Đề thi HK1 môn Toán 6 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.33 điểm

Cách viết đúng trong các trường hợp sau đây là:

A.  
N=N{N^*} = N
B.  
NNN \subset {N^*}
C.  
NN{N^*} \subset N
D.  
N=N{0}N = {N^*} - \left\{ 0 \right\}
Câu 2: 0.33 điểm

Cho các tập hợp: A = \left\{ {x \in N/9 < x < 99} \right\}\); \(B = \left\{ {x \in {N^*}/x < 100} \right\}. Chọn khẳng định đúng?

A.  
9A9 \in A
B.  
ABA \in B
C.  
BAB \subset A
D.  
9B9 \in B
Câu 3: 0.33 điểm

Cho A = {1; 2;3; 4}; B = {3; 4;5}. Các tập hợp vừa là tập con của A vừa là tập con của B là:

A.  
{1; 2; 3; 4; 5}
B.  
{3; 4}
C.  
{Ø; 3; 4}
D.  
{Ø}; {3}; {4}; {3; 4}
Câu 4: 0.33 điểm

Cho hai tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5; 6}; B = {1;3;5; 7;9} . Tập hợp gồm các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B là ?

A.  
{1; 2;3; 4;5; 6; 7;9}
B.  
{1;3;5}
C.  
{7;9}
D.  
{2; 4; 6}
Câu 5: 0.33 điểm

Số tự nhiên liền sau của số 89 là bao nhiêu?

A.  
87
B.  
88
C.  
90
D.  
91
Câu 6: 0.33 điểm

Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên m là bao nhiêu?

A.  
m - 1
B.  
m + 1
C.  
m + 2
D.  
m - 2
Câu 7: 0.33 điểm

Số tự nhiên liền trước của số 99 là bao nhiêu?

A.  
100
B.  
98
C.  
89
D.  
101
Câu 8: 0.33 điểm

Số tự nhiên liền trước, liền sau của số 600 lần lượt là bao nhiêu?

A.  
598; 599
B.  
601; 602
C.  
601; 599
D.  
599; 601
Câu 9: 0.33 điểm

Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên x +1 là bao nhiêu?

A.  
x + 2
B.  
x - 2
C.  
x - 1
D.  
x + 3
Câu 10: 0.33 điểm

Số phần tử của tập hợp P = {13;15;17;...;85;87} là bao nhiêu?

A.  
74
B.  
37
C.  
38
D.  
44
Câu 11: 0.33 điểm

Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 là bao nhiêu?

A.  
250000
B.  
260000
C.  
240000
D.  
Một số khác
Câu 12: 0.33 điểm

Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5. Số phần tử của P là bao nhiêu?

A.  
70
B.  
80
C.  
60
D.  
90
Câu 13: 0.33 điểm

Bạn Hồng đánh số trang của một cuốn sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 256. Bạn Hồng đã phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

A.  
670
B.  
680
C.  
660
D.  
700
Câu 14: 0.33 điểm

Khi viết các số tự nhiên từ 100 đến 999 ta cần dùng bao nhiêu chữ số 6?

A.  
200
B.  
280
C.  
300
D.  
285
Câu 15: 0.33 điểm

Từ các số 1, 2,3, 4 có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

A.  
63
B.  
64
C.  
65
D.  
66
Câu 16: 0.33 điểm

Gọi A là số các số tự nhiên có 3 chữ số, B là số các số tự nhiên có 4 chữ số được tạo thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Tính B - 2A?

A.  
1745
B.  
1755
C.  
1715
D.  
1517
Câu 17: 0.33 điểm

Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau?

A.  
720
B.  
700
C.  
600
D.  
120
Câu 18: 0.33 điểm

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?

A.  
125
B.  
168
C.  
120
D.  
50
Câu 19: 0.33 điểm

Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 2 chữ số khác nhau?

A.  
60
B.  
30
C.  
40
D.  
20
Câu 20: 0.33 điểm

Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 2 chữ số?

A.  
3125
B.  
168
C.  
15
D.  
1203120\sqrt 3
Câu 21: 0.33 điểm

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Ta nói gì về hai đường thẳng AB và AC

A.  
Trùng nhau
B.  
Song song
C.  
Cắt nhau
D.  
Đáp án khác
Câu 22: 0.33 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A.  
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm (phân biệt) cho trước
B.  
Có đúng ba đường thẳng đi qua ba điểm (phân biệt) cho trước
C.  
Có đúng sáu đường thẳng đi qua bốn điểm (phân biệt) cho trước
D.  
Ba đường thẳng phân biệt, đôi một cắt nhau thì có đúng 3 giao điểm (phân biệt)
Câu 23: 0.33 điểm

Cho năm đường thẳng cắt nhau từng đôi một cho ít nhất mấy giao điểm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 24: 0.33 điểm

Cho ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một cho nhiều nhất mấy giao điểm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 25: 0.33 điểm

Hình ảnh

Kể tên các tia trong hình vẽ sau:

A.  
Ox
B.  
Ox, Oy, Oz, Ot
C.  
Ox, Oy, Oz
D.  
xO, yO, zO, tO
Câu 26: 0.33 điểm

Cho AB và Ax là hai tia trùng nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 27: 0.33 điểm

Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
M và A nằm cùng phía so với B
B.  
M và B nằm cùng phía so với A
C.  
A và B nằm cùng phía so với M
D.  
M nằm giữa A và B
Câu 28: 0.33 điểm

Cho hai tia đối nhau MA và MB, X là một điểm thuộc tia MA. Trong ba điểm X, M, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

A.  
Chưa kết luận được
B.  
X
C.  
B
D.  
M
Câu 29: 0.33 điểm

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tia:

Hình ảnh

A.  
2
B.  
0
C.  
4
D.  
1
Câu 30: 0.33 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D trên một đường thẳng theo thứ tự như trên. Số cặp tia đối nhau là bao nhiêu cặp?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.759 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 6 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 6 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi