Đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2019

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cho 3,36 gam muối cacbonat của một kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 896 ml khí CO2 (đktc). Kim loại M là

A.  
Cu.
B.  
Mg.
C.  
Zn.
D.  
Fe
Câu 2: 0.25 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa?

A.  
AlCl3.
B.  
NaHCO3.
C.  
FeCl3.
D.  
Cr2(SO4)3.
Câu 3: 0.25 điểm

Bột đá vôi (CaCO3) tan được trong

A.  
Dung dịch NH3.
B.  
Nước vôi trong.
C.  
Nước hòa tan CO2 bão hòa (dư).
D.  
Nước.
Câu 4: 0.25 điểm

Đun nóng hỗn hợp sắt với lưu huỳnh, thu được hợp chất X. Đốt cháy bột sắt trong khí clo, thu được hợp chất Y. Các chất X, Y là

A.  
FeS, FeCl3.
B.  
Fe2S3, FeCl3.
C.  
FeS2, FeCl2.
D.  
FeS, FeCl2.
Câu 5: 0.25 điểm

Glucozơ có công thức phân tử là

A.  
C6H12O6.
B.  
C6H10O5.
C.  
C12H22O11.
D.  
C6H14O6.
Câu 6: 0.25 điểm

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?

A.  
Ag
B.  
Au
C.  
Al
D.  
Cu
Câu 7: 0.25 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

A.  
Vinyl clorua.
B.  
Tripanmitin.
C.  
Metyl acrylat.
D.  
Glucozơ.
Câu 8: 0.25 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng?

A.  
Anilin.
B.  
Etylamin.
C.  
Glyxin.
D.  
Metylamin.
Câu 9: 0.25 điểm

Crom(VI) oxit (CrO3) có màu

A.  
da cam.
B.  
vàng.
C.  
lục thẫm.
D.  
đỏ thẫm.
Câu 10: 0.25 điểm

Ở nhiệt độ thường, bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

A.  
O2
B.  
N2
C.  
Cl2
D.  
S
Câu 11: 0.25 điểm

Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là

A.  
SO2.
B.  
CO.
C.  
CO2.
D.  
Cl2.
Câu 12: 0.25 điểm

Chất dẻo PE được điều chế từ monome nào sau đây?

A.  
Etilen.
B.  
Etanol.
C.  
Propilen.
D.  
Vinyl clorua.
Câu 13: 0.25 điểm

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại X để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương pháp bảo vệ bề mặt. Kim loại X là

A.  
thiếc.
B.  
magie.
C.  
natri.
D.  
đồng.
Câu 14: 0.25 điểm

Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được m kg xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%. Giá trị m gần nhấtvới giá trị nào sau đây?

A.  
600
B.  
700
C.  
400
D.  
500
Câu 15: 0.25 điểm

Cho 13 gam Zn vào 300 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A.  
32,35.
B.  
20,40.
C.  
35,60.
D.  
42,00.
Câu 16: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm HCOOCH3 và HO-CH2COOCH3. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là

A.  
8,40.
B.  
16,8.
C.  
7,84.
D.  
11,2.
Câu 17: 0.25 điểm

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học ?

A.  
Rót dung dịch NH3 bão hòa vào dung dịch AlCl3.
B.  
Cho dung dịch HCl vào dung dịch FeSO4.
C.  
Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3.
D.  
Nhúng thanh Zn vào dung dịch Cr(NO3)3.
Câu 18: 0.25 điểm

Thủy phân không hoàn toàn 1 pentapeptit mạch hở X thu được hỗn hợp Y trong đó có tripeptit Ala-Ala-Gly và đipeptit Gly-Ala, Gly -Val. Trong Y có tối đa bao nhiêu đipeptit có chứa gốc Gly?

A.  
2
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 19: 0.25 điểm

Cho hỗn hợp X gồm2 amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, thu lấy toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 103 gam và có 6,72 lít khí (đktc) thoát ra. Công thức phân tử 2 amin là

A.  
C3H9N và C4H11N.
B.  
C3H7N và C4H9N.
C.  
CH5N và C2H7N.
D.  
C2H7N và C3H9N.
Câu 20: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  
Các peptit đều có phản ứng màu biure.
B.  
Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic.
C.  
Liên kết –CO–NH– của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit.
D.  
Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 21: 0.25 điểm

Este X có công thức C8H8O2, phân tử có vòng benzen. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được một ancol và một muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
4
Câu 22: 0.25 điểm

Dung dịch chứa 0,01 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 (loãng, dư) phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch FeSO4 0,5M. Giá trị của V là

A.  
0,04.
B.  
0,08.
C.  
0,12.
D.  
0,16.
Câu 23: 0.25 điểm

Hấp thụ hết 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4 gam NaOH vào bình này. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A.  
3,0 gam.
B.  
2,0 gam.
C.  
1,5 gam.
D.  
2,5 gam.
Câu 24: 0.25 điểm

Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 500 ml dung dịch chứa Ba(HCO3)2 0,6M thu được m gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, đun nóng nước lọc thu thêm m gam kết tủa nữa. Nồng độ ban đầu của NaOH là

A.  
1,5M.
B.  
1,0M. .
C.  
0,75M.
D.  
0,5M
Câu 25: 0.25 điểm

Cho m gam hỗn hợp este X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,08 gam hỗn hợp muối Y (natri axetat, natri propionat, đinatri oxalat) và 0,1 mol hỗn hợp các ancol Z (ancol etylic, ancol propylic, etilenglicol và glixerol). Đốt cháy toàn bộ Z cần vừa đủ 0,33 mol O2 và tạo ra 0,24 mol CO2. Giá trị của m là

A.  
12,80.
B.  
14,12.
C.  
15,20.
D.  
13,60.
Câu 26: 0.25 điểm

Thí nghiệm nào sau đây thu được hai muối sau phản ứng?

A.  
Cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
B.  
Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
C.  
Cho Fe3O4 dư vào dung dịch KHSO4.
D.  
Cho Zn dư vào dung dịch CrCl3.
Câu 27: 0.25 điểm

Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 400 ml dung dịch HNO32M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO. Giá trị của m là

A.  
12,8.
B.  
6,4.
C.  
9,6.
D.  
3,2.
Câu 28: 0.25 điểm

Cho dãy các chất: CH3COOCH2COOCH3, ClH3NCH2COOH, CH3COOC6H5 (phenyl axetat), (COOCH3)2 và CH3COOCH=CHCH3. Số chất trong dãy khi tác dụng với NaOH (loãng, đun nóng) tạo ra sản phẩm có chứa 2 muối là

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 29: 0.25 điểm

Este X có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch Y không tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X phù hợp là

A.  
6
B.  
5
C.  
4
D.  
9
Câu 30: 0.25 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Y Quỳ tím quỳ tím chuyển màu xanh
X, Z Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
T Dung dịch Br2 Tạo kết tủa trắng
Z cu(OH)2 Tạo dung dịch xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là:

A.  
Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.
B.  
Etyl fomat, lysin, anilin, glucozơ.
C.  
Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
D.  
Etyl fomat, glucozơ, lysin, anilin.
Câu 31: 0.25 điểm

Để điều chế Na2CO­3 có thể dùng phương pháp nào sau đây?

A.  
Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl.
B.  
Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Na2SO4.
C.  
Cho khí CO2 dư đi qua dung dịch NaOH.
D.  
Nhiệt phân NaHCO3.
Câu 32: 0.25 điểm

Cho sơ đồ sau:

Hình ảnh

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.  
KCrO2, K2CrO4, CrSO4.
B.  
KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3.
C.  
K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3.
D.  
K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3.
Câu 33: 0.25 điểm

Một tripeptit no, mạch hở X có công thức phân tử CxHyO6N4. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là

A.  
18,90.
B.  
19,80.
C.  
21,60.
D.  
18,00
Câu 34: 0.25 điểm

Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a (mol/l) và NaCl 1 (mol/l) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là

A.  
0,3.
B.  
0,4.
C.  
0,2.
D.  
0,5.
Câu 35: 0.25 điểm

Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và KCl.

(b) AgNO3 và HCl.

(c) KHCO­3 và NaOH.

(d) Fe(NO3)2 và H2SO4 loãng.

(e) NaHCO3 và KHSO4.

(g) AlCl3 và NH3.

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau xảy ra phản ứng là

A.  
3
B.  
4
C.  
6
D.  
5
Câu 36: 0.25 điểm

X là một amin bậc hai thể khí ở điều kiện thường, Y là một axit cacboxylic (X và Y có cùng nguyên tử cacbon). Z là sản phẩm của phản ứng giữa X và Y. Công thức phân tử của Z là

A.  
C4H9O2N.
B.  
C4H11O2N.
C.  
C6H15O2N.
D.  
C2H7O2N.
Câu 37: 0.25 điểm

Cho hỗn hợp E gồm 2 este X và Y mạch hở (trong đó Y có một liên kết đôi C=C). Đốt cháy hết 0,225 mol E, thu được 55,44 gam CO2. Mặt khác, khi cho 0,225 mol E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thì thu được a gam một ancol Z hai chức duy nhất và 32,4 gam hỗn hợp 2 muối. Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, sau phản ứng khối lượng bình đựng Na tăng 16,65 gam. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

A.  
36%.
B.  
25%.
C.  
20%.
D.  
30%.
Câu 38: 0.25 điểm

Cho 8,96 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,048 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cho NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn hoàn, phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A.  
70,0%.
B.  
62,5%.
C.  
25,0%.
D.  
40,0%.
Câu 39: 0.25 điểm

Cho hỗn hợp M gồm 2 peptit mạch hở M1, M2 đều được tạo từ X, Y là 2 amino axit no phân tử chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2; MX < MY; phân tử M1 có ít hơn M2 1 nguyên tử N. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,24 mol muối của X và 0,32 mol muối của Y. Đốt cháy hoàn toàn 38,2 gam M cần 1,74 mol O2. Phân tử khối của M1

A.  
331.
B.  
345.
C.  
416.
D.  
388.
Câu 40: 0.25 điểm

Cho m g hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư phản ứng kết thúc thu được 2,352 lít khí (đktc), dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, kết quả thể hiện trên đồ thị sau:

Hình ảnh

Giá trị của m là

A.  
7,50.
B.  
8,58.
C.  
8,74.
D.  
8,20.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm