Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 32: 0.25 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, anilin, hồ tinh bột với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Glucozơ

AgNO3/NH3,t\mathrm{AgNO}_{3} / \mathrm{NH}_{3}, \mathrm{t}^{\circ}

(a)

Saccarozơ

Cu(OH)2\mathrm{Cu}(\mathrm{OH})_{2}

(b)

Anilin

Dung dịch Br2\mathrm{Br}_{2}

(c)

Hồ tinh bột

Dung dịch I2{{\text{I}}_{\text{2}}}

(d)

Các hiện tượng (a), (b), (c), (d) lần lượt là
A.  
Dung dịch xanh lam, kết tủa bạc trắng, xuất hiện màu xanh tím, kết tủa trắng.
B.  
Kết tủa trắng, xuất hiện màu xanh tím, kết tủa bạc trắng, dung dịch xanh lam.
C.  
Kết tủa bạc trắng, dung dịch xanh lam, kết tủa trắng, xuất hiện màu xanh tím.
D.  
Xuất hiện màu xanh tím, dung dịch xanh lam, kết tủa bạc trắng, kết tủa trắng.
Câu 1: 0.25 điểm

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A.  
Fe.
B.  
Na.
C.  
Zn.
D.  
Al.
Câu 2: 0.25 điểm

Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là

A.  
dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B.  
dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
C.  
dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.
D.  
điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện.
Câu 3: 0.25 điểm

Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?

A.  
Than đá.
B.  
Xăng, dầu.
C.  
Khí butan (gaz).
D.  
Khí hiđro.
Câu 4: 0.25 điểm

Nguyên nhân các este rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit có cùng phân tử khối hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là

A.  
do các este dễ bay hơi.
B.  
do các este không tạo được liên kết hiđro.
C.  
do các este có cấu trúc cồng kềnh hơn.
D.  
do các este có tỉ trọng nhẹ hơn các axit cacboxylic.
Câu 5: 0.25 điểm

Chất không được dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

A.  
Na2CO3
B.  
NaOH
C.  
Na3PO4
D.  
NaCl
Câu 6: 0.25 điểm

Alanin có công thức cấu tạo thu gọn là

A.  
NH2CH(CH3)COOH\mathrm{NH}_{2} \mathrm{CH}\left(\mathrm{CH}_{3}\right) \mathrm{COOH}
B.  
NH2CH2CH2COOH\mathrm{NH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{COOH}
C.  
NH2CH2COOH\mathrm{NH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{COOH}
D.  
H2 N(CH2)4CH(NH2)COOH\mathrm{H}_{2} \mathrm{~N}-\left(\mathrm{CH}_{2}\right)_{4} \mathrm{CH}\left(\mathrm{NH}_{2}\right)-\mathrm{COOH}
Câu 7: 0.25 điểm

Thành phần chính của supephotphat đơn là

A.  
Ca(H2PO4)2,CaSO4\mathrm{Ca}\left(\mathrm{H}_{2} \mathrm{PO}_{4}\right)_{2}, \mathrm{CaSO}_{4}.
B.  
Ca(H2PO4)2\mathrm{Ca}\left(\mathrm{H}_{2} \mathrm{PO}_{4}\right)_{2}.
C.  
CaHPO4,CaSO4\mathrm{CaHPO}_{4}, \mathrm{CaSO}_{4}.
D.  
CaHPO4\mathrm{CaHPO}_{4}
Câu 8: 0.25 điểm

Crom (III) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?

A.  
Oxit axit.
B.  
Oxit bazơ.
C.  
Oxit lưỡng tính.
D.  
Oxit trung tính.
Câu 9: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B.  
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
C.  
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
D.  
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 10: 0.25 điểm

Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là

A.  
sự khử kim loại.
B.  
sự tác dụng của kim loại với nước.
C.  
sự ăn mòn hoá học.
D.  
sự ăn mòn điện hoá.
Câu 11: 0.25 điểm

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A.  
xeton.
B.  
amin.
C.  
ancol.
D.  
anđehit.
Câu 12: 0.25 điểm

Công thức phân tử của glixerol là

A.  
C2H6O\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{6} \mathrm{O}
B.  
C2H6O2\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{6} \mathrm{O}_{2}
C.  
C3H8O3\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{8} \mathrm{O}_{3}
D.  
C3H6O3\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{6} \mathrm{O}_{3}
Câu 13: 0.25 điểm

Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl ( loãng), nóng thu được 896 ml khí ở đktc. Lượng crom có trong hỗn hợp là

A.  
0,065
B.  
1,04
C.  
0,560
D.  
1,015
Câu 14: 0.25 điểm

Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}\) loãng, dư thì thu được 4,48 lít khí \(\mathrm{H}_{2} (đktc). Kim loại M là

A.  
Be.
B.  
Ca.
C.  
Ba.
D.  
Mg.
Câu 15: 0.25 điểm

Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2\mathrm{Cu}(\mathrm{OH})_{2} ở nhiệt độ thường là

A.  
etanol.
B.  
saccarozơ.
C.  
etyl axetat.
D.  
phenol.
Câu 16: 0.25 điểm

Cho 10 lít dung dịch HNO363%\mathrm{HNO}_{3} 63 \% (D=1,4g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozo trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90 %. Giá trị m gần nhất với

A.  
7,5.
B.  
6,5.
C.  
9,5.
D.  
12,5.
Câu 17: 0.25 điểm

Cho 0,02 mol glyxin tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1 \mathrm{M}\) được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần vừa đủ V lít dung dịch \(\mathrm{NaOH} 1 \mathrm{M} được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận Y được m gam chất rắn khan. Giá trị V và m là

A.  
0,32 và 23,45.
B.  
0,02 và 19,05.
C.  
0,32 và 19,05.
D.  
0,32 và 19,49.
Câu 18: 0.25 điểm

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8\mathrm{C}_{5} \mathrm{H}_{8}

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
10
Câu 19: 0.25 điểm

Cho các cặp chất sau: (I) \mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3}\) và \(\mathrm{BaCl}_{2},\) (II) \(\left(\mathrm{NH}_{4}\right)_{2} \mathrm{CO}_{3}\) và \(\mathrm{Ba}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{2}\), (III) \(\mathrm{Ba}\left(\mathrm{HCO}_{3}\right)_{2}\) và \(\mathrm{K}_{2} \mathrm{CO}_{3},(\mathrm{IV}) \mathrm{Ba}(\mathrm{OH})_{2}\) và \(\mathrm{NaHCO}_{3} . Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là

A.  
(I), (II), (III).
B.  
(I), (II), (IV).
C.  
(II), (II), (IV).
D.  
(I), (II), (III), (IV).
Câu 20: 0.25 điểm

Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} lại tham gia phản ứng tráng gương do

A.  
saccarozơ đã thủy phân tạo glucozơ và fructozơ.
B.  
trong phân tử saccarozơ có chứa nhóm OH hemiaxetal.
C.  
saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.
D.  
đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
Câu 21: 0.25 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO}_{4}.

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2\mathrm{Cl}_{2}.

(4) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} loãng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 22: 0.25 điểm

Nguyên nhân các este rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit có cùng phân tử khối hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là

A.  
Do các este dễ bay hơi.
B.  
Do các este không tạo được liên kết hiđro.
C.  
Do các este có cấu trúc cồng kềnh hơn.
D.  
Do các este có tỉ trọng nhẹ hơn các axit cacboxylic.
Câu 23: 0.25 điểm

Kết luận nào sau đây đúng?

A.  
Trong công nghiệp, người ta sử dụng HCHO để tráng ruột phích.
B.  
Nồng độ glucozơ trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,1 %.
C.  
Nhúng giấy quỳ vào dung dịch anilin, màu quỳ tím chuyển thành xanh.
D.  
Poli (etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Câu 24: 0.25 điểm

Phèn crom - kali có công thức nào sau đây?

A.  
K2SO4.CrSO4.24H2O.{{\text{K}}_{2}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\text{.CrS}{{\text{O}}_{4}}.24{{\text{H}}_{2}}\text{O}.
B.  
KCr(SO4)2.24H2O.\text{KCr}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{4}} \right)}_{2}}.24{{\text{H}}_{2}}\text{O}\text{.}
C.  
K2SO4.Cr2(SO4)3.12H2O{{\text{K}}_{2}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\text{.C}{{\text{r}}_{2}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{4}} \right)}_{3}}.12{{\text{H}}_{2}}\text{O}
D.  
K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O{{\text{K}}_{2}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\text{.C}{{\text{r}}_{2}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{4}} \right)}_{3}}.24{{\text{H}}_{2}}\text{O}
Câu 25: 0.25 điểm

Cho 24,4 gam hỗn hợp \mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3}, \mathrm{~K}_{2} \mathrm{CO}_{3}\) tác dụng vừa đủ với dung dịch \(\text{BaC}{{\text{l}}_{2}}. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Giá trị của m là

A.  
63,8.
B.  
22,6.
C.  
26,6.
D.  
15,0.
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hỗn hợp X gồm: etyl axetat, metyl propionat và isopropyl fomat. Để thủy phân hoàn toàn X cần dùng 100 \mathrm{ml}\) dung dịch \(\text{KOH}\,\,\,1\text{M}\) và \(\text{NaOH}\,\,\,1,5\text{M}, đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối và 17 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m à

A.  
20,8.
B.  
15,9.
C.  
16,6
D.  
22,4.
Câu 27: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.  
Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng, không tan trong nước.
B.  
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được xà phòng.
C.  
Tristearin có công thức phân tử là C57H108O6\mathrm{C}_{57} \mathrm{H}_{108} \mathrm{O}_{6}.
D.  
Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Câu 28: 0.25 điểm

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl,H2SO4,HNO3\mathrm{HCl}, \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}, \mathrm{HNO}_{3} đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

A.  
Fe.
B.  
CuO
C.  
Al.
D.  
Cu
Câu 29: 0.25 điểm

Hòa tan hoàn toàn hiđroxit của kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO420%\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} 20 \% thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21 % . Kim loại M là

A.  
Zn.
B.  
Fe.
C.  
Cu.
D.  
Mg.
Câu 30: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{4}, \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{2}, \mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{8}, \mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{10} .\) Lấy \(6,32\,\text{gam}\,\text{X}\) cho qua bình đựng dung dịch nước \(\mathrm{Br}_{2}\) (đủ) thấy có \(0,12\,~\text{mol}\,\,\text{B}{{\text{r}}_{2}}\) tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X (đktc) cần dùng V lít khí \(O_{2}\) (đktc), sau phản ứng thu được 9,68 gam \(\mathrm{CO}_{2}. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V là

A.  
5,60.
B.  
6,72.
C.  
7,84.
D.  
8,96.
Câu 31: 0.25 điểm

Cho m gam hỗn hợp X gồm \mathrm{Al}, \mathrm{Al}_{2} \mathrm{O}_{3}, \mathrm{Al}(\mathrm{OH})_{3}\) (trong đó oxi chiếm 47,265 % khối lượng) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 4,032 lít \(H_{2}\) (đktc). Cho 842,4 ml dung dịch \(\text{NaOH}\,\,2\text{M}\) vào dung dịch X thu được 30,8256 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng \(\mathrm{Al}_{2} \mathrm{O}_{3} trong hỗn hợp X là

A.  
45,84 %
B.  
46,72 %
C.  
47,18 %
D.  
48,36 %
Câu 33: 0.25 điểm

Cho m gam Al tác dụng với 400 ml dung dịch hỗn hợp \mathrm{AgNO}_{3} 1 \mathrm{M}\) và \(\mathrm{Cu}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{2} xM thu được dung dịch X và 57,28 gam hỗn hợp kim loại. Thêm 612,5 ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch X thu được 27,37 gam kết tủa gồm 2 chất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là

A.  
0,80.
B.  
0,90.
C.  
0,92.
D.  
0,96.
Câu 34: 0.25 điểm

Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z là este đơn chức và este hai chức mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử \left(\mathrm{M}_{\mathrm{X}}<\mathrm{M}_{\mathrm{Y}}<\mathrm{M}_{\mathrm{z}}\right)\). E không tạo kết tủa với \(\mathrm{AgNO}_{3} / \mathrm{NH}_{3}\). Thủy phân hoàn toàn 0,4 mol E cần \(600 \mathrm{ml}\) dung dịch \(\text{NaOH}\,\,1\text{M}\) đun nóng, thu được ancol T đơn chức và 45,8 gam hỗn hợp F gồm ba muối cacboxylat. Đốt cháy hoàn toàn T thu được \(\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}\) và 13,44 lít khí \(\mathrm{CO}_{2} (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng Y trong E là

A.  
21,46 %
B.  
20,98%.
C.  
31,46%
D.  
31,29%.
Câu 35: 0.25 điểm

Cho dung dịch X gồm 0,08~\text{mol}\,\,\,\text{A}{{\text{l}}_{2}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{4}} \right)}_{3}}\) và \(0,12~\,\text{mol}\,\,\,{{\text{H}}_{2}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\) vào dung dịch chứa \(0,4~\text{mol}\,\,\text{Ba}{{(\text{OH})}_{2}} thu được kết tủa Y. Đem nung nóng kết tủa Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.  
90,12
B.  
87,96.
C.  
91,86
D.  
92,45.
Câu 36: 0.25 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Ống nghiệm 1: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng nước cất, đun nóng.

Ống nghiệm 2: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng dung dịch H2SO470%\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} 70 \%, đun nóng.

Ống nghiệm 3: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng Svayde.

Cả 3 ống nghiệm được khuấy đều bằng máy khuấy. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
Miếng bông nõn trong cả ba ống nghiệm bị tan rã.
B.  
Dung dịch ở ống nghiệm 2 có thể tham gia phản ứng tráng gương.
C.  
Nếu thay dung dịch H2SO470%\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} 70 \% bằng dung dịch x đặc, nóng, nhúm bông cũng bị tan.
D.  
Dung dịch ở ống nghiệm 2 đồng nhất, ống nghiệm 1 và 3 có dạng keo.
Câu 37: 0.25 điểm

Hòa tan hoàn toàn 13,48 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y chứa các muối có khối lượng 69,64 gam và 2,24 lít (đktc) khí Z gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z so với He bằng 7,2. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,02 mol NaOH. Nếu cho 13,48 gam X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được a mol khí H2\mathrm{H}_{2}. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A.  
0,34.
B.  
0,38.
C.  
0,44.
D.  
0,36.
Câu 38: 0.25 điểm

Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, \mathrm{M}_{\mathrm{Y}}<\mathrm{M}_{\mathrm{Z}}\) ). Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong \(\mathrm{O}_{2}\) dư, thu được \(\mathrm{CO}_{2}, \mathrm{~N}_{2}\) và \(1,38~\,\text{mol}\,\,{{\text{H}}_{2}}\text{O}. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

A.  
43,33 %
B.  
20,72 %
C.  
27,58 %
D.  
18,39 %.
Câu 39: 0.25 điểm

Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1 : Cho dung dịch \mathrm{NaOH}\) dư vào \(\text{V}\,\,\,\text{ml}\) dung dịch $\mathrm{Z}$, thu được \(n_{1} mol kết tủa.

Thí nghiệm 2 : Cho dung dịch \mathrm{NH}_{3}\) dư vào \(\text{V}\,\,\,\text{ml}\) dung dịch \(\mathrm{Z}\), thu được \(n_{2} mol kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch \mathrm{AgNO}_{3}\) dư vào \(\text{V}\,\,\,\text{ml}\) dung dịch \(\mathrm{Z}\), thu được \(n_{3} mol kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n_{1}<n_{2}<n_{3} .\) Hai chất \(\mathrm{X}, \mathrm{Y} lần lượt là

A.  
NaCl,FeCl2\mathrm{NaCl}, \mathrm{FeCl}_{2}.
B.  
Al(NO3)3,Fe(NO3)2\mathrm{Al}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{3}, \mathrm{Fe}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{2}.
C.  
FeCl2,FeCl3\mathrm{FeCl}_{2}, \mathrm{FeCl}_{3}.
D.  
FeCl2,Al(NO3)3\mathrm{FeCl}_{2}, \mathrm{Al}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{3}.
Câu 40: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200 \mathrm{ml}\) dung dịch \(\mathrm{KOH}\) 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, thu được \(\mathrm{CO}_{2}, \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}\) và \(0,12~\,\,\text{mol}~\,\,{{\text{N}}_{2}}. Giá trị của m là

A.  
24,58.
B.  
25,14.
C.  
22,08.
D.  
20,16.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm