Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bám sát cấu trúc của Bộ Giáo dục, giúp học sinh luyện tập các dạng bài trọng tâm như logarit, tích phân, số phức, và hình học không gian.
Từ khoá: Toán học logarit tích phân số phức hình học không gian năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án
Một cấp số cộng có số hạng đầu là u1 = 3, số hạng thứ tám là u8=24. Công sai d của cấp số cộng bằng
A.
d = 4
B.
d = 3
C.
d = -3
D.
d = 5
Câu 3: 0.2 điểm
Tính giới hạn x→−∞lim(−3x3+x+1)
A.
−∞
B.
0
C.
+∞
D.
-3
Câu 4: 0.2 điểm
Cần phân công ba bạn từ một tổ có 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách phân công khác nhau?
A.
30
B.
520
C.
240
D.
120
Câu 5: 0.2 điểm
Hàm số y=3x3−x2+x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;1)
B.
C.
(1;+∞)
D.
R
Câu 6: 0.2 điểm
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+3x2−5 trên đoạn [0;2].
A.
x∈[0;2]miny=−35
B.
x∈[0;2]miny=−31
C.
x∈[0;2]miny=−2
D.
x∈[0;2]miny=−10
Câu 7: 0.2 điểm
Đồ thị hàm số y = {x^3} - 3{x^2} + 2x - 1\) cắt đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 3x + 1 tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ?
A.
AB = 3
B.
AB=22
C.
AB = 2
D.
AB = 1
Câu 8: 0.2 điểm
Đồ thị của hàm số y=x3−3x2 có hai điểm cực trị là
A.
(0;0) hoặc (1;-2)
B.
(0;0) hoặc (2;4)
C.
(0;0) hoặc (2;-4)
D.
(0;0) hoặc (-2;-4)
Câu 33: 0.2 điểm
Cho ba điểm A,\text{ }B,\text{ }M\) lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức \(-4,\,\text{ }4i,\,\text{ }x+3i\). Với giá trị thực nào của x thì \(A,\text{ }B,\text{ }M thẳng hàng?
A.
x = 1
B.
x = -2
C.
x = -1
D.
x = 2
Câu 9: 0.2 điểm
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x−1 là
A.
x = 1
B.
x = -2
C.
x = -1
D.
x = 2
Câu 34: 0.2 điểm
Cho số phức z thỏa |z| = 3. Biết rằng tập hợp số phức w=zˉ+i là một đường tròn. Tìm tâm của đường tròn đó.
A.
I(0;1)
B.
I(0;-1)
C.
I(-1;0)
D.
I(1;0)
Câu 35: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a,AD = a\sqrt 2 \), \(SA \bot \left( {ABCD} \right) góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng
A.
2a3
B.
32a3
C.
3a3
D.
6a3
Câu 36: 0.2 điểm
Khối đa diện đều loại {5;3} có tên gọi là
A.
Khối lập phương
B.
Khối bát diện đều
C.
Khối mười hai mặt đều
D.
Khối hai mươi mặt đều.
Câu 37: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=21AD=a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ACD.
A.
VS.ACD=3a3
B.
VS.ACD=2a3
C.
VS.ACD=6a32
D.
VS.ACD=6a33
Câu 38: 0.2 điểm
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A.
2a3
B.
43a3
C.
83a3
D.
23a3
Câu 39: 0.2 điểm
Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R=a\sqrt{2}\), góc ở đỉnh bằng \({{60}^{0}}. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
4πa2.
B.
3πa2.
C.
2πa2.
D.
πa2.
Câu 40: 0.2 điểm
Một hình trụ có bán kính đáy R = 70cm, chiều cao hình trụ h = 20cm. Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục hình trụ. Khi đó cạnh của hình vuông bằng bao nhiêu?
A.
200cm
B.
100cm
C.
140cm
D.
80cm
Câu 10: 0.2 điểm
Cho hàm số y=x−33x−1 có đồ thị là (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.
A.
M1(1;−1);M2(7;5)
B.
M1(1;1);M2(−7;5)
C.
M1(−1;1);M2(7;5)
D.
M1(1;1);M2(7;−5)
Câu 11: 0.2 điểm
Một đại lý xăng dầu cần làm một cái bồn dầu hình trụ bằng tôn có thể tích 16πm3. Tìm bán kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra ít tốn nguyên vật liệu nhất.
A.
0,8m
B.
1,2m
C.
2m
D.
2,4m
Câu 12: 0.2 điểm
Cho số dương a, biểu thức a.3a.6a5 viết dưới dạng hữu tỷ là
A.
a37
B.
a75
C.
a61
D.
a35
Câu 13: 0.2 điểm
Cho {\log _2}x = \sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức \(P = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x bằng
A.
2112.
B.
2
C.
−22.
D.
32.
Câu 14: 0.2 điểm
Tính đạo hàm của hàm số y = 5x.
A.
y’ = 5x.ln5
B.
y' = ln55x.
C.
y’ = x.5x-1
D.
y’ =5x.
Câu 15: 0.2 điểm
Phương trình {3^{2x + 1}} - {4.3^x} + 1 = 0\) có hai nghiệm \({x_1} < {x_2}, chọn phát biểu đúng.
A.
x1+x2=−2
B.
x1.x2=−1
C.
x1+2x2=−1
D.
2x1+x2=0
Câu 16: 0.2 điểm
Tìm tập xác định D của hàm số y=log(x3−3x+2)
A.
D=(−2;1)
B.
D=(−2;+∞)
C.
D=(1;+∞)
D.
D=(−2;+∞)\{1}
Câu 17: 0.2 điểm
Đồ thị hình bên của hàm số nào:
A.
y=−2x
B.
y=−3x
C.
y=x2−1
D.
y=2x−3
Câu 18: 0.2 điểm
Phương trình {4^x} - m{.2^{x + 1}} + 2m = 0\) có hai nghiệm \({x_1},{\rm{ }}{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_2} = 3 khi
A.
m = 4
B.
m = 2
C.
m = 1
D.
m = 3
Câu 19: 0.2 điểm
Đặt a = {\log _3}5;b = lo{g_4}5\). Hãy biểu diễn \({\log _{15}}20 theo a và b.
A.
log1520=b(a+b)a(1+a)
B.
log1520=a(1+b)b(1+a)
C.
log1520=a(1+a)b(1+b)
D.
log1520=b(1+a)a(1+b)
Câu 20: 0.2 điểm
Cho a,b > 0,\,\,a \ne 1,\,\,\alpha \in R. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
logabα=αlogab
B.
logaαb=α1logab
C.
aαlogab=αb
D.
aαlogab=bα
Câu 21: 0.2 điểm
Ông Bách thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng. Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua. Với lãi suất áp dụng là 8%. Hỏi giá trị chiếc xe ông Bách mua là bao nhiêu ?
A.
32.412.582 đồng
B.
35.412.582 đồng
C.
33.412.582 đồng
D.
34.412.582 đồng
Câu 22: 0.2 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1.
A.
∫f(x)dx=(2x+1)2+C
B.
∫f(x)dx=41(2x+1)2+C
C.
∫f(x)dx=21(2x+1)2+C
D.
∫f(x)dx=2(2x+1)2+C
Câu 23: 0.2 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ln4x.
A.
∫f(x)dx=4x(ln4x−1)+C
B.
∫f(x)dx=2x(ln4x−1)+C
C.
∫f(x)dx=x(ln4x−1)+C
D.
∫f(x)dx=2x(ln4x−1)+C
Câu 24: 0.2 điểm
Nếu f\left( 1 \right)=12,\,\,f'\left( x \right)\) liên tục và \(\int\limits_{1}^{4}{f'\left( x \right)\text{d}x}=17\). Giá trị của \(f\left( 4 \right) bằng
A.
29
B.
5
C.
19
D.
9
Câu 41: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA=BC=a. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
A.
2a2.
B.
3a
C.
2a6.
D.
a6.
Câu 25: 0.2 điểm
Tìm a sao cho I=0∫ax.e2xdx=4.
A.
1
B.
0
C.
4
D.
2
Câu 42: 0.2 điểm
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ tâm O của đường tròn ngoại tiếp của đáy ABC đến một mặt bên là 2a. Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A.
34πa3.
B.
94πa3.
C.
274πa3.
D.
32πa3.
Câu 26: 0.2 điểm
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−2x+1 và các trục tọa độ.
A.
2ln23−1
B.
5ln23−1
C.
3ln23−1
D.
3ln25−1
Câu 43: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+4z=2016. Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A.
n=(−2;−3;4)
B.
n=(−2;3;4)
C.
n=(−2;3;−4)
D.
n=(2;3;−4)
Câu 27: 0.2 điểm
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2+2 và y = 3x là
A.
S=61
B.
S = 3
C.
S = 2
D.
S=21
Câu 44: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x+10y−6z+49=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(−4;5;−3), R = 7
B.
I(4;−5;3), R = 7
C.
I(−4;5;−3), R = 1
D.
I(4;−5;3), R = 1
Câu 45: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+z−1=0. Tính khoảng cách d từ điểm M(1;2;1) đến mặt phẳng (P).
A.
d=315
B.
d=312
C.
d=353
D.
d=343
Câu 46: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \left( {{d}_{1}} \right):\frac{x+1}{2}=\frac{1-y}{m}=\frac{2-z}{3}\) và \(\left( {{d}_{2}} \right):\frac{x-3}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}\). Tìm tất cả giá trị thức của m để \(\left( {{d}_{1}} \right)\bot \left( {{d}_{2}} \right)
A.
m = 5
B.
m = 1
C.
m = -5
D.
m = -1
Câu 47: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho điểm A\left( -3;2;-3 \right)\) và hai đường thẳng \({{d}_{1}}:\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{-1}\) và \({{d}_{2}}:\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-5}{3}. Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 có dạng
A.
5x + 4y + z - 16 = 0
B.
5x - 4y + z - 16 = 0
C.
5x - 4y - z - 16 = 0
D.
5x - 4y + z + 16 = 0
Câu 28: 0.2 điểm
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+4−3x1,y=0,x=0,x=1 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
6π(4ln23−1)
B.
4π(6ln23−1)
C.
6π(9ln23−1)
D.
9π(6ln23−1)
Câu 29: 0.2 điểm
Cho hai số phức z1=1+2i;z2=2−3i. Tổng của hai số phức là
A.
3 - i
B.
3 + i
C.
3 - 5i
D.
3 + 5i
Câu 30: 0.2 điểm
Môđun của số phức z=1+2i(1+i)(2−i) là
A.
2
B.
3
C.
2
D.
3
Câu 31: 0.2 điểm
Biết zˉ=(2+i)2.(1−2i). Phần ảo của số phức z là
A.
2
B.
−2
C.
5
D.
3
Câu 48: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình d:2x+3=1y+1=−1z,(P):x−3y+2z+6=0.
Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là
A.
⎩⎨⎧x=1+31ty=1+5tz=−2−8t
B.
⎩⎨⎧x=1−31ty=1+5tz=−2−8t
C.
⎩⎨⎧x=1+31ty=3+5tz=−2−8t
D.
⎩⎨⎧x=1+31ty=1+5tz=2−8t
Câu 49: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho điểm I\left( 1;3;-2 \right)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{x-4}{1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+3}{-1}\). Phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt \(\Delta tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương trình là
A.
(S):(x−1)2+(y−3)2+z2=9
B.
(S):(x−1)2+(y−3)2+(z−2)2=9
C.
(S):(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=9
D.
(S):(x−1)2+(y+3)2+(z+2)2=9
Câu 50: 0.2 điểm
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M\left( 1;-1;2 \right)\) và vuông góc với \(mp\left( \beta \right):2\text{x}+y+3\text{z}-19=0 là
A.
2x−1=1y+1=3z−2
B.
2x−1=−1y+1=3z−2
C.
2x+1=1y−1=3z+2
D.
2x−1=1y−1=3z−2
Câu 32: 0.2 điểm
Cho số phức z = 1 - \frac{1}{3}i\). Tính số phức \(w = i\bar z + 3z.
A.
w=38
B.
w=310
C.
w=38+i
D.
w=310+i
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm