Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng?

A.  
C2H4 và dung dịch KMnO4
B.  
Phenol và dung dịch Br2
C.  
Phenol và dung dịch HNO3 đặc
D.  
CH3NH2 và dung dịch FeCl3
Câu 2: 0.25 điểm

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

A.  
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư.
B.  
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
C.  
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
D.  
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4
Câu 3: 0.25 điểm

Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của x ?

A.  
0,75
B.  
0,5
C.  
1
D.  
1,5
Câu 4: 0.25 điểm

Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hiđro có trong X?

A.  
9
B.  
11
C.  
7
D.  
8
Câu 5: 0.25 điểm

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:

A.  
60%.
B.  
40%.
C.  
80%
D.  
54%
Câu 6: 0.25 điểm

Cho 7,8 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,0M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m ?

A.  
29,4
B.  
21,6.
C.  
22,9
D.  
10,8.
Câu 7: 0.25 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

Sau khi các phản ứng kết thúc, những thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?

A.  
(1), (2) và (4).
B.  
(2), (4) và (5).
C.  
(3), (4) và (5).
D.  
(1), (4) và (5).
Câu 8: 0.25 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ chuyển hóa như sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X+2NaOHtX1+X2+X3X + 2NaOH\xrightarrow{{t^\circ }}{X_1} + {X_2} + {X_3}

(2) X2+COtCHCOOH{X_2} + CO\xrightarrow{{t^\circ }}CHCOOH

(3) 2X3+O2xt,t2CH3COOH2{X_3} + {O_2}\xrightarrow{{xt,t^\circ }}2C{H_3}COOH

(4) X1+H2SO4X4+Na2SO4{X_1} + {H_2}S{O_4}\xrightarrow{{}}{X_4} + N{a_2}S{O_4}

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 9: 0.25 điểm

Cho 18,3g hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

A.  
45,5
B.  
42,9.
C.  
40,5
D.  
50,8.
Câu 10: 0.25 điểm

Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a ?

A.  
0,2
B.  
0,1
C.  
0,15
D.  
0,25
Câu 11: 0.25 điểm

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là:

A.  
57,15%.
B.  
14,28%.
C.  
28,57%.
D.  
18,42%.
Câu 12: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

(2) Ở điều kiện thường metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin là các chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước.

(3) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm cho -glucozơ.

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit trong phân tử.

(5) Metyl metacrylat, glucozơ, triolein đều tham gia phản ứng với nước brom.

Số phát biểu đúng?

A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 13: 0.25 điểm

Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm:

Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng.

Ống (2): thêm vào một ít rượu rồi lắc đều.

Hiện tượng quan sát được tại 2 ống nghiệm là

A.  
(1) xuất hiện kết tủa trắng; (2) thu được dung dịch nhầy.
B.  
Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng.
C.  
Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy
D.  
(1) xuất hiện kết tủa trắng; (2) thu được dung dịch trong suốt.
Câu 14: 0.25 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trằng sáng

Y, Z

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

X, T

Dung dịch FeCl3

Kết tủa đỏ nâu

X, Y, Z, T lần lượt là:

A.  
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetyl amin.
B.  
Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin
C.  
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D.  
Etylamin, glucozơ, tinh bột, trimetyl amin.
Câu 15: 0.25 điểm

Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl, bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định. Đồ thị hình bên biểu diễn mối liên hệ giữa tổng số mol khí bay ra ở hai cực và thời gian điện phân.

Giá trị của m?

A.  
33,55
B.  
39,4
C.  
51,1
D.  
43,7
Câu 16: 0.25 điểm

Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E và 2,24 lít khí hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

A.  
2,12 gam
B.  
3,18 gam
C.  
2,68 gam
D.  
4,02 gam
Câu 17: 0.25 điểm

Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16. Giá trị của m là:

A.  
1,080
B.  
4,185
C.  
5,400
D.  
2,160
Câu 18: 0.25 điểm

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:

A.  
C2H3COOC2H5
B.  
C2H5COOC2H5
C.  
CH3COOC2H5
D.  
C2H5COOC2H3
Câu 19: 0.25 điểm

Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V ?

A.  
2240
B.  
3136.
C.  
2688.
D.  
896
Câu 20: 0.25 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?

A.  
Fe2O3
B.  
FeSO4
C.  
Fe2(SO4)3.
D.  
Fe(OH)3.
Câu 21: 0.25 điểm

Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây không bị khí H2 khử?

A.  
Al2O3
B.  
CuO
C.  
Fe2O3
D.  
PbO
Câu 22: 0.25 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?

A.  
Ca3(PO4)2.
B.  
Ag3PO4.
C.  
Ca(H2PO4)2.
D.  
CaHPO4
Câu 23: 0.25 điểm

Đun nóng etanol với xúc tác dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?

A.  
CH3COOH
B.  
CH3CH2OCH2CH3
C.  
CH3OCH3
D.  
CH2=CH2
Câu 24: 0.25 điểm

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?

A.  
sự khử ion Na+.
B.  
sự khử ion Cl–.
C.  
sự oxi hóa ion Cl–.
D.  
sự oxi hóa ion Na+.
Câu 25: 0.25 điểm

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng

A.  
muối ăn.
B.  
amoniac
C.  
giấm ăn
D.  
phèn chua
Câu 26: 0.25 điểm

Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước

A.  
CH3COOH
B.  
C6H12O6 (fructozơ).
C.  
NaOH
D.  
HCl
Câu 27: 0.25 điểm

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A.  
Al
B.  
Mg
C.  
K
D.  
Ca
Câu 28: 0.25 điểm

Polime nào sua đây là polime thiên nhiên?

A.  
Amilozo
B.  
Nilon-6,6.
C.  
Nilon-7.
D.  
PVC
Câu 29: 0.25 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no, mạch hở?

A.  
Eten
B.  
Etan
C.  
Isopren
D.  
axetilen
Câu 30: 0.25 điểm

Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X ?

A.  
Fructozơ
B.  
Amilopectin
C.  
Xenlulozơ
D.  
Saccarozơ
Câu 31: 0.25 điểm

Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch CrCl3 thu được kết tủa?

A.  
HCl
B.  
NaOH
C.  
NaCl
D.  
NH4Cl
Câu 32: 0.25 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam mối. Giá trị của m ?

A.  
444
B.  
442
C.  
443
D.  
445
Câu 33: 0.25 điểm

Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của MgO trong X?

A.  
20%
B.  
40%
C.  
60%
D.  
80%
Câu 34: 0.25 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A.  
CH3CH2OH
B.  
CH3CH2CH2OH
C.  
CH3COOH
D.  
CH3OH
Câu 35: 0.25 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

A.  
SiO2+Na2CO3t0Na2SiO3+CO2Si{O_2} + N{a_2}C{O_3}\xrightarrow[{}]{{{t^0}}}N{a_2}Si{O_3} + C{O_2} \uparrow
B.  
SiO2+2Ct0Si+2COSi{O_2} + 2C\xrightarrow[{}]{{{t^0}}}Si + 2CO
C.  
SiO2+4HClSiCl4+2H2OSi{O_2} + 4HCl \to SiC{l_4} + 2{H_2}O
D.  
SiO2+2Mgt0Si+2MgOSi{O_2} + 2Mg\xrightarrow[{}]{{{t^0}}}Si + 2MgO
Câu 36: 0.25 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V?

A.  
2,24
B.  
3,36
C.  
4,48
D.  
5,60
Câu 37: 0.25 điểm

Cho 8,3 mol hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x?

A.  
0,5
B.  
1,5
C.  
2
D.  
1
Câu 38: 0.25 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình ảnh

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A.  
CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2
B.  
NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O.
C.  
Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2.
D.  
K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O.
Câu 39: 0.25 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?

A.  
C2H5OH
B.  
C6H5NH2 (anilin).
C.  
NH2CH2COOH
D.  
CH3COOH
Câu 40: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn sinh ra khí CO2.

(b) Nhiệt phân muối AgNO3 thu được oxit kim loại.

(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 21,6.

(d) Có thể nhận biết ion trong môi trường axit bằng kim loại Cu.

Số phát biểu đúng là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm