Đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2019

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 0: 0.25 điểm

Công thức hóa học của Natri đicromat là

A.  
Na2Cr2O7
B.  
NaCrO4
C.  
Na2CrO4
D.  
Na2SO4
Câu 1: 0.25 điểm

Số liên kết (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:

A.  
5; 3; 9
B.  
4; 3; 6
C.  
3; 5; 9
D.  
4; 2; 6
Câu 2: 0.25 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A.  
Glyxin
B.  
Metyl amin
C.  
Anilin
D.  
Glucozo
Câu 3: 0.25 điểm

Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit là?

A.  
MgO
B.  
Fe2O3
C.  
CuO
D.  
Fe3O4
Câu 4: 0.25 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A.  
SiO2 là oxit axit
B.  
Đốt cháy hoàn toàn bằng oxi, thu được CO2 và H2O
C.  
Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) dung dịch vẫn đục
D.  
SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Câu 5: 0.25 điểm

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là

A.  
0,60 gam
B.  
0,90 gam
C.  
0,42 gam
D.  
0,48 gam
Câu 6: 0.25 điểm

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

A.  
Ba(OH)2
B.  
Na2CO3
C.  
K2SO4
D.  
Ca(NO3)2
Câu 7: 0.25 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A.  
CH3NHCH3.
B.  
CH3CH2NHCH3.
C.  
CH3NH2.
D.  
(CH3)3N.
Câu 8: 0.25 điểm

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A.  
C15H31COOCH3
B.  
(C17H33COO)2C2H4.
C.  
CH3COOCH2C6H5
D.  
(C17H35COO)3C3H5
Câu 9: 0.25 điểm

Hợp chất hữu cơ X đơn chức mạch hở có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với NaOH. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A.  
5
B.  
3
C.  
6
D.  
4
Câu 10: 0.25 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CH3CH = CHCOOH, (2) CH3 COOCH = CHCH3, (3) HCOO – CH = C(CH3)2, (4) CH3 [CH2]7 – CH = CH – [CH2]7 COOH, (5) C6H5CH = CH2. Những chất có đồng phân hình học là:

A.  
(1),(2),(3)
B.  
(2),(4),(5)
C.  
(1),(3),(5)
D.  
(1),(2),(4)
Câu 11: 0.25 điểm

Cacbohidrat là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm –OH và có nhóm:

A.  
Cacboxyl
B.  
Hydroxyl
C.  
Anđehit
D.  
Cacbonyl
Câu 12: 0.25 điểm

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
5
Câu 13: 0.25 điểm

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A.  
CH3COOC2H5
B.  
CH3COOCH3
C.  
C2H5COOCH3
D.  
HCOOCH3
Câu 14: 0.25 điểm

Hợp chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A.  
Triolein
B.  
Tripanmitin
C.  
Tristearin
D.  
Phenol.
Câu 15: 0.25 điểm

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là:

A.  
C2H5COOC2H5
B.  
C2H5COOCH3
C.  
CH3COOC2H5
D.  
CH3COOCH3
Câu 16: 0.25 điểm

Từ glucozo không thể điều chế trực tiếp chất nào sau đây?

A.  
Sobitol
B.  
Axit axetic
C.  
Etanol
D.  
Axit gluconic
Câu 17: 0.25 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

A.  
Glyxin
B.  
Metyl axetat
C.  
Glucozo
D.  
Tristearin
Câu 18: 0.25 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A.  
NaCl
B.  
Ca(HCO3)2
C.  
KCl
D.  
KNO3
Câu 19: 0.25 điểm

Cacbohidrat X là chất rắn không màu, tan trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt. X không làm mất màu nước brom nhưng lại có phản úng tráng gương. Vậy X là chất nào sau đây?

A.  
Glucozo
B.  
Saccarozo
C.  
Fructozo
D.  
Tinh bột
Câu 20: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic Y thu được 2a mol CO2. Mặt khác để trung hòa hết a mol Y cần 2a mol NaOH. Gọi tên Y?

A.  
Axit Oxalic
B.  
Axit Oleic
C.  
Axit Acrylic
D.  
Axit metacrylic
Câu 21: 0.25 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°)?

A.  
Tripanmitin
B.  
Axtandehit
C.  
Triolein
D.  
Vinyl axetat.
Câu 22: 0.25 điểm

Khi cho cùng số mol các chất tác dụng với brom dư (trong dung dịch), chất nào phản ứng với lượng brom lớn nhất?

A.  
Phenol
B.  
Axit Acrylic
C.  
Etilen
D.  
Axetilen
Câu 23: 0.25 điểm

Trong điều kiện thích hợp Glucozo lên men tạo thành khí CO2 và chất X. Công thức của X là:

A.  
CH3COOH
B.  
CH3CHO
C.  
C2H5OH
D.  
HCOOH
Câu 24: 0.25 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozo →X →Y → Metyl axetat. Các chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

A.  
CH3COOH, CH3OH
B.  
HCHO,CH3COOH
C.  
C2H5OH, CH3COOH
D.  
C2H4, CH3COOH
Câu 25: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit adipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chưa 0,38 mol Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A.  
18,68 gam
B.  
14,44 gam
C.  
19,04 gam
D.  
13,32 gam
Câu 26: 0.25 điểm

Thủy phân hoàn toàn 14,08 gam este đơn chức X có dung dịch NaOH dư đun nóng thì thu được 13,12 gam muối cacboxylat và 7,36 gam ancol. Vậy tên gọi của X là:

A.  
Metyl axetat
B.  
Etyl axetat
C.  
Metyl propionat
D.  
Etyl acrylat
Câu 27: 0.25 điểm

Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90% lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so vói khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:

A.  
20,0 gam
B.  
15,0 gam
C.  
30,0 gam
D.  
13,5 gam
Câu 28: 0.25 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau

X + H2O → Y; Y + H2 → Sobitol

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni Gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

Y → nE + Z

Z + H2O→ X + G

Vậy X, Y, Z có thể ứng với chất nào sau đây?

A.  
Tinh bột, glucozo và khí cacbonic
B.  
Xenlulozo, glucozo và khí cacbon oxit
C.  
Tinh bột, glucozo và ancol etylic
D.  
Xenlulozo, fructozo và khí cacbonic
Câu 29: 0.25 điểm

Cho các chất (1) glucozo, (2) frucozo, (3) saccarozo, (4) axetilen, (5) etyl fomat, (6) axetandehit. Số chất có phản ứng tráng gương là:

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Câu 30: 0.25 điểm

Este X mạch hở có cồng thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là:

A.  
HCOO­­­–CH=CH–CH3 .
B.  
CH2= CH–COO–CH3.
C.  
HCOO–CH2–CH= CH2.
D.  
CH3–COO–CH= CH2.
Câu 31: 0.25 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(1) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(2) Saccarozo là một polisaccarit, không màu, thủy phân tạo glucozo và fructozo

(3) Glucozo tác dựng với H2 (xúc tác Ni,đun nóng) tạo sobitol

(4) Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

(5) Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên.

Số mệnh đề đúng là:

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
5
Câu 32: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các andehit malonic, andehit acrylic và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc) và thu được 2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được

A.  
4,32 gam
B.  
10,80 gam
C.  
8,10 gam
D.  
7,56 gam
Câu 33: 0.25 điểm

Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn vói dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiểm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là:

A.  
etyl fomat
B.  
Metyl axetat
C.  
Etyl axetat
D.  
Metyl fomat
Câu 34: 0.25 điểm

Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 81% tính bột, rồi lấy toàn bộ lượng glucozo thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50%. Vậy giá trị của m là:

A.  
5,0 gam
B.  
20,0 gam
C.  
2,5 gam
D.  
10,0gam
Câu 35: 0.25 điểm

Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH ( dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

A.  
42,0
B.  
49,3
C.  
40,2
D.  
38,4
Câu 36: 0.25 điểm

Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:

A.  
5
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 37: 0.25 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(1) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương.

(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc.

(3) Glucozo va fructozo tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(4) Tinh bột và glucozo đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(5) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng

Số mệnh đề đúng là:

A.  
4
B.  
5
C.  
2
D.  
3
Câu 38: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc) thu được 0,5 mol hỗn họp CO2 và H2O . Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y, Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A.  
10,7
B.  
6,7
C.  
7,2
D.  
11,2
Câu 39: 0.25 điểm

Chất X có công thức phân tử C6H8O4 . Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl este. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được một công thức cấu tạo duy nhất. Phát biếu nào sau đây đúng?

A.  
Chất Y có công thức phân tử C4H2O4Na2.
B.  
Chất Z làm mất màu nước Brom
C.  
Chất T không có đồng phân hình học
D.  
Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1:3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm