Đề thi thử THPT QG môn Hóa năm 2019

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 0: 0.25 điểm

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A.  
Mg + dung dịch HCl
B.  
Cu + dung dịch FeCl3
C.  
Cu + dung dịch FeCl2
D.  
Fe + dung dịch FeCl3
Câu 1: 0.25 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?

A.  
Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH
B.  
Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
C.  
Cho Na vào dung dịch FeCl2.
D.  
Cho dd FeCl3 vào dung dịch AgNO3
Câu 2: 0.25 điểm

Thành phần chính của quặng xiđerit là

A.  
FeCO3
B.  
Fe3O4
C.  
FeS2
D.  
Al2O3. nH2O
Câu 3: 0.25 điểm

Cr(OH)3 không phản ứng với

A.  
Dung dịch NH3
B.  
Dung dịch HNO3 loãng
C.  
Dung dịch brom trong NaOH
D.  
Dung dịch NaOH dư.
Câu 4: 0.25 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 5: 0.25 điểm

Cho Mg đến dư vào dung dịch chứa đồng thời Cu2+, Fe3+ và Ag+. Số phản ứng tối đa có thể xảy ra là

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
5
Câu 6: 0.25 điểm

Cho các hóa chất sau: (1) dd HCl; (2) NaOH; (3) K3PO4; (4) Na2CO3. Số hóa chất làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
4
Câu 7: 0.25 điểm

Có các dung dịch: HCl, K2CO3, AgNO3, KOH và NaHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
5
Câu 8: 0.25 điểm

Nhóm các chất tan trong nước tạo dung dịch kiềm là

A.  
Na, K2O, MgO, CaO.
B.  
FeO, K, BaO, Al2O3.
C.  
Ba, Na2O, MgO, Fe.
D.  
K2O, Na2O, CaO, Ba.
Câu 9: 0.25 điểm

Cho các chất rắn sau: (1) Fe2O3, (2) Na2CO3; (3) BaCO3; (4) KNO3; Hãy cho biết có bao nhiêu có thể bị phân hủy khi nung ở nhiệt độ cao?

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
4
Câu 10: 0.25 điểm

Kết luận nào sau đây đúng?

A.  
Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
B.  
Đốt lá sắt trong khí Cl2 thì xảy ra sự ăn mòn điện hóa
C.  
Thanh sắt nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ăn mòn điện hóa
D.  
Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương.
Câu 11: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1). Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít

(2). Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

(3). Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.

(4). Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin.

Số phát biểu đúng là

A.  
1
B.  
2
C.  
5
D.  
4
Câu 12: 0.25 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Dẫn khí CO dư qua bột Al2O3, nung nóng

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(e) Nhiệt phân AgNO3

(f) Điện phân nóng chảy NaOH

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A.  
4
B.  
2
C.  
5
D.  
3
Câu 13: 0.25 điểm

Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

A.  
0,3 lít
B.  
0,2 lít
C.  
0,4 lít
D.  
0,5 lít
Câu 14: 0.25 điểm

Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3-. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

A.  
23,2 gam
B.  
49,4 gam
C.  
37,4 gam
D.  
28,6 gam.
Câu 15: 0.25 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

A.  
Glucozơ
B.  
Metyl axetat
C.  
Saccarozơ
D.  
Triolein
Câu 16: 0.25 điểm

Sobitol là sản phẩm của phản ứng nào sau đây?

A.  
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 /NH3.
B.  
Khử glucozơ bằng H2, xúc tác Ni đun nóng.
C.  
Lên men ancol etylic.
D.  
Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Câu 17: 0.25 điểm

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A.  
phenyl amin, amoniac, metyl amin.
B.  
metyl amin, amoniac, phenyl amin
C.  
amoniac, metyl amin, phenyl amin.
D.  
metyl amin, phenyl amin, amoniac.
Câu 18: 0.25 điểm

Cách làm nào dưới đây không nên làm?

A.  
Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn.
B.  
Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
C.  
Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
D.  
Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu.
Câu 19: 0.25 điểm

Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là

A.  
amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein
B.  
saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ
C.  
amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ
D.  
triolein, amilozơ, fructozơ, protein
Câu 20: 0.25 điểm

Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

A.  
poli(vinyl clorua) + Cl2
B.  
amilozơ + H2O
C.  
cao su thiên nhiên + HCl
D.  
poli(vinyl axetat) + NaOH
Câu 21: 0.25 điểm

Cho các chất X, Y, Z, T có nhiệt độ sôi tương ứng là 210C ; 78,30C ; 1180C ; 1840C. Nhận xét nào sau đây đúng?

A.  
X là anilin
B.  
Y là etanal
C.  
Z là axit axetic
D.  
T là etanol
Câu 22: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
B.  
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
C.  
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D.  
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Câu 23: 0.25 điểm

Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Gly thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

A.  
5
B.  
3
C.  
4
D.  
6
Câu 24: 0.25 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa X + HCl → Y; Y + NaOH → X

Chất nào sau đây phù hợp sơ đồ chuyển hóa trên?

A.  
glixin.
B.  
anilin.
C.  
ala-gly.
D.  
amonifomat.
Câu 25: 0.25 điểm

Cho chất X: Br-C6H4- CH2-CH2-Cl vào dd NaOH (đặc, dư) thu dd Y. Đun Y ở nhiệt độ cao, áp suất lớn thu được sản phẩm hữu cơ là

A.  
NaO-C6H4-CH2CH2Cl.
B.  
Br-C6H4-CH=CH2.
C.  
NaO-C6H4-CH2CH2OH
D.  
NaO-C6H4-CH2CH2ONa.
Câu 26: 0.25 điểm

Cho các chất hữu cơ: (1) CH3 -CHCl3; (2) ClCH=CHCl; (3) CH2Br-CHBr-CH3; (4) CH3-CHClCHCl-CH3; Số chất khi tác dụng với dd NaOH loãng, đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam là

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 27: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

A.  
3
B.  
2
C.  
4
D.  
5
Câu 28: 0.25 điểm

Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 0,448 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là

A.  
10,0 gam
B.  
6,8 gam
C.  
9,8 gam
D.  
8,4 gam
Câu 29: 0.25 điểm

Cho glucozơ lên men thành ancol. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 0,5 mol kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

A.  
33,70 gam.
B.  
56,25 gam.
C.  
20 gam.
D.  
90 gam.
Câu 30: 0.25 điểm

Cho 10,8 gam magie vào dung dịch có chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,5 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu đươc m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.  
46 gam.
B.  
82 gam.
C.  
58 gam.
D.  
56 gam.
Câu 31: 0.25 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol NaNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình không có không khí, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là

A.  
a = 2b
B.  
a = 3b
C.  
b = 2a
D.  
b = 4a
Câu 32: 0.25 điểm

Cho 4,8 gam Br2 nguyên chất vào dung dịch chứa 12,7 gam FeCl2 thu được dung dịch A. Cho dung dịch AgNO3 dư vào A thu được a gam kết tủa. Giá trị a là

A.  
28,5 gam
B.  
55,58 gam
C.  
39,98 gam
D.  
44,3 gam
Câu 33: 0.25 điểm

Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A.  
63.
B.  
18.
C.  
73.
D.  
20.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào 200 ml dd chứa HCl 2M và HNO3 0,5 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dd X, khí NO và một phần kim loại không tan. Lấy toàn bộ dd X cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3, thu được m gam kết tủa (biết sản phẩm khử của NO3 tạo ra NO duy nhất). Giá trị m gần nhất với

A.  
55,5
B.  
57,5
C.  
60,5
D.  
68,5
Câu 35: 0.25 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo của X phù hợp với tính chất trên là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 36: 0.25 điểm

Thủy phân hết một lượng pentapeptit T thu được 32,88 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85 gam Ala-GlyAla; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol tương ứng là 1:10. Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là

A.  
25,11 gam.
B.  
27,90 gam.
C.  
34,875 gam.
D.  
28,80 gam.
Câu 37: 0.25 điểm

Hỗn hợp A gồm 2 andehit X, Y đều mạch hở, đơn chức (đều có không quá 4 nguyên tử C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu lấy 0,3 mol A cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.  
64,8 gam
B.  
127,4 gam
C.  
125,2 gam
D.  
86,4 gam
Câu 38: 0.25 điểm

Cho 1,792 lít hỗn hợp X gồm: propin, H2 (đktc, tỉ khối của X so với H2 bằng 65/8) đi qua xúc tác nung nóng trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối của Y so với He bằng a. Y làm mất màu vừa đủ 160 gam nước brom 2%. Giá trị gần đúng nhất của a là

A.  
8,12
B.  
10,8
C.  
21,6
D.  
32,58
Câu 39: 0.25 điểm

Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố gồm C, H, O có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 30,4 gam X tác dụng tối đa dung dịch có chứa 24 gam NaOH thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được 47,2 gam muối khan Z và phần hơi chỉ có nước. Đốt cháy hoàn toàn Z trong oxi dư thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Na2CO3; 57,2 gam khí cacbonic; 12,6 gam nước. Biết X không tham gia phản ứng tráng bạc. Khối lượng muối khan có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là

A.  
30,8 gam
B.  
16,4 gam
C.  
13,6 gam
D.  
26 gam
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Đề thi tương tự