Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020

Đề thi thử môn Địa lí năm 2020 được biên soạn dành cho học sinh lớp 12. Nội dung kiểm tra toàn diện kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Đáp án chi tiết giúp học sinh tự ôn tập và nâng cao kỹ năng làm bài.

Từ khoá: đề thi thử 2020 ôn thi tốt nghiệp địa lý tự nhiên địa lý kinh tế kỹ năng Atlat câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết tài liệu ôn tập luyện đề địa lý tự học địa lý

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Rừng ven biển của Bắc Trung Bộ được xếp vào loại

A.  
rừng đặc dụng.
B.  
rừng sản xuất.
C.  
rừng phòng hộ.
D.  
rừng đầu nguồn.
Câu 2: 0.25 điểm

Bồi tụ được hiểu là quá trình

A.  
tích tụ các vật liệu phá huỷ.
B.  
nén ép các vật liệu dưới tác dụng của hiện tượng uốn nếp.
C.  
tích tụ các vật liệu trong lòng đất.
D.  
tạo ra các mỏ khoáng sản.
Câu 6: 0.25 điểm

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

A.  
22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
B.  
22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
C.  
21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
D.  
22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
Câu 7: 0.25 điểm

Đặc điểm đất của Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

A.  
Đất phù sa được bồi đắp hằng năm.
B.  
Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
C.  
Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm.
D.  
Đất badan chiếm diện tích lớn nhất.
Câu 8: 0.25 điểm

Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam không biểu hiện qua yếu tố nào sau đây?

A.  
Yếu tố địa hình, khí hậu.
B.  
Yếu tố thiên tai, tài nguyên thiên nhiên.
C.  
Yếu tố đất, nước.
D.  
Yếu tố động vật, thực vật.
Câu 9: 0.25 điểm

Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng đông bắc về các bang

A.  
vùng tây bắc và ven Thái Bình Dương.
B.  
Ở vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương.
C.  
ở phía nam và ven Thái Bình Dương.
D.  
ở phía bắc và ven Đại Tây Dương.
Câu 3: 0.25 điểm

Khối khí chí tuyến lục địa được kí hiệu là

A.  
TM.
B.  
TC.
C.  
Tc.
D.  
Tm.
Câu 10: 0.25 điểm

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta chủ yếu vào thời gian nào?

A.  
Từ tháng XI - tháng IV.
B.  
Từ tháng IV – tháng VI.
C.  
Từ tháng V – tháng X.
D.  
Từ tháng VI-XI.
Câu 11: 0.25 điểm

Cơ quan có vai trò quyết định mọi nội dung quan trọng trong EU là

A.  
Hội đồng châu Âu.
B.  
Cơ quan kiểm toán.
C.  
Tòa án châu Âu.
D.  
Nghị viện châu Âu.
Câu 12: 0.25 điểm

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 xác định khu dự trữ sinh quyển thế giới nằm trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có tên là gì?

A.  
Bù Gia Mập.
B.  
Yok Đôn.
C.  
Cù Lao Chàm.
D.  
Cát Tiên.
Câu 4: 0.25 điểm

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất từ thô trên thế giới có xu hướng giảm là

A.  
tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.
B.  
điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.
C.  
sự phát triển kinh tế.
D.  
hoà bình trên thế giới được đảm bảo.
Câu 13: 0.25 điểm

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 xác định tinh nào sau đây đường quốc lộ 1A không đi qua?

A.  
Lạng Sơn.
B.  
Bắc Giang.
C.  
Bắc Ninh.
D.  
Vĩnh Phúc.
Câu 14: 0.25 điểm

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 5 xác định tỉnh nào sau đây của nước có đường biên giới giáp Trung Quốc?

A.  
Tuyên Quang.
B.  
Sơn La.
C.  
Bắc Giang.
D.  
Quảng Ninh.
Câu 15: 0.25 điểm

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 20 xác định tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thuỷ sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản lớn trên 50%?

A.  
Quảng Bình.
B.  
Thừa Thiên Huế.
C.  
Đà Nẵng.
D.  
Bình Định.
Câu 16: 0.25 điểm

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất trong hệ đất đồng bằng nước ta là

A.  
đất phù sa.
B.  
đất phèn.
C.  
đất mặn.
D.  
đất than bùn.
Câu 17: 0.25 điểm

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào?

A.  
Tự do đi lại.
B.  
Tự do cư trú.
C.  
Tự do chọn nơi làm việc.
D.  
Tự do thông tin liên lạc.
Câu 18: 0.25 điểm

Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là?

A.  
6,8 người/km2.
B.  
7,4 người/km2.
C.  
8,4 người/km2.
D.  
8,6 người/km2.
Câu 19: 0.25 điểm

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là nhờ ưu thế nào?

A.  
Có nguồn nguyên liệu phong phú.
B.  
Có thị trường rộng lớn trong nước.
C.  
Có nguồn lao động dồi dào.
D.  
Sự hỗ trợ của các ngành công nghiệp khác.
Câu 20: 0.25 điểm

Ở Trung du và miền núi nước ta, hoạt động công nghiệp còn hạn chế, chủ yếu là do

A.  
kết cấu hạ tầng chưa phát triển.
B.  
thiếu tài nguyên thiên nhiên.
C.  
thông tin liên lạc chưa phát triển.
D.  
thiếu lực lượng lao động.
Câu 21: 0.25 điểm

Quốc lộ số 1 và đường sắt Thống Nhất là hệ thống giao thông vận tải có giá trị hàng đầu trong việc phát triển kinh tế - xã hội nước ta vì

A.  
nối liền các trung tâm công nghiệp, các đầu mối giao thông lớn.
B.  
nối liền Đồng bằng sông Hồng với Tây Nguyên.
C.  
nối liền Duyên hải miền Trung với Đông Nam Bộ.
D.  
nối liền Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 22: 0.25 điểm

Một trong những nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành nơi tập trung đông dân cư nhất là do

A.  
có nhiều trung tâm công nghiệp quan trọng.
B.  
thuận lợi trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới.
C.  
có nghề trồng lúa nước lâu đời.
D.  
diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản lớn.
Câu 23: 0.25 điểm

Tinh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam?

A.  
Bình Phước.
B.  
Tây Ninh.
C.  
Long An.
D.  
Cần Thơ.
Câu 24: 0.25 điểm

Loại cây công nghiệp được trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long và có diện tích đứng đầu cả nước là

A.  
Hồ Tiêu.
B.  
Mía.
C.  
Cà Phê.
D.  
Điều.
Câu 25: 0.25 điểm

Vấn đề hình thành cơ cấu nông, lâm, ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với các tỉnh trong vùng Duyên hải miền Trung vì

A.  
đồng bằng đất đai màu mỡ.
B.  
rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.
C.  
tất cả các tỉnh đều giáp biển, lãnh thổ hẹp, kéo dài.
D.  
có nhiều tài nguyên chưa được khai thác.
Câu 26: 0.25 điểm

Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

A.  
có mật độ dân số cao nhất nước ta.
B.  
có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C.  
có mưa nhiều.
D.  
mưa lớn, có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
Câu 27: 0.25 điểm

Thế mạnh chính của khu vực tây bắc là

A.  
phát triển lâm nghiệp.
B.  
trồng cây công nghiệp.
C.  
khai thác khoáng sản.
D.  
khai thác thuỷ năng.
Câu 5: 0.25 điểm

Địa hình nước ta được vận động tạo núi nào làm trẻ lại?

A.  
Vận động Kiến Tạo.
B.  
Vận động Cổ kiến tạo.
C.  
Vận động Tân kiến tạo.
D.  
Vận động Trung kiến tạo.
Câu 28: 0.25 điểm

Câu 29: Tình trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

A.  
Thanh Hoá.
B.  
Hà Tĩnh.
C.  
Nghệ An.
D.  
Quảng Bình.
Câu 29: 0.25 điểm

Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai cả nước là nhờ là

A.  
có diện tích đất đỏ badan lớn.
B.  
có khí hậu nhiệt đới cận xích đạo.
C.  
các cơ sở chế biến phát triển.
D.  
nhiều nơi có độ cao lớn, có khí hậu mát mẻ.
Câu 30: 0.25 điểm

Trở ngại lớn nhất đến sự phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là?

A.  
thiên tai thường xuyên xảy ra.
B.  
mùa khô kéo dài.
C.  
thiếu lao động lành nghề cho nông nghiệp.
D.  
diện tích đất nông nghiệp đang giảm nhanh.
Câu 31: 0.25 điểm

Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ, một số vấn đề quan tâm hàng đầu là

A.  
chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
B.  
giải quyết vấn đề về năng lượng.
C.  
bảo vệ môi trường.
D.  
tăng nhanh sản lượng.
Câu 32: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Hình ảnh

Qua bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là đúng?

A.  
Vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích lớn nhất trong các vùng.
B.  
Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất.
C.  
Mật độ dân số cao nhất là vùng Đông Nam Bộ.
D.  
Dân số vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng đầu cả nước.
Câu 33: 0.25 điểm

Cho biểu đồ sau:

Hình ảnh

BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC TRÊN ĐẦU NGƯỜI CỦA CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (kg/người).

Qua biểu đồ trên thể hiện đặc điểm gì?

A.  
Thể hiện sự so sánh về bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.
B.  
Thể hiện sự chuyển dịch về cơ cấu bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.
C.  
Thể hiện tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.
D.  
Thể hiện quy mô và tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
Câu 34: 0.25 điểm

Giữa hai tiểu vùng đông bắc và tây bắc của Trung du miền núi Bắc Bộ có điểm khác biệt lớn về tiềm năng phát triển kinh tế xã hội là

A.  
đông bắc giàu khoáng sản hơn, tây bắc lại giàu thuỷ năng hơn.
B.  
đông bắc thích hợp cho trồng cây công nghiệp, tây bắc thích hợp cho chăn nuôi.
C.  
đông bắc thuận lợi để chăn nuôi trâu, còn tây bắc lại thích hợp chăn nuôi bò.
D.  
đông bắc giàu tài nguyên khoáng sản năng lượng, tây bắc giàu khoáng sản kim loại.
Câu 35: 0.25 điểm

Giữ vị trí quan trọng nhất trong kinh tế biển của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.  
khai thác sinh vật biển.
B.  
giao thông vận tải biển.
C.  
du lịch biển.
D.  
khai thác khoáng sản biển.
Câu 36: 0.25 điểm

Các nhà máy Nghi Sơn, Bỉm Sơn, Hoàng Mai được xây dựng ở vùng Bắc Trung Bộ dựa trên cơ sở nào?

A.  
Các mỏ sắt với trữ lượng lớn.
B.  
Nguồn đá vôi rất dồi dào.
C.  
Vùng chuyên canh mía.
D.  
Các mỏ thiếc và titan.
Câu 37: 0.25 điểm

Tuyến đường nào sau đây được coi là tuyến xương sống của cả hệ thống giao thông vận tải đường bộ của nước ta?

A.  
Đường sắt Thống Nhất.
B.  
Đường Hồ Chí Minh.
C.  
Quốc lộ 14.
D.  
Quốc lộ 1A.
Câu 38: 0.25 điểm

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là một nhiệm vụ cấp bách. Lí do chính là vì

A.  
chuyển dịch cơ cấu kinh tế là xu hướng cấp bách của nước ta hiện nay.
B.  
vùng thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
C.  
cơ cấu kinh tế của vùng còn lạc hậu và chuyển dịch chậm.
D.  
đây là một trong những vùng có kinh tế phát triển nhất cả nước.
Câu 39: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

Hình ảnh

Để vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng tôm nuôi phân theo địa phương từ năm 2005, 2015 biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Biểu đồ tròn.
B.  
Biểu đồ miền.
C.  
Biểu đồ cột nhóm.
D.  
Biểu đồ kết hợp cột và đường.
Câu 40: 0.25 điểm

Hình ảnh

Qua bảng số liệu trên, nhận định nào dưới đây là sai?

A.  
Sản lượng lương thực của cả nước tăng đều qua các năm.
B.  
Đồng bằng sông Cửu Long là nơi có sản lượng lương thực cao nhất cả nước năm 2015.
C.  
Sản lượng lương thực thấp nhất là khu vực Tây Nguyên.
D.  
Đồng bằng sông Hồng có sản lượng lương thực giảm từ năm 1995 đến năm 2015.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm