
D.  
90°
Câu 18: 1 điểm

Cho hình lập phương A B C D . A 1 B 1 C 1 D 1 Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng:

Hình ảnh

A.  
A O = 1 3 A B + A D + A A 1
B.  
A O = 1 2 A B + A D + A A 1
C.  
A O = 1 4 A B + A D + A A 1
D.  
A O = 2 3 A B + A D + A A 1
Câu 19: 1 điểm

Tìm giới hạn F = lim x - 4 x 2 + 1 - x

A.  
-
B.  
+
C.  
4 3
D.  
0
Câu 20: 1 điểm

Hàm số y = f(x) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Hình ảnh

A.  
0
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 21: 1 điểm

Tìm a, b để hàm số f ( x ) = x 2 + x   k h i   x 1 a x + b   k h i   x < 1 có đạo hàm tại x = 1.

A.  
a = 23 b = - 1
B.  
a = 3 b = - 11
C.  
a = 33 b = - 31
D.  
a = 3 b = - 1
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 2 - 1 x + 1   k h i   x 1 x + a   k h i   x = 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
Với a = -1 thì hàm số đã cho liên tục tại x = 1.
B.  
Với a = 1 thì hàm số đã cho liên tục trên R.
C.  
Với a = -1 thì hàm số đã cho liên tục trên R.
D.  
Với a = 1 thì hàm số đã cho gián đoạn tại x = 1.
Câu 23: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B ( A B C )
B.  
A C B D
C.  
B C A D
D.  
C D ( A B D )
Câu 24: 1 điểm

Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số f ( x ) = x 2 - x + 1   k h i   x 1 - x 2 + a x + b   k h i   x > 1 tại điểm có hoành độ x   =   - 1 vuông góc với đường thẳng d   :   2 x     y   -   3   =   0 .

A.  
3 4
B.  
1 4
C.  
C.  7 16
D.  
9 16
Câu 25: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x + x 2 + 1 . Tập các giá trị của x để 2 x . f ' ( x )   -   f ( x )     0 là:

A.  
1 3 ; +
B.  
- ; 1 3
C.  
[ 2 3 ; + )
D.  
[ 1 3 ; + )
Câu 1: 1 điểm

Phần II: Tự luận

Tìm giới hạn: lim x 1 2 - x - x 2 x - 1

Câu 2: 1 điểm

Tìm giới hạn: lim x - 2 x 4 - 3 x + 12

Câu 3: 1 điểm

Tìm giới hạn: lim x 3 +   7 x - 1 x - 3

Câu 4: 1 điểm

Tìm giới hạn: lim x 3 x + 1 - 2 9 - x 2

Câu 5: 1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó: f ( x ) = x 2 - 5 x + 6 x - 3   k h i   x > 3 2 x + 1   k h i   x 3 .

Câu 6: 1 điểm

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2 x 3 - 5 x 2 + x + 1 = 0

Câu 7: 1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số sau: y = x x 2 + 1

Câu 8: 1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số sau: y = 3 ( 2 x + 5 ) 2

Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số y   =   x - 1 x + 1

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x   =     2 .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: y = x - 2 2 .

Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, S A   =   a 2 .

1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.

2) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥ (SBD).

3) Tính góc giữa SC và mp (SAB).

4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

1.980 xem