Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí

Đề thi thử môn Địa lí năm 2021 được thiết kế dành cho học sinh lớp 12. Nội dung kiểm tra toàn diện kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Đáp án chi tiết giúp học sinh tự ôn tập và nâng cao kỹ năng làm bài.

Từ khoá: đề thi thử 2021 ôn thi tốt nghiệp địa lý tự nhiên địa lý kinh tế kỹ năng Atlat câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết tài liệu luyện tập luyện đề địa lý tự học địa lý

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết dừa được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

A.  
Phú Yên, Bình Thuận.
B.  
Quảng Ngãi, Bình Định.
C.  
Phú Yên, Bình Định.
D.  
Khánh Hòa, Ninh Thuận.
Câu 2: 0.25 điểm

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

A.  
Kon Ka Kinh
B.  
Lang Biang
C.  
Chư Yang Sin
D.  
Ngọc Linh.
Câu 3: 0.25 điểm

Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm gì?

A.  
phân bố đô thị đều giữa các vùng
B.  
quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
C.  
trình độ đô thị hóa thấp
D.  
tỉ lệ dân thành thị giảm
Câu 4: 0.25 điểm

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là?

A.  
núi cao
B.  
đồi núi thấp
C.  
đồng bằng
D.  
núi trung bình
Câu 5: 0.25 điểm

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

A.  
châu Á
B.  
châu Mĩ
C.  
châu Âu
D.  
châu Phi
Câu 6: 0.25 điểm

Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

A.  
sông Cả
B.  
sông Chu
C.  
sông Gianh
D.  
sông Bến Hải
Câu 7: 0.25 điểm

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh ở cao nguyên không giáp với Lào hoặc Campuchia là

A.  
Đắk Lắk
B.  
Gia Lai
C.  
Kon Tum
D.  
Lâm Đồng
Câu 8: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A.  
Quảng Ninh
B.  
Hưng Yên
C.  
Bắc Giang
D.  
Bắc Ninh
Câu 9: 0.25 điểm

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

A.  
Đồi, núi và núi lửa
B.  
Núi và cao nguyên.
C.  
Các thung lũng rộng
D.  
Đồng bằng châu thổ rộng lớn
Câu 10: 0.25 điểm

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A.  
Vân Phong
B.  
Năm Căn
C.  
Định An
D.  
Phú Quốc
Câu 11: 0.25 điểm

TheoAtlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là

A.  
thương mại
B.  
dịch vụ
C.  
công nghiệp và xây dựng
D.  
nông, lâm, thủy sản.
Câu 25: 0.25 điểm

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?

A.  
nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B.  
khai thác thế mạnh về đất đai.
C.  
mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ
D.  
thay thế cây lương thực
Câu 12: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A.  
Đá Nhảy
B.  
Đồ Sơn
C.  
Sầm Sơn
D.  
Thiên Cầm
Câu 26: 0.25 điểm

Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vì?

A.  
nguồn lợi hải sản ven bờ đã cạn kiệt
B.  
góp phần bảo vệ môi trường vùng biển.
C.  
nước ta có nhiều ngư trường xa bờ
D.  
hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ chủ quyền.
Câu 27: 0.25 điểm

Tài nguyên khoáng sản nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là?

A.  
dầu mỏ và khí đốt
B.  
nước khoáng và vàng
C.  
than đá và sắt
D.  
đá vôi và than bùn
Câu 28: 0.25 điểm

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?

A.  
xây dựng nhiều thành phố, làng mạc
B.  
thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất
C.  
tiến hành tư nhân hóa, cơ chế thị trường
D.  
tiến hành cải cách ruộng đất.
Câu 29: 0.25 điểm

Điều kiện nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp?

A.  
Cửa ngõ thông ra biển để mở rộng giao lưu với các nước
B.  
Giáp với đồng bằng sông Hồng, có nguồn lao động và thị trường.
C.  
Có nguồn nguyên liệu tại chổ phong phú.
D.  
Có cơ sở vật chất kỹ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp
Câu 30: 0.25 điểm

Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là?

A.  
sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
B.  
phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C.  
sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp.
D.  
đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa.
Câu 31: 0.25 điểm

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là?

A.  
nguồn lợi thủy sản
B.  
điều kiện khí hậu.
C.  
địa hình đáy biển
D.  
chế độ thủy văn.
Câu 32: 0.25 điểm

Nhân tố không đúng khi nói về thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là?

A.  
người dân có kinh nghiệm lâu đời
B.  
địa hình vùng bờ biển có nhiều vũng vịnh.
C.  
số giờ nắng và gió trong năm nhiều.
D.  
không có các hệ thống sông ngòi lớn.
Câu 33: 0.25 điểm

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là?

A.  
thủy lợi
B.  
khí hậu
C.  
giống
D.  
thị trường.
Câu 34: 0.25 điểm

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là?

A.  
đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp
B.  
quy hoạch lại các vùng chuyên canh.
C.  
đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.
D.  
tìm thị trường xuất khẩu ổn định.
Câu 35: 0.25 điểm

Ý nào không đúng trong việc phát huy các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng
B.  
Nâng cao đời sống, thay đổi tập quán sản xuất của người dân.
C.  
Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới.
D.  
Góp phần đẩy mạnh phát triển kinh tế của vùng.
Câu 36: 0.25 điểm

Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong thời gian gần đây là?

A.  
cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt
B.  
nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
C.  
mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm
D.  
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 37: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2015

Hình ảnh

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng số dân, số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 – 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Đường
B.  
Cột
C.  
Kết hợp
D.  
Miền
Câu 38: 0.25 điểm

Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của đồng bằng sông Cửu Long?

A.  
Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ.
B.  
Bón phân hữu cơ để nâng cao độ phì cho đất.
C.  
Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn.
D.  
Tìm các giống lúa chịu được đất phèn, mặn.
Câu 39: 0.25 điểm

Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?

A.  
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
B.  
Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
C.  
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
D.  
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
Câu 40: 0.25 điểm

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là?

A.  
lịch sử khai thác lâu đời
B.  
trình độ thâm canh cao.
C.  
đất đai màu mỡ
D.  
cơ sở hạ tầng tốt
Câu 13: 0.25 điểm

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?

A.  
Diện tích cây hàng năm tăng liên tục.
B.  
Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.
C.  
Diện tích cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm.
D.  
Năm 2007, diện tích cây lâu năm lớn hơn gần 2,2 lần cây hàng năm.
Câu 14: 0.25 điểm

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta?

A.  
Gió phơn Tây Nam
B.  
Gió mùa Tây Nam
C.  
Gió mùa Đông Bắc
D.  
Gió mùa Đông Nam
Câu 15: 0.25 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A.  
Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015.
B.  
Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.
C.  
Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015.
D.  
Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.
Câu 16: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

1985

1995

2004

2010

2015

Trung Quốc

239

698

1649

6040

11008

Thế giới

12360

29357

40888

65648

74510

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A.  
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.
B.  
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm.
C.  
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định.
D.  
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng.
Câu 17: 0.25 điểm

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng?

A.  
tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
B.  
giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.
C.  
giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
D.  
tăng tỉ trọng khu vực I và III, giảm tỉ trọng khu vực II.
Câu 18: 0.25 điểm

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là?

A.  
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B.  
kinh tế Nhà nước
C.  
kinh tế ngoài Nhà nước.
D.  
kinh tế tư nhân
Câu 19: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: %)

Hình ảnh

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A.  
Số dân vùng nông thôn của nước ta ngày càng giảm.
B.  
Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng.
C.  
Số dân và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta không tăng.
D.  
Sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa nông thôn và thành thị đang thu hẹp.
Câu 20: 0.25 điểm

Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

A.  
mở rộng giao thương với nước bạn Lào.
B.  
mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia.
C.  
làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam.
D.  
làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông - Tây.
Câu 21: 0.25 điểm

Khó khăn nào không phải của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

A.  
Thiếu nước trong mùa khô
B.  
Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn
C.  
Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền
D.  
Bão và áp thấp nhiệt đới
Câu 22: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A.  
Tỉ trọng nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
B.  
Giá trị sản xuất tăng liên tục qua các năm.
C.  
Các ngành sản xuất chính rất đa dạng.
D.  
Tập trung dày đặc nhất ở đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 23: 0.25 điểm

Nơi nào của Hoa Kì có đặc điểm địa hình “bao gồm các dãy núi trẻ chạy song song, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên”?

A.  
Vùng Coóc-đi-e
B.  
Dãy núi già A-pa-lat
C.  
Vùng Trung tâm
D.  
Ven Đại Tây Dương.
Câu 24: 0.25 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng

A.  
Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.
B.  
Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định.
C.  
Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
D.  
Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm