Đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2019

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Nung crôm trong bình kín chứa I2 tạo ra sản phẩm muối là

A.  
CrI3.
B.  
CrI2.
C.  
Cr3I8.
D.  
CrI6
Câu 2: 0.25 điểm

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Hình ảnh

Tỉ lệ a : b là

A.  
4 : 3.
B.  
2 : 1.
C.  
1 : 1.
D.  
2 : 3.
Câu 3: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai dung dịch làm quì tím hóa xanh trong các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, anilin.

(b) Có hai chất tráng gương trong các chất: Glucozơ, saccarozơ, amilozơ, xenlulozơ, fructozơ.

(c) Có hai polime được điều chế từ trùng ngưng trong số các polime: tơ olon, tơ capron, PPF, tơ nilon- 6,6.

(d) Butan-2-ol tách nước thu được tối đa 2 anken (tính cả đồng phân hình học).

Số phát biểu đúng là

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 4: 0.25 điểm

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A.  
Ca.
B.  
Al.
C.  
Cs.
D.  
Mg.
Câu 5: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.  
Anilin tác dụng với dung dịch brom tạo ra kết tủa màu trắng.
B.  
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai nhóm peptit.
C.  
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino axit.
D.  
Trùng ngưng axit ε-amino caproic thu được tơ nilon-6
Câu 6: 0.25 điểm

Cho các hỗn hợp rắn (tỉ lệ mol tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư.

(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư.

(c) Cu và Fe2O3 (1: 1) vào dung dịch HCl dư.

(d) CaO và Na2CO3 (1 : 1) vào nước dư.

(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư.

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào nước và đun nóng nhẹ

Số hỗn hợp tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là

A.  
3.
B.  
4
C.  
6
D.  
5
Câu 7: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường metyl amin là chất khí, tan tốt trong nước.

(b) Ở nhiệt độ thường, glucozơ oxi hóa được brom trong nước.

(c) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của nó đều có môi trường trung tính .

Số phát biểu không đúng là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 8: 0.25 điểm

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được CH3OH. Tên của X là

A.  
Metyl axetat.
B.  
Propyl fomat.
C.  
Etyl axetat.
D.  
Metyl propionat
Câu 9: 0.25 điểm

Cho từ từ đến hết 1,644 gam Ba vào 100 lít dung dịch CuSO4 0,12 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A.  
3,972 gam.
B.  
2,796 gam.
C.  
2,052 gam.
D.  
1,176 gam.
Câu 10: 0.25 điểm

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A.  
CnH2n+1N (n >= 1).
B.  
CnH2n+3N (n >= 0).
C.  
CnH2n+1N (n >= 2).
D.  
CnH2n+3N (n >= 1).
Câu 11: 0.25 điểm

Cho các chất: phenol, stiren, alanin, toluen, glucozơ, triolein, glixerol. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
6
Câu 12: 0.25 điểm

Cho hình vẽ thu khí bằng cách dời chỗ không khí như sau:

Hình ảnh

Khí nào trong số các khí N2, NH3, Cl2, SO2 có thể thu được theo cách trên?

A.  
N2.
B.  
NH3.
C.  
Cl2.
D.  
SO2
Câu 13: 0.25 điểm

Amilopectin, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A.  
tráng gương.
B.  
thủy phân trong môi trường axit.
C.  
hoà tan Cu(OH)2.
D.  
thủy phân trong môi trường kiềm
Câu 14: 0.25 điểm

Cho 7,5 gam H2NCH2COOH tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A.  
14,80.
B.  
11,05.
C.  
10,57.
D.  
11,15.
Câu 15: 0.25 điểm

“Tại Điều 8 Luật Giao thông đường bộ quy định về nhóm các hành vi bị nghiêm cấm đối với người điều khiển phương tiện xe cơ giới, trong đó có hành vi điều khiển xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililit máu hoặc 0,25 miligam/ 1lít khí thở”. Khi cho CuO nung nóng vào cồn thu được chất X (CH3-CH=O ). Tên thay thế của X là

A.  
Andehit axetic
B.  
Ancol etylic.
C.  
Etanol.
D.  
Etanal.
Câu 16: 0.25 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam metyl axetat bằng 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.  
18,90.
B.  
17,28.
C.  
16,24.
D.  
14,5.
Câu 17: 0.25 điểm

Axit nào sau đây là axit béo?

A.  
Axit oxalic.
B.  
Axit stearic.
C.  
Axit lactic.
D.  
Axit glutamic
Câu 18: 0.25 điểm

Hòa tan 11,2 gam Fe vào 200 ml dd CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.  
6,4 gam.
B.  
18,4 gam.
C.  
12 gam.
D.  
12,8 gam.
Câu 19: 0.25 điểm

Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dn điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(4) Hỗn hợp bột gồm Al và Fe3O4 được gọi là hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray.

(5) Thêm vài giọt H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam .

Số phát biểu đúng là

A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 20: 0.25 điểm

Kim loại sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A.  
HNO3 đặc, nóng, dư.
B.  
Cl2.
C.  
dung dịch CuSO4.
D.  
H2SO4 đặc, nóng, dư.
Câu 21: 0.25 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

A.  
CH3COOH.
B.  
NaNO3.
C.  
H2O
D.  
C2H5OH
Câu 22: 0.25 điểm

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm X gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO trong X là

A.  
0,8 gam.
B.  
8,3 gam.
C.  
2,0 gam.
D.  
4,0 gam.
Câu 23: 0.25 điểm

Trong phân tử propilen có số liên kết xich ma là

A.  
9
B.  
7
C.  
6
D.  
8
Câu 24: 0.25 điểm

Cho các chất: KOH, Ca(NO3)2, NaHCO3, NaHSO4, AgNO3, Na2CO3 lần lượt vào dung dịch BaCl2 ở điều kiện thường. Số chất tạo ra sản phẩm có kết tủa là

A.  
3
B.  
5
C.  
4
D.  
2
Câu 25: 0.25 điểm

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

A.  
muối ăn.
B.  
vôi sống.
C.  
lưu huỳnh.
D.  
cát.
Câu 26: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.  
Supephotphat kép thành phn chính chỉ có Ca(H2PO4)2.
B.  
Thành phn chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4 theo tỉ lệ số mol 1:2.
C.  
Phân kali cung cấp Kali cho cây trồng.
D.  
Urê có công thức là (NH2)2CO, khi bón cho đất tạo ra môi trường bazơ
Câu 27: 0.25 điểm

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua (giảm pH) của đất?

A.  
K2CO3.
B.  
Ca3(PO4)2 .
C.  
NH4NO3.
D.  
Urê
Câu 28: 0.25 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X C2H5OH/ HCl khí dư, t0c, hỗn hợp sau phản ứng cho vào nước Dung dịch trong suốt
Y Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam
Z Dung dịch HCl Dung dịch vẩn đục
T Quỳ tím Xanh

X, Y, Z, T lần lượt là

A.  
Glyxin, glucozơ, natri phenolat, metylamin.
B.  
Glyxin, saccarozơ, natri phenolat, anilin.
C.  
Natri phenolat, saccarozơ, glyxin, metylamin.
D.  
Etylamin, glucozơ, natri phenolat, glyxin
Câu 29: 0.25 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

A.  
W.
B.  
Cr
C.  
Fe
D.  
Cu
Câu 30: 0.25 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom : Cr(OH)3 + KOH → X; X + Cl2 + KOH → Y; Y + H2SO4 → Z; Z + FeSO4 + H2SO4 → T. Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A.  
K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
B.  
KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
C.  
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.
D.  
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Câu 31: 0.25 điểm

Thủy phân este E thu được glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O (y = z + 5x). x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Xà phòng hóa hoàn toàn x mol E trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.  
49,50.
B.  
24,75.
C.  
8,25.
D.  
9,90
Câu 32: 0.25 điểm

X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala–X–X và Y tác dụng vừa đủ với 225 ml dung dịch NaOH 2M, thu được m gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là

A.  
29,10 gam.
B.  
14,55 gam.
C.  
26,10 gam.
D.  
12,30 gam.
Câu 33: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm: hiđro, proponal, propilen, axit acrylic, ancol anlylic. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X thu được 0,36 mol CO2. Đun nóng m gam X với Ni sau một thời gian, thu được hỗn hợp khí và hơi Y có tỉ khối của X so với Y bằng 0,8. Cho 0,16 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít nước Br2 0,02M. Giá trị của V là

A.  
1,0
B.  
2,0
C.  
3,0
D.  
1,5
Câu 34: 0.25 điểm

Đốt cháy hết m gam hỗn hợp H gồm ba peptit X, Y, Z đều mạch hở (Tạo thành từ 2 amino axit đều no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) thu được 36,52 gam CO2 và 14,67 gam H2O. Cho m gam H vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan T. Đốt cháy hết T, thu được tng khối lượng CO2 và H2O là 44,2 gam. Đốt cháy 1 mol X hoặc Y đều thu được 1 mol N2 và thu được cùng số mol CO2. Trong cả 3 phân tử peptit, tng số nguyên tử O bằng 12, tng số nguyên tử là x. Giá trị của x là

A.  
67
B.  
72
C.  
87
D.  
48
Câu 35: 0.25 điểm

Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho BaO dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 . Phần trăm khối lượng của kim loại Fe trong X là

A.  
29,87%.
B.  
33,60%.
C.  
37,33%.
D.  
28,80%.
Câu 36: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và Fe3O4 trong đó O chiếm 26,86% về khối lượng. Hòa tan hết 41,7 gam X cn vừa đủ 1525 ml dung dịch HNO3 1,5M thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,5. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.  
64,6 gam .
B.  
162,2 gam.
C.  
160,7 gam.
D.  
151.4 gam
Câu 37: 0.25 điểm

Điện phân 200 ml NaCl 2M (điện cực trơ, không màng ngăn), sau một thời gian thu được dung dịch X. Cho AgNO3 dư vào X thu được 35,875 gam kết tủa. Hiệu suất điện phân là

A.  
62,5%
B.  
31,25%
C.  
75,0%
D.  
37,5%
Câu 38: 0.25 điểm

X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp; Z là ancol 2 chức; T là este thun chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cn dùng 0,47 mol O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 là 31. Cô cạn G rồi nung nóng với xút ăn da dư có mặt CaO thu được m gam hỗn hợp khí. Giá trị của m gần nhất với

A.  
3,5.
B.  
4,5.
C.  
5,5.
D.  
2,5
Câu 39: 0.25 điểm

Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,0 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.  
X có đồng phân hình học.
B.  
Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2.
C.  
Trong số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.
D.  
Y không có phản ứng tráng bạc
Câu 40: 0.25 điểm

Hòa tan hết 33,02 gam hỗn hợp Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu dược dung dịch X và 4,48 lit H2 ở (đktc). Cho dung dịch CuSO4 dư vào dung dịch X, thu được 73,3 gam kết tủa. Sục từ từ 0,45 mol khí CO2 vào X thu được lượng kết tủa là

A.  
37,43 gam.
B.  
51,22 gam.
C.  
29,55 gam.
D.  
35,46 gam
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm