Đề thi thử THPT môn Toán - Đề 4

EDQ #93480

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 2: 0.2 điểm

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 3: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 4: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 5: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 6: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 7: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 8: 0.2 điểm

Với mọi số thực dương a,b,x,y và a,b#1, mệnh đề nào sau đây sai?


A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 9: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 10: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 11: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 12: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng


A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 13: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 14: 0.2 điểm

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 15: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 16: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 17: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên tập?

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 18: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 19: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 20: 0.2 điểm

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 21: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 22: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 23: 0.2 điểm

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 24: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 25: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 26: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 27: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 28: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 29: 0.2 điểm

A.  

7.

B.  

2.

C.  

3.

D.  

4.

Câu 30: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

0.

B.  

3.

C.  

2.

D.  

1.

Câu 31: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

P = 3.

B.  

P = -3.

C.  

P = 5.

D.  

P = -5.

Câu 32: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

w = 8 - i.

B.  

w = 2 – 9i.

C.  

w = 18 + i.

D.  

w = 2 + 9i.

Câu 33: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

20.

B.  

26.

C.  

28.

D.  

22.

Câu 34: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

3.

B.  

5.

C.  

4.

D.  

-3.

Câu 35: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

8.

B.  

10.

C.  

12.

D.  

0.

Câu 36: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

5.

B.  

2.

C.  

32.

D.  

4.

Câu 37: 0.2 điểm

A.  

-2-i.

B.  

1-2i.

C.  

-2+i.

D.  

1+2i.

Câu 38: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

Q(-1,1,3).

B.  

M(1,1,3).

C.  

P(1,2,5).

D.  

N(1,5,2).

Câu 39: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = -2.

B.  

(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng x = 1.

C.  

(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0.

D.  

(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2.

Câu 40: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2.

B.  

3.

C.  

1.

D.  

4.

Câu 41: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

x=5

B.  

x=2

C.  

x=3

D.  

x=4

Câu 42: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

(-1,0,3).

B.  

(3,-1,0).

C.  

(3,0,-1).

D.  

(-1,3,0).

Câu 43: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

P(-2,1).

B.  

M(1,-2).

C.  

Q(1,2).

D.  

N(2,1).

Câu 44: 0.2 điểm

A.  

4.

B.  

-2.

C.  

-1.

D.  

3.

Câu 45: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

4.

B.  

1.

C.  

5.

D.  

6.

Câu 46: 0.2 điểm

A.  

3.

B.  

5.

C.  

7.

D.  

9.

Câu 47: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

4

B.  

8

C.  

6

D.  

3

Câu 48: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

4040.

B.  

2.

C.  

2020.

D.  

2023.

Câu 49: 0.2 điểm

A.  

2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.

B.  

1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.

C.  

2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

D.  

3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

Câu 50: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

8.

B.  

32.

C.  

64.

D.  

16.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm