Đề thi HK1 môn Toán 7 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.33 điểm

Thực hiện phép tính: 3,5(27)3,5 - \left( {\dfrac{{ - 2}}{7}} \right)

A.  
5314\dfrac{{53}}{{14}}
B.  
1453\dfrac{{14}}{{53}}
C.  
5314-\dfrac{{53}}{{14}}
D.  
1453-\dfrac{{14}}{{53}}
Câu 2: 0.33 điểm

Thực hiện phép tính: 215.9363.83\dfrac{{{2^{15}}{{.9}^3}}}{{{6^3}{{.8}^3}}}

A.  
214
B.  
215
C.  
216
D.  
217
Câu 3: 0.33 điểm

Thực hiện phép tính: (12)2+348116{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^2} + \left| {\dfrac{{ - 3}}{4}} \right| - \dfrac{{\sqrt {81} }}{{16}}

A.  
716\dfrac{7}{{16}}
B.  
167\dfrac{16}{{7}}
C.  
716-\dfrac{7}{{16}}
D.  
167-\dfrac{16}{{7}}
Câu 4: 0.33 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 13+x=34\dfrac{1}{3} + x = \dfrac{3}{4}

A.  
x=125x = \dfrac{12}{{5}}
B.  
x=512x = \dfrac{5}{{12}}
C.  
x=512x = -\dfrac{5}{{12}}
D.  
x=125x = -\dfrac{12}{{5}}
Câu 5: 0.33 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: (x5)2=494{\left( {x - 5} \right)^2} = \dfrac{{49}}{4}

A.  
x=217hocx=32x = \dfrac{{2}}{17} \,\, hoặc \,\,x = \dfrac{3}{2}
B.  
x=172x = \dfrac{{17}}{2}
C.  
x=32x = \dfrac{3}{2}
D.  
x=172hocx=32x = \dfrac{{17}}{2} \,\, hoặc \,\,x = \dfrac{3}{2}
Câu 6: 0.33 điểm

Tìm x và y biết: x5=y7\dfrac{x}{5} = \dfrac{y}{7} và x + 2y = 57.

A.  
x = 15 và y = 20
B.  
x = 20 và y = 15
C.  
x = 15 và y = 21
D.  
x = 21 và y = 15
Câu 7: 0.33 điểm

Trong dịp nghỉ hè vừa qua, An, Phúc, Thịnh cùng đi câu cá, An câu được 8 con, Phúc câu được 12 con, Thịnh câu được 10 con. Ba bạn mang ra chợ bán được tổng số tiền là 180 nghìn đồng và quyết định chia tiền tỉ lệ với số cá câu được của mỗi bạn. Hỏi bạn An được bao nhiêu tiền?

A.  
48 nghìn đồng
B.  
72 nghìn đồng
C.  
60 nghìn đồng
D.  
50 nghìn đồng
Câu 8: 0.33 điểm

Thực hiện phép tính: 47114+521\dfrac{4}{7} - \dfrac{1}{{14}} + \dfrac{5}{{21}}

A.  
3142-\dfrac{{31}}{{42}}
B.  
3142\dfrac{{31}}{{42}}
C.  
4231\dfrac{{42}}{{31}}
D.  
4231-\dfrac{{42}}{{31}}
Câu 9: 0.33 điểm

Thực hiện phép tính: 32019.420640.31980\dfrac{{{3^{2019}}{{.4}^{20}}}}{{{6^{40}}{{.3}^{1980}}}}

A.  
1
B.  
12\dfrac{1}{2}
C.  
13\dfrac{1}{3}
D.  
14\dfrac{1}{4}
Câu 10: 0.33 điểm

Tìm x biết: 23x+23=1,5\dfrac{2}{3}x + \dfrac{2}{3} = - 1,5

A.  
x=413x = \dfrac{{ - 4}}{13}
B.  
x=413x = \dfrac{{ 4}}{13}
C.  
x=134x = \dfrac{{ 13}}{4}
D.  
x=134x = \dfrac{{ - 13}}{4}
Câu 11: 0.33 điểm

Tìm x biết: 3x+13x=18{3^{x + 1}} - {3^x} = 18

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 0.33 điểm

Một thầy giáo thể dục mang một số tiền dự định mua 4 quả bóng đá về cho học sinh luyện tập năng khiếu thể thao. Do có đợt giảm giá, nên với cùng số tiền đó thầy đã mua được 5 quả với giá đã giảm là 80 000 đồng một quả. Tính giá tiền ban đầu khi chưa giảm giá của một quả bóng đá.

A.  
400 000 đồng
B.  
100 000 đồng
C.  
200 000 đồng
D.  
300 000 đồng
Câu 13: 0.33 điểm

Cho biết \dfrac{a}{b} = \dfrac{b}{c} = \dfrac{c}{a},\) với a,b,c là các số thực khác 0. Tính giá trị của biểu thức: \(M = \dfrac{{{a^{2019}} + {b^{2019}} + {c^{2019}}}}{{{a^{672}}{b^{673}}{c^{674}}}} \cdot

A.  
1
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 14: 0.33 điểm

Kết quả của phép tính 1438\dfrac{{ - 1}}{4} - \dfrac{3}{{ - 8}} là bao nhiêu?

A.  
58\dfrac{{ - 5}}{8}
B.  
18\dfrac{{ - 1}}{8}
C.  
13\dfrac{{ - 1}}{3}
D.  
18\dfrac{1}{8}
Câu 15: 0.33 điểm

Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức 2x=(22)3{2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^3} là bao nhiêu?

A.  
5
B.  
6
C.  
26{2^6}
D.  
8
Câu 16: 0.33 điểm

Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức x16=38\dfrac{x}{{16}} = \dfrac{3}{8} là bao nhiêu?

A.  
6
B.  
- 6
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 0.33 điểm

Cho am=bn=2a3b?\dfrac{a}{m} = \dfrac{b}{n} = \dfrac{{2a - 3b}}{?} \cdot Biểu thức cần điền vào dấu “ ? ” là biểu thức nào sau đây?

A.  
2m + 3n
B.  
2m - 3n
C.  
2n + 3m
D.  
2n - 3m
Câu 18: 0.33 điểm

Viết số 5,(3)5,\left( 3 \right) dưới dạng phân số tối giản, ta được kết quả là bao nhiêu?

A.  
53\dfrac{5}{3}
B.  
83\dfrac{8}{3}
C.  
163\dfrac{{16}}{3}
D.  
5310\dfrac{{53}}{{10}}
Câu 19: 0.33 điểm

Làm tròn số 2,345 đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phẩy ta được kết quả là bao nhiêu?

A.  
2,34
B.  
2,35
C.  
2,30
D.  
2,4
Câu 20: 0.33 điểm

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k (k là hằng số khác 0) nếu

A.  
y = kx
B.  
y=kxy = \dfrac{k}{x}
C.  
y=xky = \dfrac{x}{k}
D.  
y=1kxy = \dfrac{1}{{kx}}
Câu 21: 0.33 điểm

Công thức nào sau đây cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y?

A.  
5y = 3x
B.  
y = - 2x
C.  
xy = 2019
D.  
x + y = 2020
Câu 22: 0.33 điểm

Đường thẳng xx' cắt đường thẳng yy' tại O, biết xOy^=50\widehat {xOy'} = 50^\circ, số đo góc x'Oy bằng bao nhiêu?

A.  
1400
B.  
1300
C.  
400
D.  
500
Câu 23: 0.33 điểm

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng sẽ

A.  
song song với nhau
B.  
vuông góc với nhau
C.  
trùng nhau
D.  
cắt nhau.
Câu 24: 0.33 điểm

Tổng các góc ngoài của một tam giác bằng bao nhiêu độ?

A.  
900
B.  
1800
C.  
3600
D.  
2700
Câu 25: 0.33 điểm

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP và AC = 5cm. Cạnh nào của tam giác MNP có độ dài bằng 5cm?

A.  
PN
B.  
MN
C.  
PM
D.  
AM
Câu 26: 0.33 điểm

Hai đường thẳng xx' và yy' vuông góc với nhau tạo thành:

A.  
một góc vuông
B.  
hai góc vuông
C.  
bốn cặp góc vuông
D.  
bốn góc vuông
Câu 27: 0.33 điểm

Chọn câu đúng nhất:

A.  
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt
B.  
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không vuông góc với nhau
C.  
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
D.  
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
Câu 28: 0.33 điểm

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 29: 0.33 điểm

Chọn câu đúng:

A.  
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
B.  
Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
C.  
Hai đường thẳng cắt nhau thì tạo thành bốn góc vuông
D.  
Hai đường thẳng vuông góc thì tạo thành bốn góc nhọn
Câu 30: 0.33 điểm

\widehat {xBy}\) có số đo bằng 70o. Góc đối đỉnh với \(\widehat {xBy} có số đo là:

A.  
900
B.  
1400
C.  
700
D.  
1500
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 7 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi