Đề thi TNTHPTQG năm 2022 môn Vật lý

EDQ #93167

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 2: 0.25 điểm

Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia hồng ngoại?

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 3: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 4: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 5: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 6: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 7: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 8: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 9: 0.25 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 10: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 11: 0.25 điểm

Một điện tích điểm q dương được đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường E. Độ lớn của lực điện F tác dụng lên điện tích được tính bằng công thức nào sau đây?

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 12: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 13: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 14: 0.25 điểm

Một dòng điện không đổi có cường độ l chạy qua điện trở R. Trong khoảng thời gian t, nhiệt lượng Q tỏa ra trên R đươc tính bằng công thức nào sau đây?

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 15: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

7,78 (MeV).

B.  

106,28 (MeV).

C.  

105,35 (MeV).

D.  

7,53 (MeV).

Câu 16: 0.25 điểm
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đủng?
A.  
Sóng điện từ là sóng dọc.
B.  
Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng chiều với nhau.
C.  
Sóng điện từ là sóng ngang.
D.  
Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau.
Câu 17: 0.25 điểm
Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc alpha 0 = 0,1 (rad) ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m = 50 (g). Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là
A.  
0,05 (N).
B.  
0,5 (N).
C.  
0,25 (N).
D.  
0,025 (N).
Câu 18: 0.25 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch MN gồm tụ điện C mắc nối tiếp với ampe kế A (ampe kế nhiệt) như hình bên.

A.  

Giảm rồi tăng.

B.  

Tăng rồi giảm.

C.  

Giảm.

D.  

Tăng.

Câu 19: 0.25 điểm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,00 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,50 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70 (um). Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A.  
0,53 (mm).
B.  
2,10 (mm).
C.  
0,70 (mm).
D.  
1,05 (mm).
Câu 20: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

chu kì của con lắc.

B.  

biên độ dao động của con lắc.

C.  

tần số góc cùa con lắc.

D.  

tần số của con lầc.

Câu 21: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

4 mA.

B.  

-2 mA.

C.  

- 4 mA.

D.  

2 (mA).

Câu 22: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

10 .

B.  

4 .

C.  

7 .

D.  

3 .

Câu 23: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

Câu 24: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

10.

B.  

12.

C.  

16.

D.  

14.

Câu 25: 0.25 điểm
Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A.  
Chất bán đẫn.
B.  
Kim loại
C.  
Chất điện phân.
D.  
Chất khí.
Câu 26: 0.25 điểm

Hiệu năng cực đại của con lắc là 80mJ, lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 4N. Khi vật qua vị trí có li độ 3 cm thì động năng của con lắc có giá trị là

A.  

5mJ.

B.  

75mJ.

C.  

45mJ.

D.  

35mJ.

Câu 27: 0.25 điểm
Trong thí nghiêm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 13 cm, dao đông cùng pha cùng tàn sồ 20Hz theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 50cm/s. Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8cm và đường cao dài 8cm. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AN là
A.  
4
B.  
3
C.  
7
D.  
11 .
Câu 28: 0.25 điểm
Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm t2 = t1 + 211,8 (s), tỉ số giữa hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 9. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.  
70s.
B.  
50s.
C.  
24s.
D.  
424s.
Câu 29: 0.25 điểm
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực tiểu giao thoa nhiều hơn số điểm cực đại giao thoa. Ở mặt chất lỏng trên đường tròn đường kính AB, điểm cực đại giao gần A nhất cách Amột đoạn 9cm, điểm cực đại giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 7,9 cm. Trề đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực đại giao thoa?
A.  
13
B.  
11 .
C.  
7
D.  
9 .
Câu 30: 0.25 điểm
Một hạt điện tích q=2.10 -6C chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2 T. Biết hạt chuyển động với tốc độ v= 5.106 m/s, theo phương vuông góc với từ trường. Độ lớn lực Lo-ren-xo tác dụng lên hạt là
A.  
0,5N.
B.  
0.8N
C.  
0,4N.
D.  
0,2N.
Câu 31: 0.25 điểm
Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản hay hoạ âm thứ nhất có tần số f0 = 440 (Hz), nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0, ... gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư, ... Nhạc cụ này có thể phát ra hoạ âm có tần số nào sau đây?
A.  
660 (Hz).
B.  
220 (Hz).
C.  
1320 (Hz).
D.  
1000 (Hz).
Câu 32: 0.25 điểm
Giới hạn quang điện của một kim loại là 350 nm. Lấy h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 (m/s); 1 eV = 1,6.10-19 J. Công thoát electron khỏi kim loại này là
A.  
4,78 (eV).
B.  
7,09 (eV).
C.  
7,6 (eV).
D.  
3,55 (eV).
Câu 33: 0.25 điểm
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A.  
Tia laze có tính đơn sắc cao.
B.  
Tia laze có tính kết hợp cao.
C.  
Tia laze luôn có cường độ nhỏ.
D.  
Tia laze có tính định hướng cao.
Câu 34: 0.25 điểm
Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để
A.  
Xảc định nhiệt độ của môt vật nóng sáng.
B.  
xảc định giới hạn quang điện của kim loại.
C.  
đo bước sóng ánh sáng đơn sắc.
D.  
phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
Câu 35: 0.25 điểm
Âm có tần số lớn hơn 20000Hz được gọi là
A.  
hạ âm và tai người không nghe được.
B.  
siêu âm và tai người không nghe được.
C.  
hạ âm và tai người nghe được.
D.  
âm nghe được (âm thanh).
Câu 36: 0.25 điểm
Chiếu một chùm tia tử ngoại vào một tấm đồng thì các êlectron trên bề mặt tấm đồng bật ra. Đây là hiện tượng
A.  
tán sắc ánh sáng.
B.  
quang - phát quang.
C.  
quang điện ngoài.
D.  
hóa - phát quang.
Câu 37: 0.25 điểm
Chiếu một chùm ánh sáng trắng, hẹp tới mặt bên của một lăng kính. Sau khi qua lăng kính, chùm sáng bị phân tách thành các chùm sáng có màu khác nhau. Đây là hiện tượng
A.  
nhiễu xạ ánh sáng.
B.  
phản xạ ánh sáng.
C.  
giao thoa ánh sáng.
D.  
tán sắc ánh sáng.
Câu 38: 0.25 điểm
Một hệ đang dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A.  
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
B.  
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C.  
Dao động cưỡng bức có tần sồ bằng tần số của lực cưỡng bức.
D.  
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưõng bức.
Câu 39: 0.25 điểm
Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vừng. Các lực hút đó goi là
A.  
lực hạt nhân.
B.  
lực hấp dẫn.
C.  
lực điện.
D.  
lực từ.
Câu 40: 0.25 điểm
Sóng cơ không truyền được trong
A.  
sắt.
B.  
nước.
C.  
chân không.
D.  
không khí.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm