Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, miễn phí với đáp án đầy đủ. Nội dung bao gồm các bài tập trọng tâm như hàm số, tích phân, logarit và hình học không gian, hỗ trợ học sinh luyện thi hiệu quả.
Từ khoá: Toán học hàm số tích phân logarit hình học không gian năm 2019 đề thi thử đề thi có đáp án
Cho f(x) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn f(x)+f(−x)=1+cos2x,∀x∈R. Giá trị tích phân ∫−43π43πf(x)dx bằng
A.
2
B.
22
C.
22+1
D.
22−1
Câu 2: 0.2 điểm
Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SN bằng
A.
4a
B.
17a
C.
17a
D.
3a
Câu 3: 0.2 điểm
Hàm số f(x)=3+x+5−x−3x2+6x đạt giá trị lớn nhất khi x bằng
A.
- 1
B.
0
C.
1
D.
Một giá trị khác
Câu 4: 0.2 điểm
Giá trị của giới hạn n→∞lim10n9+99+...+99...9n bằng
A.
0
B.
1
C.
910
D.
8110
Câu 5: 0.2 điểm
Cho tứ diện OABC có các góc tại đỉnh O đều bằng 900 và OA=a,OB=b,OC=c. Gọi G là trọng tâm của tứ diện. Thể tích của khối tứ diện GABC bằng
A.
6abc
B.
8abc
C.
4abc
D.
24abc
Câu 6: 0.2 điểm
Một cuộc họp có sự tham gia của 5 nhà Toán học trong đó có 3 nam và 6 nữ, 6 nhà Vật lý trong đó có 3 nam và 3 nữ và 7 nhà Hóa học trong đó có 4 nam và 3 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học với yêu cầu phải có đủ cả ba lĩnh vực ( Toán, Lý, Hóa ) và có cả nam lẫn nữ. Nếu mọi người đều bình đẳng như nhau thì số cách lập một ban thư kí như thế là
A.
1575
B.
1440
C.
1404
D.
171
Câu 7: 0.2 điểm
Số hạng không chứa x trong khai triển (1+x+x2+x1)9 bằng
A.
13051
B.
13050
C.
13049
D.
13048
Câu 8: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm M( a, b, c ). Gọi A, B, C theo thứ tự là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (yOz), (zOx), (xOy). Trọng tâm của tam giác ABC là
A.
G(3−a+b+c,3a−b+c,3a+b−c)
B.
G(3a,3b,3c)
C.
G(32a,32b,32c)
D.
G(3a+b+c,3a+b+c,3a+b+c)
Câu 9: 0.2 điểm
Cho hàm số y=x3−x+m với m là một tham số thực. Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 28: 0.2 điểm
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn MA+MB+MC=MA+2MB−MC là
A.
Một đoạn thẳng
B.
Một đường thẳng
C.
Một đường tròn
D.
Một elip
Câu 29: 0.2 điểm
Số a > 0 thỏa mãn a∫2x3+x1dx=ln2 là
A.
1
B.
21
C.
2
D.
41
Câu 30: 0.2 điểm
Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=2(x+9)mx2+(4−2m)x−6 cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất khi m bằng
A.
21
B.
−21
C.
2
D.
1
Câu 31: 0.2 điểm
Thể tích khối trụ nội tiếp một mặt cầu có bán kính R không đổi có thể đạt giá trị lớn nhất bằng
A.
934πR3
B.
93πR3
C.
932πR3
D.
94π3R3
Câu 32: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x)=4x+24x. Giá trị của f(1001)+f(1002)+...+f(10099) bằng
A.
49
B.
21
C.
299
D.
50
Câu 33: 0.2 điểm
Gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp. Xác suất để tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo đó là một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 là
A.
21
B.
7776211
C.
32
D.
4865
Câu 34: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz, cho hai điểm A(3, 2, 1) và B(-1, 4, -3). Điểm M thuộc mặt phẳng (xOy) sao cho ∣MA−MB∣ lớn nhất là
A.
M(-5, 1, 0)
B.
M(5, 1, 0)
C.
M(5, -1, 0)
D.
M(-5, -1, 0)
Câu 35: 0.2 điểm
Hình vuông nội tiếp elip (E) có phương trình a2x2+b2y2=1 thì có diện tích bằng
A.
a2+b24a2b2
B.
)2+b2a2b2
C.
a2+b2
D.
∣ab∣
Câu 36: 0.2 điểm
Cho tanx – tany = 10 và cotx – coty = 5. Giá trị của tan(x – y) là
A.
10
B.
- 10
C.
−101
D.
101
Câu 37: 0.2 điểm
Giá trị của tổng C99+C109+...+C999 bằng
A.
C1009
B.
C9910
C.
C10010
D.
299
Câu 38: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=9 và điểm A(0, -1, 2). Gọi (P) là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Phương trình của (P) là
A.
y−2z+5=0
B.
−y+2z+5=0
C.
y−2z−5=0
D.
x−y+2z−5=0
Câu 39: 0.2 điểm
Số mặt đối xứng của một hình chóp tứ giác đều là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 40: 0.2 điểm
Một túi đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai tấm thẻ rút được là một số chia hết cho 4 bằng
A.
31
B.
21
C.
41
D.
32
Câu 41: 0.2 điểm
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = a, SB = b, SC = c và BSC=120∘,CSA=90∘,ASB=60∘. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Độ dài đoạn SG bằng
A.
31a2+b2+c2+ab+bc+ca
B.
a2+b2+c2+ab−bc
C.
31a2+b2+c2+ab−ca
D.
31a2+b2+c2+ab−bc
Câu 42: 0.2 điểm
Kí hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2+4−x2. Khi đó M + m bằng
A.
425
B.
41
C.
4
D.
415
Câu 43: 0.2 điểm
Kí hiệu M và m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=sin3x+cos5x. Khi đó M – m bằng
A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 44: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxy cho hai điểm A(1, a) và B( - a, 2). Diện tích tam giác OAB có thể đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 45: 0.2 điểm
Số các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số của nó tăng dần hoặc giảm dần là
A.
A105
B.
C105
C.
2C95+C94
D.
2C95
Câu 46: 0.2 điểm
Giả sử 1−i1+2i là một nghiệm ( phức ) của phương trình ax2+bx+c=0 trong đó a, b, c là các số nguyên dương. Thế thì a+b+c nhỏ nhất bằng
A.
8
B.
9
C.
10
D.
11
Câu 47: 0.2 điểm
Điều kiện của tham số m để phương trình 8log3x−3xlog32=m có nhiều hơn một nghiệm là
A.
m < - 2
B.
m > 2
C.
- 2 < m < 0
D.
- 2 < m < 2
Câu 48: 0.2 điểm
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y=x2 và y=2−∣x∣ bằng
A.
25
B.
2
C.
37
D.
67
Câu 49: 0.2 điểm
Số các giá trị nguyên dương của k thỏa mãn 2k có 100 chữ số khi viết trong hệ thập phân là
A.
10
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 50: 0.2 điểm
Giá trị của giới hạn x→0limxn−1(2x−1)(3x−1)...(nx−1) bằng
A.
ln(n!)
B.
ln2.ln3…lnn
C.
n!
D.
2+3+...+n
Câu 10: 0.2 điểm
Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành 1 hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là
A.
41
B.
31
C.
32
D.
21
Câu 11: 0.2 điểm
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. M là một điểm bất kì bên trong tứ diện. Tổng khoảng cách từ M đến các mặt của khối tứ diện là
A.
Một đại lượng phụ thuộc vị trí của M
B.
a32
C.
2a
D.
3a
Câu 12: 0.2 điểm
Cho tanx=m. Giá trị của 2sin3x−cosxsinx−cosx bằng
A.
0
B.
m2+1m
C.
2m2−m+1m2−1
D.
2m2+m+1m2+1
Câu 13: 0.2 điểm
Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình chóp tứ giác là
A.
1
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 14: 0.2 điểm
Cho tứ diện SABC có trọng tâm G. Một mặt phẳng qua G cắt các tia SA, SB và SC theo thứ tự tại A’, B’ và C’. Đặt SASA′=m,SBSB′=n,SCSC′=p. Đẳng thức nào dưới đây là đúng
A.
m21+n21+p21=4
B.
mn1+np1+pm1=4
C.
m1+n1+p1=4
D.
m+n+p=4
Câu 15: 0.2 điểm
Giá trị của tổng 1+22C992+24C994+...+298C9998 bằng
A.
2399
B.
2399+1
C.
399
D.
2399−1
Câu 16: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, độ dài cạnh bên cũng bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và BC. Góc giữa MN và SC bằng
A.
300
B.
450
C.
600
D.
900
Câu 17: 0.2 điểm
Bất phương trình log2(log4x)+log4(log2x)≤2 có tập nghiệm là
A.
(1;16]
B.
[16;+∞)
C.
(0;16]
D.
(2;16]
Câu 18: 0.2 điểm
Cho dãy số (un) thỏa mãn u1 = 1 và un = un-1 + n với mọi n≥2. Khi đó n→∞limn2un bằng
A.
0
B.
1
C.
2
D.
21
Câu 19: 0.2 điểm
Cho z là một số phức khác 0. Miền giá trị của ∣z∣∣z+z∣+∣z−z∣ là
A.
[2;+∞)
B.
[2;2]
C.
[2;4]
D.
[2;22]
Câu 20: 0.2 điểm
Hàm số f(x)=(x−1)2+(x−2)2+...+(x−n)2 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng
A.
2n+1
B.
2n
C.
2n(n+1)
D.
2n−1
Câu 21: 0.2 điểm
Phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1: 2x+1=3y−1=1z−2và d2: 1x−2=5y+2=−2z là
A.
- 11x + 5y + 7z – 1 = 0
B.
11x - 5y - 7z +1 = 0
C.
- 11x + 5y + 7z +1 = 0
D.
- 11x + 5y + 7z + 11 = 0
Câu 22: 0.2 điểm
Cho log27∣a∣+log9b2=5 và log27∣b∣+log9a2=7.Giá trị của ∣a∣−∣b∣ bằng
A.
0
B.
1
C.
27
D.
702
Câu 23: 0.2 điểm
Điều kiện cần và đủ để x2+y2+z2+2x+4y−6z+m2−9m+4=0 là phương trình của một mặt cầu
A.
m > 0
B.
m < -1 hoặc m > 10
C.
−1≤m≤10
D.
- 1 < m < 10
Câu 24: 0.2 điểm
Trên giá sách có 20 cuốn sách. Số cách lấy ra 3 cuốn sao cho giữa 2 cuốn lấy được bất kì luôn có ít nhất hai cuốn không được lấy là
A.
C163
B.
A163
C.
C203
D.
A203
Câu 25: 0.2 điểm
Một hình lăng trụ có tổng số đỉnh và số cạnh bằng 200 thì có số đỉnh là
A.
100
B.
80
C.
60
D.
40
Câu 26: 0.2 điểm
Giá trị của tổng 1+i1+i21+...+i20191 ( ở đó i2 = -1 ) bằng
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm