Đề thi cuối kì II Toán 4

Đề thi Toán 4
Đề thi Toán 4 Học kì 2 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 196 câuSố mã đề: 14 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 12!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư  được viết là :

A.  
52 84
B.  
25 84
C.  
52 804
D.  
52 408
Câu 2: 1 điểm

Phân số  5 6  bằng phân số nào dưới đây ? 

A.  
18 20
B.  
24 20
C.  
20 24
D.  
20 18
Câu 3: 1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37 m 2   9 d m 2   =   .   d m 2 là:

A.  
379
B.  
3709
C.  
37009
D.  
37900
Câu 4: 1 điểm

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 giờ 25 phút = ... phút

A.  
325
B.  
55
C.  
3025
D.  
205
Câu 5: 1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1mm. Độ dài thật quãng đường từ A đến B đó là:

A.  
100 mm
B.  
1 000 mm
C.  
10 000 mm
D.  
100 000 mm
Câu 1: 1 điểm

Đúng điền Đ, sai điền S.

Tìm x:

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Đúng điền Đ, sai điền S

Tìm x:

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Các phân số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A.  
1 2 ; 2 5 ; 2 7
B.  
2 7 ; 2 5 ; 1 2
C.  
2 5 ; 2 7 ; 1 2
D.  
1 2 ; 2 7 ; 2 5
Câu 3: 1 điểm

Độ dài hai đường chéo của hình thoi lần lượt là 4m và 15dm. Diện tích hình thoi là: ...................................... 

Câu 4: 1 điểm

Tính  2 3 - 3 8

Câu 5: 1 điểm

Tính: 7 12 + 1 4 x 2 3

Câu 6: 1 điểm

Hai kho chứa 1350 tấn thóc. Tìm số thóc của mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 4 5  số thóc của kho thứ hai. 

Câu 7: 1 điểm

Tính nhanh

2017 x 34 + 2017 x 65 + 2017

Câu 8: 1 điểm

Tính nhanh: 2007 - 0 x 3 4 x 1 4

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm