Đề thi thử THPT QG môn Hóa năm 2019

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 0: 0.25 điểm

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A.  
Be
B.  
Ba
C.  
Na
D.  
Ca
Câu 1: 0.25 điểm

Cho các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 , HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 .Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là

A.  
4
B.  
5
C.  
3
D.  
6
Câu 2: 0.25 điểm

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

A.  
HCOOH.
B.  
CH3COOH.
C.  
CH3CHO.
D.  
C2H5OH.
Câu 3: 0.25 điểm

Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi

A.  
Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể.
B.  
ion kim
C.  
các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
D.  
các nguyên tử kim loại.
Câu 4: 0.25 điểm

Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là

A.  
Li
B.  
Mg
C.  
Cr
D.  
K
Câu 5: 0.25 điểm

Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất là

A.  
Cu
B.  
Mg
C.  
Fe
D.  
Ag
Câu 6: 0.25 điểm

Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng

pH đất trồng <7 =7 >7
Hoa sẽ có màu Lam Trắng sữa Hồng

Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi sống (CaO) trên môi trường đất trung tính và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

A.  
Có màu lam.
B.  
Có màu hồng.
C.  
Có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng.
D.  
Có màu trắng sữa.
Câu 7: 0.25 điểm

Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

A.  
60
B.  
68
C.  
88
D.  
74
Câu 8: 0.25 điểm

Phenol không phản ứng với

A.  
Na.
B.  
NaOH.
C.  
HCl đặc.
D.  
Nước Brom.
Câu 9: 0.25 điểm

Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

A.  
Alanin.
B.  
Axit amino axetic.
C.  
Lysin.
D.  
Axit glutamic.
Câu 10: 0.25 điểm

Kim loại Al hầu như không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch nào sau đây?

A.  
H2SO4 (đặc, nguội).
B.  
HCl (loãng).
C.  
HNO3 (đặc, nóng).
D.  
KOH (loãng).
Câu 11: 0.25 điểm

Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau

Hình ảnh

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?

A.  
Cốc 1.
B.  
Cốc 2 và 3.
C.  
Cốc 2.
D.  
Cốc 3.
Câu 12: 0.25 điểm

Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là

A.  
Val.
B.  
Gly.
C.  
Ala.
D.  
Lys.
Câu 13: 0.25 điểm

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

A.  
Protein.
B.  
Glucozơ.
C.  
alanin.
D.  
Xenlulozơ.
Câu 14: 0.25 điểm

Axit nào sau đây là axit béo?

A.  
Axit ađipic (HOOC- [CH2]4 -COOH).
B.  
Axit glutamic (C3H5 -(COOH)2 -NH2).
C.  
Axit stearic (C17H35COOH).
D.  
Axit axetic(CH3COOH)
Câu 15: 0.25 điểm

Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài và mảnh, óng mượt gọi là

A.  
Sợi.
B.  
Cao su.
C.  
Chất dẻo.
D.  
Tơ.
Câu 16: 0.25 điểm

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic là

A.  
etanal.
B.  
axit etanoic.
C.  
etan.
D.  
etanol
Câu 17: 0.25 điểm

Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối của axit oleic và axit panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Giá trị m là

A.  
172,0.
B.  
174,0.
C.  
176,8.
D.  
171,6.
Câu 18: 0.25 điểm

Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M đun nóng, đến pứ hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.  
22,4.
B.  
24,2.
C.  
20,6.
D.  
10,8.
Câu 19: 0.25 điểm

Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá tri c̣ủa m là

A.  
37,29.
B.  
46,60.
C.  
36,51.
D.  
34,95.
Câu 20: 0.25 điểm

Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2 . Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị bên.

Hình ảnh

Mối quan hệ giữa a, b là

A.  
b = 0,24 – a.
B.  
b = 0,12 + a.
C.  
b = 2a.
D.  
b = 0,24 + a
Câu 21: 0.25 điểm

Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A.  
6,4.
B.  
12,0.
C.  
6,8.
D.  
12,4
Câu 22: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 . Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.  
36,51.
B.  
27,96.
C.  
29,52.
D.  
1,50.
Câu 23: 0.25 điểm

Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , t0 . Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A.  
25,92.
B.  
15,12.
C.  
21,60.
D.  
30,24.
Câu 24: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của amin là

A.  
C4H14N.
B.  
C4H7N.
C.  
C2H7N.
D.  
C2H5N.
Câu 25: 0.25 điểm

Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Hình ảnh

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?

A.  
Anilin và HCl.
B.  
Etyl axetat và nước cất.
C.  
Natri axetat và etanol.
D.  
Axit axetic và etanol.
Câu 26: 0.25 điểm

Cho 6,4 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hoàn toàn với Na dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Công thức của A là

A.  
C4H9OH.
B.  
C3H7OH.
C.  
CH3OH.
D.  
C2H5OH.
Câu 27: 0.25 điểm

Người ta điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ → Glucozơ → Etanol → Buta -1,3 - đien → cao su Buna

Biết hiệu suất 3 phản ứng đầu lần lượt là 35%, 80%, 60%. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là:

A.  
25,625 tấn.
B.  
17,857 tấn.
C.  
5,806 tấn.
D.  
37,875 tấn
Câu 28: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no, đơn chức, macḥ hở X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Số CTCT của X là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 29: 0.25 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl.

(2) Đốt bột Al trong khí Cl2 .

(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường;

(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2 .

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6 với điện cực dương bằng than chì;

(6) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Câu 30: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.

(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.

(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.

(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.

(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , t0 .

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.

(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

Số nhận xét đúng là

A.  
6
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 31: 0.25 điểm

Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.  
13,35.
B.  
14,97.
C.  
11,76.
D.  
14,16.
Câu 32: 0.25 điểm

Cho 0,17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 67,2 ml H2 (đktc). Hai kim loại là:

A.  
K và Rb.
B.  
Li và Na.
C.  
Na và K.
D.  
Rb và Cs
Câu 33: 0.25 điểm

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:

A.  
5,6 gam.
B.  
8,0 gam.
C.  
6,72 gam.
D.  
16,0 gam.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

A.  
4,48.
B.  
2,24.
C.  
1,12.
D.  
3,36.
Câu 35: 0.25 điểm

Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4 , khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 , CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2 ). Tỉ khối hơi của Z so với He bằng a. Giá trị gần nhất của a là

A.  
7,0.
B.  
6,5.
C.  
8,0.
D.  
7,5.
Câu 36: 0.25 điểm

Amino axit X có công thức dạng NH2CxHyCOOH. Đốt cháy m gam X bằng oxi dư thu được N2 ; 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,99 gam H2O. Cho 29,25 gam X vào V lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M và KOH 2,5M thu được dung dịch chứa a gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A.  
62,55.
B.  
70,11.
C.  
52,95.
D.  
42,45
Câu 37: 0.25 điểm

Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện 1 chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3 . Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là

A.  
9408.
B.  
9650.
C.  
8685.
D.  
7720.
Câu 38: 0.25 điểm

Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau pứ thu được chất rắn B. Đốt cháy toàn bộ B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2 , H2O và N2 .Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  
86%.
B.  
24%.
C.  
19%.
D.  
95%.
Câu 39: 0.25 điểm

Cho X và Y (MX < MY ) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng. Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối K. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam. Đốt cháy hoàn toàn K cần dùng 0,21 mol O2.Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

A.  
52,38%.
B.  
65,62%.
C.  
46,82%.
D.  
58,25%.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Đề thi tương tự