Đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2018

Thi THPTQG, Hóa Học

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

A.  
Fe, Al, Mg
B.  
Al, Mg, Fe
C.  
Fe, Mg, Al
D.  
Mg, Al, Fe
Câu 2: 0.25 điểm

Bột ngọt là muối của:

A.  
axit oleic
B.  
axit axetic
C.  
axit aminoaxetic
D.  
axit glutamic
Câu 3: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.  
Tất cả các amino axit đều lưỡng tính.
B.  
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
C.  
Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
D.  
Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.
Câu 4: 0.25 điểm

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là:

A.  
Na, Ba, K
B.  
Be, Na, Ca
C.  
Na, Fe, K
D.  
Na, Cr, K
Câu 5: 0.25 điểm

Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tích chất vật lí gì của vàng khi lám trang sơn mài ?

A.  
Có khả năng khúc xạ ánh sáng
B.  
Tính dẻo và có ánh kim
C.  
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt
D.  
Mềm, có tỉ khổi lớn
Câu 6: 0.25 điểm

Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ ?

A.  
Polibutađien
B.  
Polietilen
C.  
Poli(vinyl clorua)
D.  
Nilon-6,6
Câu 7: 0.25 điểm

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ?

A.  
nhóm cacboxyl
B.  
1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl
C.  
nhóm amino
D.  
nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 8: 0.25 điểm

Đồng phân của glucozơ là:

A.  
Xenlulozơ
B.  
Fructozơ
C.  
Saccarozơ
D.  
Sobitol
Câu 9: 0.25 điểm

Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

A.  
CH3COOCH2CH3
B.  
CH3COOH
C.  
CH3COOCH3
D.  
CH3CH2COOCH3
Câu 10: 0.25 điểm

Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A.  
8,20
B.  
6,94
C.  
5,74
D.  
6,28
Câu 11: 0.25 điểm

Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

A.  
Saccarozơ
B.  
Fructozơ
C.  
Glucozơ
D.  
Amilopectin
Câu 12: 0.25 điểm

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

A.  
30,6
B.  
27,0
C.  
15,3
D.  
13,5
Câu 13: 0.25 điểm

Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là:

A.  
20000
B.  
2000
C.  
1500
D.  
15000
Câu 14: 0.25 điểm

Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

A.  
Polietilen
B.  
Poli(vinyl clorua)
C.  
Amilopectin
D.  
Nhựa bakelit
Câu 15: 0.25 điểm

Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

A.  
4.
B.  
5.
C.  
2.
D.  
3.
Câu 16: 0.25 điểm

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

A.  
HCOOC6H5
B.  
CH3COOC2H5
C.  
HCOOCH3
D.  
CH3COOCH3
Câu 17: 0.25 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.  
Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
B.  
Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.
C.  
Polietilen là polime trùng ngưng.
D.  
Cao su buna có phản ứng cộng.
Câu 18: 0.25 điểm

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A.  
Fe, Ni, Sn
B.  
Zn, Cu, Mg
C.  
Hg, Na, Ca
D.  
Al, Fe, CuO
Câu 19: 0.25 điểm

Chất A có công thức phân tử là C4H9O2N, biết:

Hình ảnh

Biết B là muối cùa α-amino axit, công thức cấu tạo của A, C lần lượt là:

A.  
H2NCH2CH2COOCH3 và ClH3NCH2CH2COOH
B.  
CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C.  
H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D.  
CH3CH2CH2(NH2)COOH và CH3CH2CH(NH3Cl)COOH
Câu 20: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

A.  
0,10.
B.  
0,12.
C.  
0,14.
D.  
0,16.
Câu 21: 0.25 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

A.  
4.
B.  
2.
C.  
3.
D.  
5.
Câu 22: 0.25 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

A.  
2.
B.  
1.
C.  
4.
D.  
3.
Câu 23: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thi được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?

A.  
Este no, đơn chức, mạch hở
B.  
Este không no
C.  
Este thơm
D.  
Este đa chức
Câu 24: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là:

A.  
2 : 3
B.  
3 : 2
C.  
2 : 1
D.  
1 : 5
Câu 25: 0.25 điểm

Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este. Vai trò của các este này là:

A.  
tăng khả năng làm sạch của dầu gội.
B.  
làm giảm thành phần của dầu gội.
C.  
tạo màu sắc hấp dẫn.
D.  
tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 26: 0.25 điểm

Cho dung dịch chứa 14,6 gam Lysin (H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A.  
21,90.
B.  
18,25.
C.  
16,43.
D.  
10,95.
Câu 27: 0.25 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat thu được 0,54 gam H2O và V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là:

A.  
0,538.
B.  
1,320.
C.  
0,672.
D.  
0,448.
Câu 28: 0.25 điểm

Trùng hợp 224 lít etilen (đktc), thu được bao nhiêu gam PE với hiệu suất 70% ?

A.  
280 gam.
B.  
400 gam
C.  
224 gam.
D.  
196 gam.
Câu 29: 0.25 điểm

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc, xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric, hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị của m là:

A.  
6,3.
B.  
21,0.
C.  
18,9.
D.  
17,0.
Câu 30: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sua :

(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

A.  
3.
B.  
2.
C.  
4.
D.  
5.
Câu 31: 0.25 điểm

Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

A.  
16,6
B.  
18,85
C.  
17,25
D.  
16,9
Câu 32: 0.25 điểm

Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol NaNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng 115,28 gam và V lít (đkc) hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1 : 1). Cho dung dịch NaOH dư vào X thấy lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa. Giá trị của V là:

A.  
1,344
B.  
1,792
C.  
2,24
D.  
2,016
Câu 33: 0.25 điểm

Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ:

A.  
2.
B.  
4.
C.  
3.
D.  
5.
Câu 34: 0.25 điểm

Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:

A.  
4,788.
B.  
4,480.
C.  
1,680.
D.  
3,920.
Câu 35: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.  
Khi bà mẹ mang thai cần bổ sung các thức ăn giàu sắt.
B.  
Saccarin (C7H5NO3S) là một loại đường hóa học có giá trị dinh dưỡng cao và độ ngọt gấp 500 lần saccarozơ nên có thể dùng cho người mắc bệnh tiểu đường.
C.  
Dầu mỡ qua sử dụng ở nhiệt độ cao (rán, quay) nếu tái sử dụng có nguy cơ gây ung thư.
D.  
Melamine (công thức C3H6N6) không có giá trị dinh dưỡng trong sữa, ngược lại có thể gây ung thư, sỏi thận.
Câu 36: 0.25 điểm

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là:

A.  
27,965
B.  
16,605
C.  
18,325
D.  
28,326
Câu 37: 0.25 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A.  
Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua.
B.  
Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy.
C.  
Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam.
D.  
Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng.
Câu 38: 0.25 điểm

Kim loại nào dưới đây được dùng để làm tế bào quang điện ?

A.  
Na
B.  
Li
C.  
Ba
D.  
Cs
Câu 39: 0.25 điểm

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl­3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

A.  
2 : 1
B.  
3 : 2
C.  
3 : 1
D.  
5 : 3
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to. Số phản ứng xảy ra là

A.  
3.
B.  
5.
C.  
6.
D.  
4.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm