Đề thi cuối kì I Toán 4

Đề thi Toán 4
Đề thi Toán 4 Học kì 1 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 511 câuSố mã đề: 35 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 22!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phần trắc nghiệm

Số : 7.312.406  đọc là:

A.  
Bảy tỉ ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
B.  
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
C.  
Bảy trăm triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
Câu 2: 1 điểm

Số : Năm trăm triệu không trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm đơn vị  được viết là:

A.  
500.041.200
B.  
50.041.200
C.  
500.041.002
Câu 1: 1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 

1942; 1978; 1952; 1984

Câu 2: 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 

a/ 186.954 + 247.436

Câu 3: 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

b/ 13.546 x 30

Câu 3: 1 điểm

6 tấn  = ……..kg.  Số điền đúng vào chỗ chấm là:

A.  
6
B.  
60
C.  
600
D.  
6.000
Câu 4: 1 điểm

2 phút 10 giây = …….. giây . Số điền đúng vào chỗ chấm là:

A.  
30
B.  
210
C.  
130
D.  
70
Câu 5: 1 điểm

Trung bình công của các số 34; 43; 52; 39 là:

A.  
168
B.  
42
C.  
 56            
D.  
84
Câu 6: 1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số cây của các lớp 4A; 4B; 4C đã trồng. 

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất

Hình ảnh

A.  
Lớp 4A trồng được 40 cây
B.  
Lớp  4C trồng  nhiều cây hơn lớp 4A
C.  
Lớp 4A trồng được  ít cây nhất
D.  
Lớp  4B trồng  được nhiều cây nhất
Câu 4: 1 điểm

Phần tự luận

Theo biểu đồ của câu 8, nếu lớp 4B chỉ trồng được 1 2  số cây hiện tại thì trung bình mỗi lớp lúc đó sẽ trồng được bao nhiêu cây ?

Câu 5: 1 điểm

Một trại chăn nuôi  gà  có tổng cộng là 600 con. Trong đó số gà trống ít hơn số gà mái là 50 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu gà trống, bao nhiêu gà mái?

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm