Bộ đề kiểm tra Học kỳ 2 Toán 12 online có đáp án mới nhất

Bộ đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 được cập nhật mới nhất, bao gồm các đề thi online với cấu trúc trắc nghiệm và tự luận bám sát chương trình hiện hành. Nội dung kiểm tra các chuyên đề quan trọng như tích phân, số phức, hình học không gian và xác suất. Mỗi đề thi đều có đáp án chi tiết, hỗ trợ học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ.

Từ khoá: đề thi Toán 12 kiểm tra học kỳ 2 đề thi online Toán 12 đề thi mới nhất đáp án chi tiết luyện thi học kỳ toán lớp 12 số phức tích phân xác suất hình học không gian

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 713 câuSố mã đề: 15 đềThời gian: 45 phút

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Khi tìm nguyên hàm ∫ 1 1 + 1 + x d x , bằng cách đặt t = 1 + x  ta được nguyên hàm nào sau đây?

A.  

A. ∫ 2 1 + t d t

B.  
∫ t 1 + t d t
C.  
∫ 2 t 1 + t d t
D.  
∫ 1 1 + t d t
Câu 2: 1 điểm

Trên tập số phức, cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ sau.

Hình ảnh

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A. z = − 3 – 2i.
B.  
B. z = 3 – 2i.
C.  
C. z = 3 + 2i.
D.  
D. z = − 3 + 2i.
Câu 3: 1 điểm

Biết ∫ 1 2 x ln xdx = aln2 + b 4  trong đó a, b là các số nguyên. Tính a + b.

A.  
A. a + b = 2.
B.  
B. a + b = 3.
C.  
C. a + b = – 1.
D.  
D. a + b = – 2.
Câu 4: 1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1 cos x , trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = π 4 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích bằng

A.  
π– 1.
B.  
B. 2π.
C.  
π2.
D.  
π.
Câu 5: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2z + 3Hình ảnh = 15 − 4i. Phần ảo của z bằng

A.  
4.
B.  
− 4.
C.  
3.
D.  
− 3.
Câu 6: 1 điểm

Cho hai số phức z = 4 + 3i và w = 2 + i. Số phức iz + w ¯  bằng

A.  
− 1 + 3i.
B.  
− 1 + 3i.
C.  
5 + 3i.
D.  
6 + 2i.
Câu 7: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (2; 1; 0) và N (4; 3; 2). Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của MN, phương trình của mặt phẳng (P) là

A.  
A. x + y + z + 6 = 0.
B.  
B. 2x + y + z − 6 = 0.
C.  
C. x + y − z − 6 = 0.
D.  
D. x + y + z − 6 = 0.
Câu 8: 1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 2 x − 4  là

A.  
A. ln (2x − 4) +
B.  

B. 1 2 ln|2x – 4| + C.

C.  

C. 1 2 ln|x – 2| + C.

D.  
− 1 2 ln|x – 2| + C.
Câu 9: 1 điểm

Cho hai số phức z = 4 + 3i và w = 2 + i. Số phức z + w bằng

A.  
A. 6 + 4i.
B.  
B. 3 + 2i.
C.  
C. 2 + 2i.
D.  
D. 2 + 4i.
Câu 10: 1 điểm

Hàm số F (x) = x + 1 x  (với x ≠ 0) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.  
A. f (x) = 1.
B.  

B. f (x) = x 2 2  + ln|x|.

C.  

C. f (x) = 1 − 1 x 2 .

D.  

D. f (x) =1 + 1 x 2 .

Câu 11: 1 điểm

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = xcosx?

A.  
A. xcosx − sinx.
B.  
B. xsinx + cosx.
C.  
C. xsinx − cosx.
D.  
D. xcosx + cosx.
Câu 12: 1 điểm
y = x3 + 3x (C). Gọi (d) là tiếp tuyến của (C) tại điểm M (1; 4). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), (d) và trục hoành
A.  
5 12
B.  
5 9
C.  
7 12
D.  
7 9
Câu 13: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A (1; 0; 2) và B (4; 1; 0) có phương trình tham số là

A.  
x = 3 + t y = 1 z = − 2 + 2 t
B.  
x = 1 + 3 t y = t z = 2 − 2 t
C.  
x = − 1 + 3 t y = t z = − 2 − 2 t
D.  
x = − 3 + t y = − 1 z = 2 + 2 t
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức thỏa mãn |z| (z − 3 − i) + 2i = (4 − i)z?

A.  
1.
B.  
4.
C.  
2.
D.  
3.
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số f (x) thỏa mãn fHình ảnh(x) = 5x và f (0) = 2 ln 5  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
A. f (x) = 5x.ln5.
B.  

B. f (x) = 5x.ln5 + 1 ln 5 .

C.  

C. f (x) = 5 x ln 5 .

D.  

D. f (x) = 5 x ln 5 + 1 ln 5 .

Câu 16: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z 4 + 3 i  = 2. Môđun của số phức z bằng

A.  
12.
B.  
2.
C.  
10.
D.  
5.
Câu 17: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng x − 1 − 2  = y + 2 − 1  =  z − 3 2 ?

A.  
A. 2x − y − 2z = 0.
B.  
B. 2x + y − 2z = 0.
C.  
−2x + y − 2z = 0.
D.  
D. 2x + y + 2z = 0.
Câu 18: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 4x + 2y + 6z − 11 = 0 có bán kính bằng
A.  
5
B.  
25.
C.  
5.
D.  
4.
Câu 19: 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 c o s 2 x  − 1 s in 2 x .

A.  

A. ∫ f x d x  = tanx + cotx + C.

B.  

B. ∫ f x d x  = tanx − cotx + C.

C.  

C. ∫ f x d x  = 1 2 c osx  + 1 2 s inx + C.

D.  
D. ∫ f x d x  = 1 2 c osx  − 1 2 s inx  + C.
Câu 20: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 2) và B (3; 1; 0). Độ dài đoạn AB bằng

A.  
5
B.  
3.
C.  
26 2
D.  
29
Câu 21: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x − 2 2 = y + 3 − 1 = z − 1 3 . Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d, có vectơ pháp tuyến là

A.  

A. n →  = (2; −1; 3).

B.  

B. n →  = (2; 1; 3).

C.  

C. n →  = (−2; 1; 3).

D.  
D. n →  = (−2; −1; 3).
Câu 22: 1 điểm

Biết F(x) = x2 + x − 1 là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên ℝ. Tính  ∫ 0 3 4 + f x d x

A.  
22.
B.  
24.
C.  
16.
D.  
23.
Câu 23: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a →  = (1; 2; 3) và   b → = (3; 2; 1). Tính a → . b → .
A.  
0.
B.  
12.
C.  
6.
D.  
10.
Câu 24: 1 điểm

Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức z = 1 + 2i.

A.  
2.
B.  
−1.
C.  
1.
D.  
3.
Câu 25: 1 điểm

Tìm  ∫ 2 x .3 x d x

A.  

A. 6 x ln 5  + C.

B.  

B. 2 x .3 x ln 2. ln 3  + C.

C.  

C. 6 x ln 6 + C.

D.  
6xln6 + C.
Câu 26: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 2) và B (3; 1; 0). Tọa độ của vectơ A B →  là

A.  
A. (2; −1; −2).
B.  
(4; 3; 2).
C.  
C. (−4; −3; −2).
D.  
D. (−2; 1; 2).
Câu 27: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(3; −1; 1), B(−1; 0; 0), C(0; 1; 0), D(0; 0; 2). Chiều cao AH của tứ diện ABCD bằng:

A.  
2 3
B.  
2
C.  
1 3
D.  
3
Câu 28: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; −2; 3) và cắt mặt phẳng Oxy tạo ra đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8π. Phương trình của mặt cầu (S) là

A.  
A. (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 25.
B.  
B. (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 9.
C.  
C. (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 16.
D.  
D. (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 7.
Câu 29: 1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm hai điểm A(1; 2; 3), B(0; 1; −6) và mp (P): 4x − y + 2z + 13 = 0. Gọi (d) là một đường thẳng thuộc (P), (d) đi qua B. Khi khoảng cách từ A đến (d) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)

A.  

A. u →   = (−3; −2; 7).

B.  

B. u →   = (3; −2; −7).

C.  

C. u →   = (−3; 2; −7).

D.  
D u →   = (3; 2; 7).
Câu 30: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn ( z ¯ + 2i). (z − 4) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức w = (1 + i). z + 1 − 2i là đường tròn có bán kính bằng:
A.  
5
B.  
10
C.  
5
D.  
10
Câu 31: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua I(2; –3; 1) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(2; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với b > 0, c > 0 sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 1. Giá trị của b + c bằng
A.  
9.
B.  
6.
C.  
4.
D.  
2.
Câu 32: 1 điểm
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫ 1 4 f x x + 1 d x = 4, ∫ 1 2 ln x + 1 f ' x d x  = 1 + 3ln3, f (1) = 0, f (2) = 3. Tính E = ∫ 1 2 f x d x .
A.  
3.
B.  
1.
C.  
1 + ln 3.
D.  
D. 1 – ln 3.
Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

2.076 xem

Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm