Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Số vectơ bằng vectơ MN\overrightarrow {MN} có điểm đầu và điểm cuối trùng với một trong các điểm A, B, C, M, N, P bằng:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
6
Câu 2: 1 điểm

Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện AB=DC\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
ABCD là hình bình hành
B.  
AD=CB\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CB}
C.  
CB=BD\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {BD}
D.  
ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng
Câu 3: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có góc tại đỉnh A nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
AB=BC\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC}
B.  
AB=BC\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|
C.  
AB=CD\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}
D.  
AB=CD\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - \left| {\overrightarrow {CD} } \right|
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có góc B tù và H là chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh A. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A.  
BH,CH\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {CH}
B.  
BH,BC\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {BC}
C.  
BH,HC\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {HC}
D.  
CH,HB\overrightarrow {CH} ,\overrightarrow {HB}
Câu 5: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OBOA\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} bằng:

A.  
OC+OB\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OB}
B.  
BA\overrightarrow {BA}
C.  
OC+OD\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD}
D.  
CD\overrightarrow {CD}
Câu 6: 1 điểm

Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?

A.  
OA = OB
B.  
OA=OB\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB}
C.  
AO=BO\overrightarrow {AO} = \overrightarrow {BO}
D.  
OA=OB\overrightarrow {OA} = - \overrightarrow {OB}
Câu 7: 1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u=ADCD+CBAB\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} - \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} bằng:

A.  
u=AD\overrightarrow u = \overrightarrow {AD}
B.  
u=0\overrightarrow u = \overrightarrow 0
C.  
u=CD\overrightarrow u = \overrightarrow {CD}
D.  
u=AC\overrightarrow u = \overrightarrow {AC}
Câu 8: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. AB+CA+AD\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {AD} } \right| bằng

A.  
2a
B.  
a2a\sqrt 2
C.  
0
D.  
2a22a\sqrt 2
Câu 9: 1 điểm

Cho vectơ \overrightarrow a \)\(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2\). Tìm số thực x sao cho vectơ \(x\overrightarrow a \) có độ dài bằng 1 và cùng hướng với \(\overrightarrow a .

A.  
x = - 0,5
B.  
x = 0,5
C.  
x = 1
D.  
x = 2
Câu 10: 1 điểm

Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB = 2a, AC = 6a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
BC=4AC\overrightarrow {BC} = 4\overrightarrow {AC}
B.  
BC=AB\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB}
C.  
BC=2AB\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AB}
D.  
BC=2BA\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {BA}
Câu 11: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ OC\overrightarrow {OC} và có độ dài bằng nó là:

A.  
24
B.  
11
C.  
12
D.  
23
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?

A.  
6
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC và số thực k > 0. Tập hợp các điểm M sao cho MA+MB+MC=k\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| = k

A.  
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
B.  
Đường tròn tâm G, bán kính k/3
C.  
Đường tròn tâm G, bán kính k
D.  
Đường tròn tâm G, bán kính 3k (G là trọng tâm của tam giác ABC)
Câu 14: 1 điểm

Biết rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A.  
AA+BB+CC=0\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow 0
B.  
AA+AB+AC=0\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AC'} = \overrightarrow 0
C.  
AB+BC+CA=0\overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {BC'} + \overrightarrow {CA'} = \overrightarrow 0
D.  
AC+BA+CB=0\overrightarrow {AC'} + \overrightarrow {BA'} + \overrightarrow {CB'} = \overrightarrow 0
Câu 15: 1 điểm

Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?

A.  
C(0; -3)
B.  
D(0; -7)
C.  
E(0; -5)
D.  
F(0; -1)
Câu 16: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2)
B.  
Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)
C.  
Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)
D.  
Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H(1; 1) là ( 4; 1)
Câu 17: 1 điểm

Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
sinα < 0
B.  
cosα > 0
C.  
tanα < 0
D.  
cotα > 0
Câu 18: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng (AB,DC)+(AD,CB)+(CO,DC)\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DC} } \right) + \left( {\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {DC} } \right)

A.  
45°
B.  
405°
C.  
315°
D.  
225°
Câu 19: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức: (AB+BC).AD(AB+BC).AB\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AD} - \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AB} bằng:

A.  
0
B.  
AB2
C.  
AC2
D.  
AD2
Câu 20: 1 điểm

Cho hai vectơ \overrightarrow a = \left( {1;\sqrt 3 } \right),\overrightarrow b = \left( { - 2\sqrt 3 ;6} \right)\). Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b là:

A.  
0o
B.  
30o
C.  
45o
D.  
60o
Câu 21: 1 điểm

Cho các vectơ a,b\overrightarrow a ,\overrightarrow b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
(ab)(a+b)=a2b2\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} - {\left| {\overrightarrow b } \right|^2}
B.  
(ab)2=a2+b2{\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)^2} = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}
C.  
(a+b)(a+b)=a2b2\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} - {\overrightarrow b ^2}
D.  
(a+b)(a+b)=a2+b2\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}
Câu 22: 1 điểm

Cho các vectơ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b }\) thỏa mãn \({\left| {\overrightarrow a } \right|^2} = 8,{\left| {\overrightarrow b } \right|^2} = 10,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = {30^o}\). Giá trị của tích vô hướng \({\overrightarrow a .\overrightarrow b } là:

A.  
40
B.  
403-40\sqrt3
C.  
40340\sqrt3
D.  
-40
Câu 23: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của AB.AC\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} bằng

A.  
81
B.  
9
C.  
3
D.  
0
Câu 24: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.

A.  
15°
B.  
60°
C.  
120°
D.  
135°
Câu 25: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
ACCB\overrightarrow {AC} \bot \overrightarrow {CB}
B.  
Tam giác ABC đều
C.  
Tứ giác ABCD là hình vuông
D.  
Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
Câu 26: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.

A.  
P(0; 4)
B.  
P(0; -4)
C.  
P(-4; 0)
D.  
P( 4; 0)
Câu 27: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 120o. Độ dài cạnh BC là:

A.  
19\sqrt{19}
B.  
2192\sqrt{19}
C.  
3193\sqrt{19}
D.  
272\sqrt{7}
Câu 28: 1 điểm

Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A.  
a33\frac{{a\sqrt 3 }}{3}
B.  
a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}
C.  
a34\frac{{a\sqrt 3 }}{4}
D.  
a22\frac{{a\sqrt 2 }}{2}
Câu 29: 1 điểm

Cho tam giác ABC, có a=31,b=29,c=27a=\sqrt{31},b=\sqrt{29},c=2\sqrt{7}. Giá trị của mc

A.  
2232\sqrt{23}
B.  
23\sqrt{23}
C.  
232\frac{\sqrt{23}}2
D.  
5
Câu 30: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì

A.  
hb = 2ha
B.  
hb = ha
C.  
a = 2hb
D.  
hb = 4ha
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem

Đề thi tương tự